Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
No Va Land Investment Group Corporation
10.450
▲ +50 (▲ +0,48%)

Room ngoại NVL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NVL theo thời gian

1258 ngày
2,60%4,97%7,33%9,69%12,06%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 94.419.277 cổ phiếu NVL, tương đương 3,93% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.082.594.029 cổ phiếu (45,07% vốn), khoảng 11.313 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 11,41% (20-8-2025), thấp nhất 3,25% (4-12-2023).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NVL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20264,08%3,93%▼ −0,15 điểm %-3.695.653
1 tháng28-8-20264,11%3,93%▼ −0,18 điểm %-4.375.080
3 tháng3-7-20264,74%3,93%▼ −0,81 điểm %-19.544.264
1 năm2-10-20259,47%3,93%▼ −5,54 điểm %-90.221.796
3 năm3-10-20233,52%3,93%▲ +0,41 điểm %25.684.128

Sở hữu nước ngoài NVL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,93%▼ −0,03 điểm %94.419.27749%1.082.594.029
9-20263,96%▼ −0,16 điểm %95.067.95849%1.081.945.348
8-20264,11%▼ −0,80 điểm %98.794.35749%1.078.218.949
7-20264,92%▲ +0,18 điểm %118.113.46249%1.058.899.844
6-20264,73%▼ −0,03 điểm %105.747.14249%989.156.130
5-20264,76%▼ −0,95 điểm %106.316.06349%988.587.209
4-20265,71%▲ +0,15 điểm %127.357.73149%966.331.358
3-20265,56%▼ −1,72 điểm %124.069.76249%969.619.327
2-20267,28%▲ +1,03 điểm %162.554.41949%931.134.670
1-20266,25%▼ −2,15 điểm %138.284.50149%945.236.894
12-20258,40%▼ −0,35 điểm %172.082.74349%831.246.041
11-20258,76%▲ +0,06 điểm %179.270.89649%824.057.888
10-20258,69%▼ −0,80 điểm %178.032.89349%825.295.891
9-20259,50%▼ −1,61 điểm %185.203.85649%770.347.367
8-202511,11%▲ +0,82 điểm %216.571.31049%738.979.913
7-202510,29%▲ +1,87 điểm %200.634.04049%754.917.183
6-20258,42%▲ +2,72 điểm %164.183.87849%791.367.345
5-20255,70%▲ +0,95 điểm %111.214.38949%844.336.834
4-20254,75%▲ +0,82 điểm %92.656.15049%862.895.073
3-20253,94%▼ −0,62 điểm %76.741.65249%878.809.571
2-20254,56%▲ +0,18 điểm %88.855.78149%866.695.442
1-20254,37%▼ −0,11 điểm %85.269.70649%870.281.517
12-20244,48%▼ −0,49 điểm %87.365.48149%868.185.742
11-20244,97%▲ +0,36 điểm %96.857.05849%858.694.165
10-20244,61%▼ −0,05 điểm %89.857.18149%865.694.042
9-20244,66%▲ +0,44 điểm %90.923.24549%864.627.978
8-20244,22%▼ −0,04 điểm %82.279.55549%873.271.668
7-20244,26%▼ −0,00 điểm %83.150.48849%872.400.735
6-20244,27%▲ +0,00 điểm %83.222.93049%872.328.293
5-20244,27%▲ +0,77 điểm %83.178.31949%872.372.904
4-20243,50%▼ −0,80 điểm %68.177.91049%887.373.313
3-20244,30%▲ +0,63 điểm %83.813.87549%871.737.348
2-20243,66%▲ +0,06 điểm %71.470.60149%884.080.622
1-20243,60%▲ +0,09 điểm %70.226.30449%885.324.919
12-20233,51%▲ +0,22 điểm %68.400.70549%887.150.518
11-20233,29%▼ −0,05 điểm %64.114.58849%891.436.635
10-20233,33%▼ −0,19 điểm %65.026.08649%890.525.137
9-20233,52%▼ −0,22 điểm %68.719.47949%886.831.744
8-20233,75%▼ −0,13 điểm %73.104.93049%882.446.293
7-20233,88%▲ +0,29 điểm %75.597.82749%879.953.396
6-20233,58%▼ −1,90 điểm %69.901.85249%885.649.371
5-20235,49%▼ −0,75 điểm %107.029.48549%848.521.738
4-20236,24%▲ +0,15 điểm %121.688.03649%833.863.187
3-20236,09%▲ +0,15 điểm %118.675.43449%836.875.789
2-20235,94%▼ −0,12 điểm %115.808.67549%839.742.548
1-20236,06%▼ −0,48 điểm %118.128.26049%837.422.963
12-20226,54%▲ +1,52 điểm %127.489.42849%828.061.795
11-20225,02%▼ −0,22 điểm %97.787.57349%857.630.993
10-20225,24%▼ −0,29 điểm %102.128.27249%853.290.294
9-20225,53%▼ −0,24 điểm %107.826.44049%847.592.126
8-20225,77%▼ −0,08 điểm %112.496.05949%842.922.507
7-20225,85%▼ −0,20 điểm %114.041.56549%841.377.001
6-20226,05%▼ −0,23 điểm %117.975.76149%837.389.743
5-20226,28%▼ −0,22 điểm %122.407.25949%832.958.245
4-20226,49%▲ +0,13 điểm %125.353.04849%820.553.398
3-20226,37%▼ −0,69 điểm %122.922.67049%822.983.776
2-20227,06%▼ −0,28 điểm %136.252.62838,30%603.098.737
1-20227,34%▼ −0,39 điểm %141.629.74038,30%597.721.625
12-20217,73%▼ −0,31 điểm %113.864.51038,30%450.526.442
11-20218,04%▼ −0,48 điểm %118.490.20838,30%445.900.744
10-20218,52%▼ −0,42 điểm %125.546.08238,30%438.844.870
9-20218,94%▼ −0,35 điểm %131.735.18638,30%432.655.766
8-20219,29%▲ +0,08 điểm %136.861.56438,30%427.529.388
7-20219,21%—135.158.36638,30%426.952.957

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202694.419.27703,93%1.082.594.029
1-10-202694.419.277−648.6813,93%1.082.594.029
30-9-202695.067.958−1.596.3723,96%1.081.945.348
29-9-202696.664.33004,02%1.080.348.976
28-9-202696.664.330−1.450.6004,02%1.080.348.976
25-9-202698.114.930+823.8694,08%1.078.898.376
24-9-202697.291.06104,05%1.079.722.245
23-9-202697.291.06104,05%1.079.722.245
22-9-202697.291.061+13.6024,05%1.079.722.245
21-9-202697.277.459+15.205.3084,05%1.079.735.847
18-9-202682.072.15103,42%1.094.941.155
17-9-202682.072.151−2.5003,42%1.094.941.155
16-9-202682.074.651−1.717.6183,42%1.094.938.655
15-9-202683.792.269+278.9123,49%1.093.221.037
14-9-202683.513.357−357.7163,48%1.093.499.949
11-9-202683.871.073−1.038.3673,49%1.093.142.233
10-9-202684.909.440−1.987.6003,53%1.092.103.866
9-9-202686.897.040−2.626.0503,62%1.090.116.266
8-9-202689.523.090−6.779.8493,73%1.087.490.216
7-9-202696.302.939−730.1414,01%1.080.710.367
4-9-202697.033.080−1.702.5004,04%1.079.980.226
3-9-202698.735.580−58.7774,11%1.078.277.726
28-8-202698.794.357−191.1334,11%1.078.218.949
27-8-202698.985.490−1.3004,12%1.078.027.816
26-8-202698.986.79004,12%1.078.026.516
25-8-202698.986.790−519.7304,12%1.078.026.516
24-8-202699.506.520+822.1894,14%1.077.506.786
21-8-202698.684.33104,11%1.078.328.975
20-8-202698.684.331−1.3004,11%1.078.328.975
19-8-202698.685.631—4,11%1.078.327.675

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NVL