Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
66.000
▼ −2.400 (▼ −3,51%)

Khối ngoại mua bán MSR — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với MSR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 4014-5-2026: 015-5-2026: -2318-5-2026: -1019-5-2026: -020-5-2026: 13021-5-2026: 022-5-2026: 125-5-2026: 126-5-2026: 127-5-2026: 328-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 338-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -811-6-2026: 012-6-2026: -1415-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -1432-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -19-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 95-8-2026: 46-8-2026: 67-8-2026: 610-8-2026: 311-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 214-8-2026: 617-8-2026: 1518-8-2026: 2219-8-2026: 2120-8-2026: 1021-8-2026: 1224-8-2026: 025-8-2026: 1926-8-2026: 527-8-2026: 228-8-2026: 143-9-2026: 194-9-2026: 87-9-2026: 148-9-2026: 309-9-2026: 310-9-2026: 3211-9-2026: 214-9-2026: 615-9-2026: 716-9-2026: 417-9-2026: 1218-9-2026: 221-9-2026: -122-9-2026: 723-9-2026: 524-9-2026: 4125-9-2026: 4728-9-2026: 1829-9-2026: -330-9-2026: -31-10-2026: 3.1512-10-2026: -25-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 28-10-2026: -29-10-2026: -012-10-2026: 113-10-2026: 014-10-2026: -315-10-2026: -116-10-2026: -119-10-2026: -120-10-2026: -221-10-2026: 122-10-2026: -123-10-2026: -126-10-2026: -027-10-2026: -328-10-2026: 029-10-2026: -33.151-14312-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MSR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-1-201827.60000■ 00,00,0■ 0,0161.668.826
16-1-201827.60000■ 00,00,0■ 0,0161.668.826
15-1-201828.0002006.000▼ −5.8000,00,2▼ −0,2161.668.826
12-1-201829.10000■ 00,00,0■ 0,0161.669.026
11-1-201829.30000■ 00,00,0■ 0,0161.669.026
10-1-201829.00000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
9-1-201829.30000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
8-1-201829.90004.000▼ −4.0000,00,1▼ −0,1161.665.026
5-1-201828.00000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
4-1-201825.40000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
3-1-201825.00000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
2-1-201824.80000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
29-12-201724.40000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
28-12-201725.00000■ 00,00,0■ 0,0161.665.026
27-12-201725.40000■ 00,00,0■ 0,0145.762.596
26-12-201724.00000■ 00,00,0■ 0,0145.762.596
25-12-201724.20000■ 00,00,0■ 0,0145.759.596
22-12-201723.60000■ 00,00,0■ 0,0145.759.596
21-12-201721.80003.000▼ −3.0000,00,1▼ −0,1145.759.596
20-12-201722.00000■ 00,00,0■ 0,0145.759.596
19-12-201721.70000■ 00,00,0■ 0,0145.759.596
18-12-201721.90000■ 00,00,0■ 0,0145.759.596
15-12-201722.1003.0000▲ +3.0000,10,0▲ +0,1145.759.596
14-12-201720.80000■ 00,00,0■ 0,0145.761.596
13-12-201719.00000■ 00,00,0■ 0,0145.761.596
12-12-201719.40001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,0145.761.596
11-12-201720.70000■ 00,00,0■ 0,0145.761.596
8-12-201720.40000■ 00,00,0■ 0,0145.761.596
7-12-201717.80000■ 00,00,0■ 0,0145.761.596
6-12-201717.4001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,0145.761.596

Trang 74/93 · 6-12-2017 – 17-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MSR, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MSR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MSR (CTCP MaSan High - Tech Materials) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.580 tỉ đồng cổ phiếu MSR (mua 3.950 tỉ đồng, bán 370 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.038.991.194 cổ phiếu.