Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
No Va Land Investment Group Corporation
10.600
▼ −100 (▼ −0,93%)

Kết quả kinh doanh NVL

Doanh thu và lợi nhuận NVL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.073Q4/2023: 2.028Q1/2024: 697Q2/2024: 1.587Q3/2024: 2.010Q4/2024: 4.779Q1/2025: 1.778Q2/2025: 1.937Q3/2025: 1.683Q4/2025: 1.567Q1/2026: 3.587Q2/2026: 1.5094.779Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 137Q4/2023: 1.642Q1/2024: -601Q2/2024: -6.726Q3/2024: 2.950Q4/2024: 26Q1/2025: -476Q2/2025: -190Q3/2025: -1.153Q4/2025: 3.638Q1/2026: 860Q2/2026: 9123.638-6.726Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.509912
Q1/20263.587860
Q4/20251.5673.638
Q3/20251.683-1.153
Q2/20251.937-190
Q1/20251.778-476
Q4/20244.77926
Q3/20242.0102.950
Q2/20241.587-6.726
Q1/2024697-601
Q4/20232.0281.642
Q3/20231.073137

Doanh thu và lợi nhuận NVL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 5.026Năm 2021: 14.903Năm 2022: 11.134Năm 2023: 4.757Năm 2024: 9.073Năm 2025: 6.96614.903Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3.907Năm 2021: 3.455Năm 2022: 2.182Năm 2023: 486Năm 2024: -4.395Năm 2025: 1.8613.907-4.395Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20256.9661.861
Năm 20249.073-4.395
Năm 20234.757486
Năm 202211.1342.182
Năm 202114.9033.455
Năm 20205.0263.907

Báo cáo tài chính gốc NVL theo kỳ

129 tệp

129 tệp báo cáo NVL trên HOSE từ năm 2014, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NVL

30 văn bản
20-11-2024Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC năm 2024HOSE11-9-2023Đính chính BCTC HN soát xét bán niên 2023HOSE18-8-2023Đính chính nội dung BCTC Q2/2023HOSE28-4-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-4-2023Thông báo công văn của UBCKNN về việc công bố BCTC năm 2022 của NVLHOSE31-3-2023Thông báo về việc gia hạn BCTC kiểm toán năm 2022HOSE26-12-2022CBTT bổ sung BCTC năm 2021HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE6-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE15-1-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE31-10-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2019Giải trình chênh lệch LNST HN quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE2-5-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE9-1-2019Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho niên độ 2019HOSE31-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE9-4-2018Giải trình chênh lệch từ 10% trở lên LNST HN và riêng so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2018Giải trình chênh lệch LNST HN và Cty mẹ quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE8-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2018HOSE31-10-2017Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2017Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE27-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2017 cho NVLHOSE23-2-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho niên độ 2017HOSE3-2-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2016 so với quý 4 năm 2015HOSE23-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho NVLHOSE10-1-2017Xin gia hạn công bố các BCTC riêng và BCTC hợp nhất cho quý 4 năm 2016HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NVL.

Kết quả kinh doanh NVL theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6.966,49.079,64.770,011.150,714.967,35.241,711.026,215.635,411.759,47.369,56.692,62.817,01.600,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,66,213,016,564,6215,495,2345,0127,110,319,215,20,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6.965,79.073,44.756,911.134,214.902,85.026,410.931,015.290,411.632,37.359,26.673,42.801,81.600,4
4. Giá vốn hàng bán2.540,58.989,83.434,76.882,78.767,23.193,57.779,310.132,48.375,55.776,15.333,62.326,41.279,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4.425,283,61.322,24.251,56.135,61.832,93.151,75.158,03.256,81.583,11.339,9475,4320,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính3.188,15.940,95.128,15.004,83.644,66.210,31.027,21.296,71.696,52.523,0334,660,422,4
7. Chi phí tài chính3.672,74.710,93.244,04.148,53.852,21.537,32.084,81.930,21.463,31.115,2440,5188,3217,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay148,5291,4327,7844,3514,3566,11.145,61.381,41.205,4863,1351,4134,8194,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh22,2-6,2-151,53,60,3-2,6-9,61.322,312,10,51,00,6-1,9
9. Chi phí bán hàng611,3534,0292,0960,11.291,1164,0294,9424,2258,3165,5238,9126,463,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1.289,61.449,91.490,21.536,21.325,61.290,21.197,2743,7676,2641,6359,8105,150,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2.061,9-676,51.272,62.615,03.311,65.049,2592,44.678,82.567,62.184,3636,3116,69,0
12. Thu nhập khác2.174,3405,91.075,01.668,82.381,5325,53.847,171,162,444,532,820,913,6
13. Chi phí khác1.209,02.285,1348,7301,8606,9725,7167,374,541,639,160,97,25,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)965,3-1.879,2726,31.367,01.774,6-400,23.679,9-3,420,95,4-28,113,77,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3.027,2-2.555,71.998,93.982,15.086,24.649,04.272,24.675,42.588,52.189,7608,1130,317,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-42,9861,8408,2778,71.323,0280,4692,5986,2810,6327,4204,332,59,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1.208,6977,21.104,81.021,8308,5462,1192,4422,1-283,8203,0-38,01,70,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1.165,81.839,01.513,01.800,51.631,5742,5884,91.408,3526,9530,4166,434,19,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.861,4-4.394,6485,92.181,53.454,83.906,53.387,33.267,12.061,61.659,3441,896,27,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát117,72.060,1-119,719,5230,1-12,6-44,040,128,2-5,70,02,50,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1.743,7-6.454,8605,62.162,13.224,73.919,13.431,33.227,02.033,51.665,1441,893,77,3

Kết quả kinh doanh NVL theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 3/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.510,93.586,71.567,41.683,61.936,71.778,34.781,02.012,31.588,5697,82.031,81.073,91.062,1604,13.243,73.279,62.663,01.965,54.605,63.264,82.555,04.541,91.233,52.148,2792,51.067,61.387,01.524,63.165,94.948,98.848,72.457,92.404,51.924,35.945,92.439,71.442,51.931,3183,92.218,62.771,82.195,1812,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,70,00,00,50,10,12,42,11,10,64,10,88,20,02,30,34,89,115,02,911,435,210,58,682,8113,46,618,531,139,1291,714,521,817,250,336,219,121,40,98,60,00,80,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.509,13.586,71.567,41.683,11.936,61.778,24.778,62.010,21.587,3697,22.027,71.073,11.054,0604,13.241,33.279,32.658,21.956,44.590,63.261,92.543,64.506,61.223,02.139,5709,6954,21.380,51.506,13.134,74.909,98.557,02.443,42.382,71.907,05.895,62.403,41.423,41.909,9183,12.210,02.771,82.194,3812,2
4. Giá vốn hàng bán1.117,21.698,0-1.015,21.097,11.263,11.132,52.811,41.464,84.180,3507,51.473,3731,4726,1455,12.151,01.869,01.530,51.236,92.532,81.760,51.685,42.789,5794,51.343,0492,5588,6912,9984,32.252,93.628,75.472,01.782,31.523,61.356,34.299,31.552,51.072,31.451,44,72.038,11.971,71.740,7791,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)391,91.888,72.582,6586,1673,5645,71.967,2545,4-2.593,0189,7554,4341,7327,9149,01.090,41.410,41.127,7719,52.057,91.501,4858,21.717,2428,4796,6217,1365,6467,6521,8881,81.281,23.085,0661,1859,1550,71.596,3850,9351,1458,5178,4171,9800,1453,721,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1.741,3815,71.704,5456,0511,8516,1598,23.898,0804,6640,11.825,42.229,9765,9920,0907,31.573,11.650,9880,7679,41.059,21.333,6572,41.154,32.391,11.807,1857,7440,1359,795,6133,9307,185,9777,4126,3254,7223,0754,3464,5630,3461,71.355,378,6187,2
7. Chi phí tài chính572,4859,3562,31.448,61.135,5633,11.254,3319,12.363,8773,1250,51.900,3882,1823,1670,41.414,91.152,4911,1766,2799,71.829,1454,3242,8542,2364,9386,6625,5256,3742,9468,9529,9471,6450,7478,0575,3348,4299,1240,5435,8362,2142,9202,4207,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay144,634,94,431,633,140,066,383,074,075,5142,6170,3200,0158,3201,7207,9218,3214,0210,8155,0117,930,60,3262,8168,7133,7397,5141,4234,3379,5357,8310,3325,2388,1438,4309,5255,7201,8275,5268,2132,9186,5201,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh27,85,712,23,51,25,3-9,31,11,11,0-1,42,03,10,81,1-0,5-0,5-0,66,5-4,1-1,1-0,92,5-3,5-0,5-1,0-0,2-10,20,80,2267,3814,54,9235,616,8-6,21,30,19,91,80,50,00,5
9. Chi phí bán hàng75,391,7239,1126,2154,791,0299,5104,587,954,0149,362,743,437,4240,2307,5182,7202,5533,0434,4183,3138,969,468,115,99,886,458,079,671,0154,089,174,761,5131,941,948,735,826,426,873,137,049,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp293,4282,6354,9310,0314,1303,5369,3354,8375,4324,9495,7284,2448,1303,5381,9423,6394,2362,4398,0418,5292,0319,5411,2264,1350,3264,1340,0286,6315,4267,0246,0173,2185,5138,8176,2120,4295,683,9169,3228,0165,884,792,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.220,01.476,43.143,1-839,3-417,8139,5633,13.666,1-4.614,3-321,21.483,0326,4-276,6-94,1706,2837,01.048,7123,71.046,6904,0-113,71.375,9861,92.309,91.292,6561,8-144,4270,5-159,8608,42.729,6827,5930,5234,3984,4557,0463,4562,9187,018,41.774,2208,2-140,5
12. Thu nhập khác65,120,61.627,0192,6348,36,537,7164,8-142,2331,2798,5251,915,111,693,411,6275,81.285,6612,360,71.691,517,159,5252,58,65,02.582,6301,0955,48,348,19,79,24,047,54,64,65,710,314,721,311,79,3
13. Chi phí khác63,2148,1736,4135,469,0268,396,9252,91.711,6223,7226,793,828,24,663,4111,935,057,9218,669,281,2132,0144,8199,8303,777,564,014,650,138,728,934,13,18,419,23,52,716,35,816,318,911,716,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,9-127,5890,657,1279,3-261,8-59,2-88,1-1.853,8107,4571,9158,1-13,17,130,0-100,3240,81.227,7393,7-8,51.610,3-114,8-85,352,7-295,1-72,52.518,6286,4905,3-30,419,2-24,46,1-4,328,41,12,0-10,54,5-1,52,50,0-6,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.221,91.348,84.033,7-782,2-138,5-122,3573,93.578,0-6.468,0-213,82.054,8484,4-289,8-87,0736,3736,71.289,51.351,41.440,3895,51.496,61.261,0776,62.362,6997,5489,32.374,3556,9745,6578,02.748,8803,1936,6230,01.012,7558,1465,3552,4191,516,81.776,7208,2-147,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành139,5249,0-197,1151,3-126,3138,7371,5348,79,4133,7197,078,2100,640,4223,8231,3247,8103,8426,8208,7226,8462,3108,1104,327,640,5100,7127,7182,6281,6529,7119,1212,7133,5356,8218,8100,8134,344,542,0177,663,68,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại170,5240,2592,5219,7177,7215,5176,8279,0249,0253,4215,5269,5293,7282,8273,0269,2269,4202,0103,0151,1-43,197,582,4137,795,4146,2-23,7142,757,214,8352,016,9107,0-31,9-61,7-163,5-68,29,652,6-46,9215,0-10,4-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)309,9489,3395,4371,051,4354,2548,3627,6258,4387,1412,5347,7394,3323,2496,8500,5517,2305,8529,8359,8183,7559,8190,4242,0123,0186,777,0270,4239,8296,3881,7136,0319,7101,6295,055,332,6143,997,1-5,0392,653,27,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)912,0859,63.638,2-1.153,2-189,9-476,425,62.950,3-6.726,4-600,91.642,4136,8-684,1-410,3239,5236,1772,31.045,6910,5535,71.312,9701,2586,22.120,5874,6302,62.297,2286,6505,7281,71.867,1667,2616,9128,4717,7502,8432,7408,594,421,81.384,1155,0-155,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-56,9-41,60,0-275,0-62,4-33,12.332,8-169,5-69,2-33,8-4,1-33,8-49,3-33,00,439,323,3-33,593,3-19,9-7,6164,434,1-10,9-16,3-19,4-11,1-14,1-10,4-8,47,59,920,02,56,514,81,75,2-2,010,10,0-2,4-42,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)968,9901,23.638,2-878,2-127,5-443,3-2.307,23.119,8-6.657,3-567,01.646,5170,5-634,8-377,2239,1196,8749,01.079,0817,2555,61.320,5536,8552,12.131,4890,8321,92.308,3300,6516,2290,11.859,5657,3596,9125,9711,2488,0431,0403,496,411,71.384,1157,3-112,4

Báo cáo khác của NVL

Dữ liệu khác của NVL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (mã NVL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 6.966 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.861 tỉ đồng, tăng 142,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.509 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 912 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.