Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 754 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TDF, ACG, BCF, BCM, BKG · Xem bảng →
Logo NAG
CTCP Tập đoàn Nagakawa
Nagakawa Group JSC
6.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán NAG — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với NAG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 0-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch NAG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-2-202319.60000■ 00,00,0■ 0,015.378.576
6-2-202319.60000■ 00,00,0■ 0,015.378.576
3-2-202319.00000■ 00,00,0■ 0,015.378.576
2-2-202318.20000■ 00,00,0■ 0,015.378.576
1-2-202318.20000■ 00,00,0■ 0,015.378.576
31-1-202317.90022.6000▲ +22.6000,40,0▲ +0,415.378.576
30-1-202317.80000■ 00,00,0■ 0,015.401.176
27-1-202316.9001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,015.401.176
19-1-202316.00000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
18-1-202316.00000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
17-1-202315.80000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
16-1-202314.80000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
13-1-202314.70000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
12-1-202314.70000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
11-1-202314.50000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
10-1-202314.60000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
9-1-202314.60000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
6-1-202314.80000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
5-1-202314.90000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
4-1-202315.40000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
3-1-202315.40000■ 00,00,0■ 0,015.402.176
30-12-202215.8004000▲ +4000,00,0▲ +0,015.402.160
29-12-202215.70000■ 00,00,0■ 0,015.402.560
28-12-202215.900016▼ −160,00,0▼ −0,015.402.260
27-12-202215.60000■ 00,00,0■ 0,015.396.060
26-12-202216.0000300▼ −3000,00,0▼ −0,015.396.060
23-12-202216.1001.3006.200▼ −4.9000,00,1▼ −0,115.392.060
22-12-202214.70000■ 00,00,0■ 0,015.393.360
21-12-202213.80004.000▼ −4.0000,00,1▼ −0,115.393.360
20-12-202214.00000■ 00,00,0■ 0,015.393.351

Trang 32/143 · 20-12-2022 – 7-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NAG, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của NAG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NAG (CTCP Tập đoàn Nagakawa) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu NAG (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -253.309 cổ phiếu.