Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NRC
CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia
National Realty Corporation Joint Stock Company
4.600
▼ −100 (▼ −2,13%)

Room ngoại NRC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NRC theo thời gian

344 ngày
-0,35%1,36%3,06%4,77%6,47%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 208.294 cổ phiếu NRC, tương đương 0,22% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 46.090.587 cổ phiếu (49,78% vốn), khoảng 212 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,00% (2-10-2025), thấp nhất 0,12% (9-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NRC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,22%0,22%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,91%0,22%▼ −0,68 điểm %-630.100
3 tháng3-7-20260,20%0,22%▲ +0,03 điểm %27.600
1 năm2-10-20256,00%0,22%▼ −5,78 điểm %-5.348.643
3 năm8-3-20225,22%0,22%▼ −4,99 điểm %-4.185.145

Sở hữu nước ngoài NRC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,22%■ 0,00 điểm %208.29450%46.090.587
9-20260,22%▼ −0,68 điểm %208.29450%46.090.587
8-20260,91%▲ +0,76 điểm %838.39450%45.460.487
7-20260,14%▼ −0,07 điểm %131.29450%46.167.587
6-20260,21%▼ −1,23 điểm %191.49450%46.107.387
5-20261,44%▲ +0,06 điểm %1.330.19450%44.968.687
4-20261,37%▲ +1,14 điểm %1.270.19450%45.028.687
3-20260,23%▲ +0,02 điểm %214.09450%46.084.787
2-20260,21%▲ +0,06 điểm %190.99450%46.107.887
1-20260,14%▼ −0,26 điểm %131.62450%46.167.257
12-20250,40%▲ +0,13 điểm %370.82950%45.928.052
11-20250,27%▼ −2,31 điểm %247.82950%46.051.052
10-20252,57%▼ −3,25 điểm %2.383.83750%43.915.044
9-20255,82%▲ +0,40 điểm %5.393.33750%40.905.544
8-20255,42%▲ +0,23 điểm %5.019.63750%41.279.244
7-20255,19%▼ −0,02 điểm %4.805.53750%41.493.344
6-20255,21%▼ −0,07 điểm %4.821.83750%41.477.044
5-20255,28%▲ +0,06 điểm %4.886.13850%41.412.743
3-20225,22%▲ +0,02 điểm %4.393.43950%37.700.904
2-20225,20%—4.380.63950%37.713.704

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026208.29400,22%46.090.587
1-10-2026208.29400,22%46.090.587
30-9-2026208.29400,22%46.090.587
29-9-2026208.29400,22%46.090.587
28-9-2026208.29400,22%46.090.587
25-9-2026208.29400,22%46.090.587
24-9-2026208.294+76.6000,22%46.090.587
23-9-2026131.694−65.7000,14%46.167.187
22-9-2026197.394−156.7000,21%46.101.487
21-9-2026354.09400,38%45.944.787
18-9-2026354.094−6.6000,38%45.944.787
17-9-2026360.694+19.6000,39%45.938.187
16-9-2026341.094−156.2000,37%45.957.787
15-9-2026497.294−136.2000,54%45.801.587
14-9-2026633.494−3.6000,68%45.665.387
11-9-2026637.094−8.4000,69%45.661.787
10-9-2026645.494−57.4000,70%45.653.387
9-9-2026702.894−91.2000,76%45.595.987
8-9-2026794.09400,86%45.504.787
7-9-2026794.094−39.8000,86%45.504.787
4-9-2026833.89400,90%45.464.987
3-9-2026833.894−4.5000,90%45.464.987
28-8-2026838.394−12.6000,91%45.460.487
27-8-2026850.99400,92%45.447.887
26-8-2026850.99400,92%45.447.887
25-8-2026850.994+18.4000,92%45.447.887
24-8-2026832.594+149.1000,90%45.466.287
21-8-2026683.49400,74%45.615.387
20-8-2026683.494−26.1000,74%45.615.387
19-8-2026709.594—0,77%45.589.287

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NRC