Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 900 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SSH, TLP, VCP, QNW, TCK · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
7.000
▲ +100 (▲ +1,45%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-5-202315.50000■ 00,00,0■ 0,015.399.811
5-5-202315.60000■ 00,00,0■ 0,015.399.811
4-5-202316.00000■ 00,00,0■ 0,015.399.811
28-4-202316.00000■ 00,00,0■ 0,015.399.811
27-4-202316.00000■ 00,00,0■ 0,015.398.411
26-4-202316.10000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
25-4-202316.30001.400▼ −1.4000,00,0▼ −0,015.397.011
24-4-202316.40001.400▼ −1.4000,00,0▼ −0,015.397.011
21-4-202316.50000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
20-4-202316.50000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
19-4-202316.60000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
18-4-202316.60000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
17-4-202316.60000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
14-4-202316.50000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
13-4-202316.30000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
12-4-202316.80000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
11-4-202316.40000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
10-4-202316.90000■ 00,00,0■ 0,015.397.011
7-4-202317.00000■ 00,00,0■ 0,015.393.011
6-4-202317.10000■ 00,00,0■ 0,015.387.011
5-4-202317.30004.000▼ −4.0000,00,1▼ −0,115.387.011
4-4-202317.00006.000▼ −6.0000,00,1▼ −0,115.387.011
3-4-202316.90000■ 00,00,0■ 0,015.387.011
31-3-202316.80000■ 00,00,0■ 0,015.387.011
30-3-202316.80000■ 00,00,0■ 0,015.387.011
29-3-202316.80000■ 00,00,0■ 0,015.387.011
28-3-202316.80000■ 00,00,0■ 0,015.387.011
27-3-202316.9004.0000▲ +4.0000,10,0▲ +0,115.387.011
24-3-202317.00000■ 00,00,0■ 0,015.391.011
23-3-202317.30000■ 00,00,0■ 0,015.391.011

Trang 30/143 · 23-3-2023 – 8-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.305 cổ phiếu.