Khối ngoại mua bán NRC — trang 3
Mua bán ròng của khối ngoại với NRC
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch NRC từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-7-2026 | 4.900 | 0 | 53.900 | ▼ −53.900 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 45.805.287 |
| 24-7-2026 | 5.100 | 0 | 247.600 | ▼ −247.600 | 0,0 | 1,2 | ▼ −1,2 | 45.805.287 |
| 23-7-2026 | 5.200 | 55.700 | 0 | ▲ +55.700 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 45.805.287 |
| 22-7-2026 | 5.100 | 27.000 | 300 | ▲ +26.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 45.860.687 |
| 21-7-2026 | 5.400 | 301.900 | 15.900 | ▲ +286.000 | 1,5 | 0,1 | ▲ +1,4 | 45.850.287 |
| 20-7-2026 | 5.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 46.118.987 |
| 17-7-2026 | 5.800 | 0 | 21.500 | ▼ −21.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 46.075.687 |
| 16-7-2026 | 5.900 | 1.200 | 34.400 | ▼ −33.200 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 46.067.587 |
| 15-7-2026 | 5.900 | 15.000 | 58.300 | ▼ −43.300 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,3 | 46.053.787 |
| 14-7-2026 | 6.000 | 0 | 6.900 | ▼ −6.900 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 46.068.787 |
| 13-7-2026 | 6.200 | 54.100 | 0 | ▲ +54.100 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 46.067.387 |
| 10-7-2026 | 6.200 | 48.200 | 34.000 | ▲ +14.200 | 0,3 | 0,2 | ▲ +0,1 | 46.087.487 |
| 9-7-2026 | 6.300 | 18.800 | 20.200 | ▼ −1.400 | 0,1 | 0,1 | ▼ −0,0 | 46.104.787 |
| 8-7-2026 | 6.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 46.118.187 |
| 7-7-2026 | 6.500 | 4.900 | 17.000 | ▼ −12.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 46.113.287 |
| 6-7-2026 | 6.700 | 49.300 | 54.700 | ▼ −5.400 | 0,3 | 0,4 | ▼ −0,0 | 46.068.887 |
| 3-7-2026 | 7.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 46.118.187 |
| 2-7-2026 | 6.800 | 17.000 | 0 | ▲ +17.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 46.078.187 |
| 1-7-2026 | 7.000 | 53.500 | 41.300 | ▲ +12.200 | 0,4 | 0,3 | ▲ +0,1 | 46.053.887 |
| 30-6-2026 | 6.600 | 0 | 40.000 | ▼ −40.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 46.107.387 |
| 29-6-2026 | 6.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 45.904.287 |
| 26-6-2026 | 7.000 | 42.500 | 0 | ▲ +42.500 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 45.504.887 |
| 25-6-2026 | 6.700 | 40.000 | 243.100 | ▼ −203.100 | 0,3 | 1,6 | ▼ −1,4 | 45.387.287 |
| 24-6-2026 | 6.300 | 0 | 399.400 | ▼ −399.400 | 0,0 | 2,4 | ▼ −2,4 | 45.379.887 |
| 23-6-2026 | 5.800 | 0 | 120.100 | ▼ −120.100 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | 45.379.887 |
| 22-6-2026 | 5.800 | 0 | 47.400 | ▼ −47.400 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 45.376.187 |
| 19-6-2026 | 5.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 45.376.187 |
| 18-6-2026 | 5.800 | 0 | 3.700 | ▼ −3.700 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 45.347.087 |
| 17-6-2026 | 5.800 | 16.800 | 0 | ▲ +16.800 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 45.339.387 |
| 16-6-2026 | 5.800 | 0 | 29.100 | ▼ −29.100 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 45.303.987 |
Trang 3/72 · 16-6-2026 – 27-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-4-2018
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NRC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của NRC
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NRC (CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 23 tỉ đồng cổ phiếu NRC (mua 35 tỉ đồng, bán 58 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 46.091.687 cổ phiếu.
