Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu MWG — trang 42
Biểu đồ giá MWG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MWG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 87.400 | 75.300 | 94.400 | 62.500 | ▼ −13,8% | 198 |
| 2025 | 60.600 | 88.400 | 90.000 | 45.750 | ▲ +45,9% | 249 |
| 2024 | 42.450 | 61.000 | 70.800 | 41.800 | ▲ +43,7% | 250 |
| 2023 | 43.950 | 42.800 | 59.300 | 33.600 | ▼ −2,6% | 249 |
| 2022 | 137.800 | 42.900 | 162.800 | 35.250 | ▼ −68,9% | 249 |
| 2021 | 120.600 | 135.900 | 179.900 | 108.900 | ▲ +12,7% | 250 |
| 2020 | 117.000 | 118.900 | 121.300 | 56.300 | ▲ +1,6% | 252 |
| 2019 | 85.500 | 114.000 | 129.500 | 80.600 | ▲ +33,3% | 250 |
| 2018 | 132.000 | 87.000 | 135.400 | 82.200 | ▼ −34,1% | 248 |
| 2017 | 156.700 | 131.000 | 184.000 | 91.000 | ▼ −16,4% | 250 |
| 2016 | 79.000 | 156.000 | 167.500 | 67.000 | ▲ +97,5% | 251 |
| 2015 | 108.000 | 78.500 | 148.000 | 58.500 | ▼ −27,3% | 248 |
| 2014 | 81.500 | 109.000 | 183.000 | 81.000 | ▲ +33,7% | 121 |
Giá MWG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-11-2021 | 135.000 | 136.000 | 136.000 | 133.900 | 136.000 | ▲ +0,74% | 1.184.800 | 160,2 |
| 11-11-2021 | 131.500 | 131.500 | 136.000 | 130.500 | 135.000 | ▲ +2,66% | 4.441.400 | 595,9 |
| 10-11-2021 | 130.000 | 130.000 | 131.500 | 129.500 | 131.500 | ▲ +1,15% | 765.400 | 99,7 |
| 9-11-2021 | 131.600 | 131.800 | 132.000 | 130.000 | 130.000 | ▼ −1,22% | 1.270.900 | 168,3 |
| 8-11-2021 | 132.000 | 132.000 | 133.000 | 131.600 | 131.600 | ▼ −0,30% | 1.126.300 | 149,1 |
| 5-11-2021 | 129.900 | 133.000 | 133.000 | 131.000 | 132.000 | ▲ +1,62% | 1.663.800 | 219,6 |
| 4-11-2021 | 128.800 | 128.500 | 130.600 | 128.000 | 129.900 | ▲ +0,85% | 950.100 | 123,3 |
| 3-11-2021 | 128.900 | 128.900 | 130.000 | 127.500 | 128.800 | ▼ −0,08% | 1.569.800 | 203,0 |
| 2-11-2021 | 130.000 | 128.500 | 129.900 | 128.500 | 128.900 | ▼ −0,85% | 970.700 | 126,4 |
| 1-11-2021 | 131.400 | 131.500 | 131.800 | 129.000 | 130.000 | ▼ −1,07% | 1.220.520 | 159,4 |
| 29-10-2021 | 132.000 | 131.500 | 131.900 | 130.900 | 131.400 | ▼ −0,45% | 1.498.200 | 198,3 |
| 28-10-2021 | 132.000 | 131.300 | 132.500 | 128.500 | 132.000 | ■ 0,00% | 1.189.400 | 156,4 |
| 27-10-2021 | 128.000 | 128.000 | 132.900 | 128.000 | 132.000 | ▲ +3,12% | 2.063.400 | 269,9 |
| 26-10-2021 | 128.400 | 128.000 | 128.000 | 126.900 | 128.000 | ▼ −0,31% | 992.900 | 126,5 |
| 25-10-2021 | 127.600 | 128.000 | 129.800 | 128.000 | 128.400 | ▲ +0,63% | 1.213.700 | 156,0 |
| 22-10-2021 | 127.000 | 128.300 | 128.400 | 127.100 | 127.600 | ▲ +0,47% | 1.094.100 | 141,1 |
| 21-10-2021 | 129.200 | 129.200 | 130.000 | 127.000 | 127.000 | ▼ −1,70% | 1.471.700 | 188,8 |
| 20-10-2021 | 129.700 | 129.900 | 131.000 | 128.000 | 129.200 | ▼ −0,39% | 2.820.070 | 379,3 |
| 19-10-2021 | 130.700 | 129.900 | 131.000 | 129.100 | 129.700 | ▼ −0,77% | 1.390.800 | 183,1 |
| 18-10-2021 | 132.400 | 132.200 | 132.900 | 130.700 | 130.700 | ▼ −1,28% | 1.853.900 | 244,4 |
| 15-10-2021 | 133.500 | 133.500 | 133.700 | 132.000 | 132.400 | ▼ −0,82% | 1.697.400 | 226,9 |
| 14-10-2021 | 133.900 | 134.000 | 134.800 | 132.000 | 133.500 | ▼ −0,30% | 2.125.700 | 284,9 |
| 13-10-2021 | 132.100 | 132.300 | 134.200 | 132.100 | 133.900 | ▲ +1,36% | 2.392.600 | 323,7 |
| 12-10-2021 | 129.500 | 129.500 | 132.800 | 129.500 | 132.100 | ▲ +2,01% | 3.203.110 | 428,2 |
| 11-10-2021 | 128.800 | 128.900 | 129.700 | 127.500 | 129.500 | ▲ +0,54% | 2.149.700 | 280,3 |
| 8-10-2021 | 128.000 | 127.500 | 129.500 | 127.300 | 128.800 | ▲ +0,62% | 1.668.700 | 215,8 |
| 7-10-2021 | 128.300 | 127.300 | 128.300 | 127.300 | 128.000 | ▼ −0,23% | 1.541.260 | 202,5 |
| 6-10-2021 | 126.800 | 126.700 | 130.000 | 126.400 | 128.300 | ▲ +1,18% | 1.798.109 | 231,2 |
| 5-10-2021 | 126.200 | 126.000 | 126.800 | 125.100 | 126.800 | ▲ +0,48% | 1.969.300 | 241,2 |
| 4-10-2021 | 126.200 | 125.000 | 126.200 | 123.300 | 126.200 | ■ 0,00% | 2.190.000 | 273,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 42/103 · 4-10-2021 – 12-11-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-7-2014
Dữ liệu khác của MWG
Phân tích kỹ thuật MWGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MWGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MWGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MWGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MWGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MWGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MWGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MWGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MWGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MWGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MWGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo MWGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp MWGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệKết quả từng tháng MWGDoanh thu doanh nghiệp tự công bố hằng thángTự doanh MWGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MWG (CTCP Đầu tư Thế giới Di động) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 14-7-2014 tới nay, tổng cộng 3.065 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 75.300 đồng, giảm 0,66%, khối lượng 1.707.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.411.315 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MWG tăng mạnh nhất vào năm 2016 (97,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (68,9%).
