Khối ngoại mua bán NVL
Mua bán ròng của khối ngoại với NVL
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch NVL từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 10.600 | 625.400 | 657.400 | ▼ −32.000 | 6,7 | 7,0 | ▼ −0,3 | 1.088.820.301 |
| 22-10-2026 | 10.700 | 18.400 | 2.873.631 | ▼ −2.855.231 | 0,2 | 30,7 | ▼ −30,5 | 1.089.861.343 |
| 21-10-2026 | 10.750 | 473.600 | 3.284.857 | ▼ −2.811.257 | 5,1 | 35,7 | ▼ −30,5 | 1.087.947.643 |
| 20-10-2026 | 10.750 | 1.020.100 | 1.103.958 | ▼ −83.858 | 11,0 | 11,9 | ▼ −0,9 | 1.087.361.301 |
| 19-10-2026 | 10.750 | 1.177.300 | 1.536.200 | ▼ −358.900 | 12,9 | 16,8 | ▼ −3,9 | 1.086.418.673 |
| 16-10-2026 | 10.650 | 144.700 | 631.142 | ▼ −486.442 | 1,6 | 6,8 | ▼ −5,2 | 1.085.512.345 |
| 15-10-2026 | 10.700 | 756.556 | 1.539.084 | ▼ −782.528 | 8,1 | 16,6 | ▼ −8,4 | 1.084.105.481 |
| 14-10-2026 | 10.750 | 536.800 | 2.468.728 | ▼ −1.931.928 | 5,8 | 26,8 | ▼ −21,0 | 1.084.726.037 |
| 13-10-2026 | 11.150 | 2.166.700 | 2.252.408 | ▼ −85.708 | 24,1 | 25,0 | ▼ −1,0 | 1.083.775.837 |
| 12-10-2026 | 11.150 | 2.462.700 | 831.232 | ▲ +1.631.468 | 27,3 | 9,2 | ▲ +18,1 | 1.083.196.405 |
| 9-10-2026 | 10.950 | 8.275.800 | 954.300 | ▲ +7.321.500 | 88,6 | 10,0 | ▲ +78,6 | 1.083.635.405 |
| 8-10-2026 | 10.250 | 85.300 | 1.095.300 | ▼ −1.010.000 | 0,9 | 11,2 | ▼ −10,3 | 1.088.287.500 |
| 7-10-2026 | 10.300 | 1.253.000 | 1.768.600 | ▼ −515.600 | 13,0 | 18,3 | ▼ −5,3 | 1.086.991.543 |
| 6-10-2026 | 10.400 | 431.095 | 5.142.000 | ▼ −4.710.905 | 4,4 | 52,8 | ▼ −48,4 | 1.086.587.400 |
| 5-10-2026 | 10.550 | 1.418.800 | 1.562.457 | ▼ −143.657 | 14,8 | 16,2 | ▼ −1,5 | 1.085.602.308 |
| 2-10-2026 | 10.450 | 57.400 | 782.948 | ▼ −725.548 | 0,6 | 8,0 | ▼ −7,4 | 1.082.352.229 |
| 1-10-2026 | 10.400 | 36.600 | 562.637 | ▼ −526.037 | 0,4 | 5,8 | ▼ −5,4 | 1.082.419.529 |
| 30-9-2026 | 10.200 | 3.590.300 | 8.547.829 | ▼ −4.957.529 | 35,6 | 84,7 | ▼ −49,1 | 1.078.177.748 |
| 29-9-2026 | 10.300 | 1.108.240 | 975.612 | ▲ +132.628 | 11,4 | 10,0 | ▲ +1,4 | 1.080.216.336 |
| 28-9-2026 | 11.050 | 9.072 | 657.753 | ▼ −648.681 | 0,1 | 7,7 | ▼ −7,6 | 1.080.339.904 |
| 25-9-2026 | 11.850 | 77.900 | 1.801.700 | ▼ −1.723.800 | 0,9 | 21,5 | ▼ −20,6 | 1.078.688.976 |
| 24-9-2026 | 12.200 | 1.696.500 | 744.456 | ▲ +952.044 | 20,5 | 9,0 | ▲ +11,5 | 1.077.907.045 |
| 23-9-2026 | 12.300 | 118.800 | 1.569.400 | ▼ −1.450.600 | 1,5 | 19,4 | ▼ −18,0 | 1.079.425.645 |
| 22-9-2026 | 12.550 | 165.900 | 294.075 | ▼ −128.175 | 2,1 | 3,7 | ▼ −1,6 | 1.079.285.345 |
| 21-9-2026 | 12.650 | 627.900 | 32.503 | ▲ +595.397 | 8,1 | 0,4 | ▲ +7,7 | 1.078.845.447 |
| 18-9-2026 | 12.800 | 17.363.400 | 1.576.692 | ▲ +15.786.708 | 220,8 | 20,1 | ▲ +200,8 | 1.077.172.155 |
| 17-9-2026 | 12.500 | 240.700 | 822.495 | ▼ −581.795 | 3,0 | 10,2 | ▼ −7,2 | 1.094.204.455 |
| 16-9-2026 | 12.250 | 177.000 | 758.400 | ▼ −581.400 | 2,1 | 9,1 | ▼ −7,0 | 1.094.278.255 |
| 15-9-2026 | 12.000 | 465.000 | 312.518 | ▲ +152.482 | 5,5 | 3,7 | ▲ +1,8 | 1.092.548.337 |
| 14-9-2026 | 11.950 | 963.512 | 684.600 | ▲ +278.912 | 11,5 | 8,1 | ▲ +3,3 | 1.092.433.737 |
Trang 1/82 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-12-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại NVL, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của NVL
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu NVL (CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.701 tỉ đồng cổ phiếu NVL (mua 4.792 tỉ đồng, bán 6.492 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.088.820.301 cổ phiếu.
