Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu NAG — trang 143
Biểu đồ giá NAG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NAG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.200 | 6.600 | 9.500 | 5.800 | ▼ −19,5% | 197 |
| 2025 | 10.900 | 8.200 | 16.900 | 7.600 | ▼ −24,8% | 249 |
| 2024 | 8.700 | 10.800 | 13.600 | 7.600 | ▲ +24,1% | 250 |
| 2023 | 15.400 | 8.700 | 20.800 | 8.400 | ▼ −43,5% | 249 |
| 2022 | 14.400 | 15.800 | 18.200 | 10.000 | ▲ +9,7% | 249 |
| 2021 | 5.300 | 14.300 | 14.500 | 4.700 | ▲ +169,8% | 250 |
| 2020 | 4.300 | 5.000 | 5.700 | 3.600 | ▲ +16,3% | 252 |
| 2019 | 5.300 | 4.400 | 5.800 | 4.200 | ▼ −17,0% | 250 |
| 2018 | 6.700 | 5.300 | 7.000 | 4.800 | ▼ −20,9% | 250 |
| 2017 | 4.700 | 6.700 | 9.900 | 4.300 | ▲ +42,6% | 250 |
| 2016 | 4.700 | 4.900 | 6.300 | 3.800 | ▲ +4,3% | 251 |
| 2015 | 6.200 | 4.600 | 9.000 | 4.400 | ▼ −25,8% | 248 |
| 2014 | 2.900 | 6.100 | 9.000 | 2.600 | ▲ +110,3% | 247 |
| 2013 | 2.900 | 2.700 | 3.400 | 1.700 | ▼ −6,9% | 250 |
| 2012 | 3.400 | 2.800 | 5.300 | 2.700 | ▼ −17,6% | 250 |
| 2011 | 10.900 | 3.200 | 11.600 | 3.200 | ▼ −70,6% | 248 |
| 2010 | 14.000 | 10.300 | 22.200 | 9.600 | ▼ −26,4% | 250 |
| 2009 | 29.000 | 13.000 | 31.700 | 11.300 | ▼ −55,2% | 73 |
Giá NAG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-9-2009 | 27.800 | 29.700 | 29.700 | 29.700 | 29.700 | ▲ +6,83% | 231.900 | 6,9 |
| 23-9-2009 | 29.000 | 27.800 | 27.800 | 27.800 | 27.800 | ▼ −4,14% | 121.600 | 3,4 |
| 22-9-2009 | 0 | 25.000 | 29.800 | 24.000 | 29.000 | — | 487.300 | 14,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 143/143 · 22-9-2009 – 24-9-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009
Dữ liệu khác của NAG
Phân tích kỹ thuật NAGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NAGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NAGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NAGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NAGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NAGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NAGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NAGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NAGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NAGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NAGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NAGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 22-9-2009 tới nay, tổng cộng 4.263 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.600 đồng, tăng 1,54%, khối lượng 27.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 93.755 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NAG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (169,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (70,6%).
