Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Cân đối kế toán PCB
Cân đối kế toán PCB theo năm
tỉ đồng9 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2020 | Năm 2018 | Năm 2012 | Năm 2011 | Năm 2010 | Năm 2009 | Năm 2008 | Năm 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý | 822,0 | 526,8 | 596,6 | 5,3 | 9,1 | 13,9 | 4,5 | 6,4 | 3,0 |
| II. Tiền gửi tại NHNN | 8.575,7 | 6.625,6 | 3.779,4 | 1.270,5 | 450,9 | 90,4 | 31,9 | 11,5 | 2,1 |
| IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác | 24.566,0 | 14.740,5 | 10.475,6 | 9.346,4 | 8.492,4 | 8.651,7 | 11.421,2 | 13.517,6 | 11.143,1 |
| 1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác | 20.961,5 | 14.451,0 | 10.186,1 | 3.280,5 | 7.104,0 | 8.651,7 | 10.940,6 | 12.977,8 | 9.521,8 |
| 2. Cho vay các TCTD khác | 3.604,6 | 305,0 | 305,0 | 6.111,8 | 1.399,0 | 0,0 | 484,0 | 544,0 | 1.635,5 |
| V. Chứng khoán kinh doanh | 11.554,8 | 4.407,9 | 3.465,7 | 802,8 | 287,4 | 185,9 | 288,8 | 36,8 | 65,3 |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 11.566,2 | 4.409,1 | 3.474,7 | 870,2 | 362,7 | 215,0 | 328,9 | 114,9 | 66,6 |
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | -11,4 | -1,2 | -9,0 | -67,3 | -75,3 | -29,1 | -40,2 | -78,1 | -1,3 |
| VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác | 59,7 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| VII. Cho vay khách hàng | 149.558,6 | 83.062,5 | 68.953,0 | 39.112,7 | 44.711,7 | 32.842,3 | 26.961,4 | 17.208,7 | 2.817,0 |
| 1. Cho vay khách hàng | 151.655,6 | 84.647,6 | 69.954,8 | 40.386,2 | 45.646,7 | 33.646,5 | 27.450,4 | 17.500,3 | 2.746,7 |
| 2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -2.097,0 | -1.585,1 | -1.001,8 | -1.273,5 | -934,9 | -804,1 | -489,0 | -291,5 | 70,4 |
| VIII. Chứng khoán đầu tư | 34.232,0 | 37.170,5 | 26.209,5 | 7.152,8 | 5.139,5 | 5.636,8 | 4.493,0 | 592,2 | 905,6 |
| 1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán | 32.196,7 | 31.313,1 | 22.139,2 | 4.553,9 | 3.417,5 | 4.685,3 | 5.319,9 | 281,2 | 323,7 |
| 2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 2.147,4 | 5.981,3 | 4.211,5 | 2.810,2 | 2.030,3 | 1.773,8 | 290,4 | 403,8 | 581,9 |
| 3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -112,1 | -123,9 | -141,1 | -211,3 | -308,3 | -822,3 | -1.117,3 | -92,7 | 0,0 |
| IX. Góp vốn đầu tư dài hạn | 285,8 | 73,0 | 83,7 | 3.083,1 | 2.848,3 | 3.309,9 | 2.940,5 | 871,6 | 1.049,3 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 0,0 | — | — | 552,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Góp vốn liên doanh | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 27,4 | 28,0 | 29,9 | 29,9 |
| 4. Đầu tư dài hạn khác | 541,8 | 101,6 | 115,3 | 2.558,7 | 2.838,4 | 3.230,1 | 2.477,5 | 511,9 | 1.019,4 |
| 5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -256,0 | -28,6 | -33,1 | -29,6 | -17,2 | -92,2 | -16,7 | -32,1 | — |
| X. Tài sản cố định | 961,3 | 684,1 | 654,3 | 518,1 | 507,1 | 795,9 | 1.169,1 | 68,6 | 20,0 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 524,2 | 413,0 | 411,2 | 416,7 | 434,2 | 598,2 | 436,3 | 49,1 | 19,9 |
| - Nguyên giá | 18,1 | 41,9 | 41,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế | -273,8 | -2,5 | -0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 437,1 | 271,1 | 243,1 | 100,5 | 71,9 | 197,7 | 732,8 | 19,5 | 0,1 |
| - Nguyên giá | 18,1 | 41,9 | 41,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế | -273,8 | -2,5 | -0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| XI. Bất động sản đầu tư | 18,1 | 39,4 | 41,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Nguyên giá | 18,1 | 41,9 | 41,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| XII. Tài sản có khác | 32.823,2 | 34.063,3 | 26.286,6 | 26.879,2 | 26.944,9 | 15.506,3 | 17.434,4 | 12.790,5 | 2.138,2 |
| 1. Các khoản phải thu | 12.069,1 | 10.859,2 | 10.426,5 | 10.288,4 | 12.028,1 | 10.249,1 | 14.506,3 | 13.044,7 | 1.674,9 |
| 2. Các khoản lãi, phí phải thu | 19.616,1 | 19.144,6 | 12.105,0 | 3.508,3 | 2.248,3 | 1.037,4 | 768,4 | 474,1 | 226,9 |
| 4. Tài sản có khác | 2.535,6 | 4.577,4 | 4.086,4 | 13.553,1 | 13.363,4 | 4.413,3 | 2.196,7 | 796,3 | 236,4 |
| 5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác | -1.397,6 | -517,9 | -331,3 | -509,0 | -722,8 | -200,2 | -37,0 | -1.570,8 | 0,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 263.457,0 | 181.393,7 | 140.545,4 | 88.170,9 | 89.391,4 | 67.033,1 | 64.744,8 | 45.104,1 | 18.143,6 |
| I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN | 4.600,4 | 149,8 | 3.910,8 | 103,7 | 616,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác | 14.480,5 | 12.083,2 | 17.683,5 | 23.975,5 | 23.091,8 | 10.429,1 | 20.139,7 | 5.408,9 | 4.644,6 |
| 1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác | 12.004,2 | 10.903,3 | 12.834,4 | 10.339,9 | 18.781,5 | 2.746,8 | 5.268,5 | 2.168,1 | 1.513,6 |
| 2. Vay các TCTD khác | 2.476,4 | 1.180,0 | 4.849,1 | 13.635,6 | 4.310,3 | 7.682,3 | 14.871,1 | 3.240,8 | 3.131,0 |
| III. Tiền gửi khách hàng | 201.548,2 | 145.248,9 | 102.915,6 | 25.035,1 | 8.948,0 | 3.163,3 | 1.768,5 | 209,3 | 296,3 |
| V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro | 0,5 | 0,6 | 0,2 | 8.926,1 | 19.812,5 | 26.515,2 | 21.661,6 | 22.208,0 | 6.506,1 |
| VI. Phát hành giấy tờ có giá | 25.199,0 | 7.566,1 | 0,0 | 0,0 | 3.539,0 | 6.268,2 | 5.291,6 | 3.609,5 | 665,2 |
| VII. Các khoản nợ khác | 5.372,8 | 5.831,7 | 5.733,6 | 23.018,5 | 26.112,3 | 13.475,3 | 9.159,7 | 7.562,6 | 4.885,6 |
| 1. Các khoản lãi, phí phải trả | 1.656,3 | 2.201,4 | 1.307,3 | 1.113,1 | 1.104,2 | 674,5 | 564,2 | 448,6 | 177,3 |
| 3. Các khoản phải trả và công nợ khác | 3.716,5 | 3.630,3 | 4.426,3 | 21.882,1 | 24.985,5 | 12.743,1 | 8.549,7 | 7.045,1 | 4.685,9 |
| VIII. Vốn chủ sở hữu | 12.255,6 | 10.499,4 | 10.217,7 | 7.086,5 | 7.261,4 | 7.182,0 | 6.723,8 | 6.105,9 | 1.144,7 |
| 1. Vốn của Tổ chức tín dụng | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 1.034,9 |
| - Vốn điều lệ | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 1.000,0 |
| - Thặng dư vốn cổ phần | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 55,6 | 55,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 0,0 |
| - Cổ phiếu quỹ | -8,6 | -8,6 | -8,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Quỹ của TCTD | 938,0 | 891,5 | 789,5 | 559,1 | 424,4 | 230,6 | 2,9 | 0,4 | 30,0 |
| 5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế | 1.958,1 | 337,7 | 163,7 | 29,4 | 354,9 | 455,7 | 553,2 | 49,9 | 79,9 |
| IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát | 366,1 | 276,7 | 271,1 | 442,4 | 426,5 | 438,9 | 111,2 | 0,0 | 0,0 |
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | 263.457,0 | 181.393,7 | 140.545,4 | 88.170,9 | 89.391,4 | 67.033,1 | 64.744,8 | 45.104,1 | 18.143,6 |
| 3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác | — | -15,5 | -15,5 | -45,8 | -10,6 | 0,0 | -3,4 | -4,2 | -14,1 |
| - Trong đó: Lợi thế thương mại | — | 940,7 | 942,8 | 12,2 | 13,9 | 17,5 | 0,0 | — | — |
| IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | — | 13,9 | 83,8 | 25,5 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,1 |
| 3. Đầu tư vào công ty liên kết | — | — | 1,5 | 1,5 | 27,1 | 144,6 | 451,7 | 361,9 | 0,0 |
| III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | — | — | — | 0,9 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Chi phí XDCB dở dang | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | 38,3 | 28,0 | 6,8 | 0,0 | 46,2 | 0,0 |
| 2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Dự phòng rủi ro khác | — | — | — | 23,3 | 22,6 | 57,7 | 45,8 | 68,9 | 22,3 |
| - Vốn đầu tư XDCB | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Cổ phiếu ưu đãi | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Vốn khác | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 34,9 |
| 3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 1,2 | 0,8 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Cân đối kế toán PCB theo quý
tỉ đồng53 kỳ, Quý 4/2006 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 | Quý 2/2013 | Quý 1/2013 | Quý 4/2012 | Quý 3/2012 | Quý 2/2012 | Quý 1/2012 | Quý 4/2011 | Quý 3/2011 | Quý 2/2011 | Quý 1/2011 | Quý 4/2010 | Quý 3/2010 | Quý 2/2010 | Quý 1/2010 | Quý 4/2009 | Quý 3/2009 | Quý 2/2009 | Quý 1/2009 | Quý 4/2008 | Quý 3/2008 | Quý 2/2008 | Quý 1/2008 | Quý 4/2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý | 846,1 | 947,5 | 822,0 | 817,7 | 785,9 | 714,9 | 628,4 | 526,9 | 562,0 | 780,3 | 597,0 | 697,4 | 506,9 | 438,6 | 601,5 | 575,6 | 494,0 | 598,1 | 526,8 | 483,4 | 533,1 | 486,1 | 524,9 | 507,4 | 580,5 | 503,9 | 596,6 | 493,4 | 496,1 | 474,2 | 3,6 | 8,0 | 5,3 | 4,3 | 6,6 | 5,6 | 9,1 | 4,9 | 29,6 | 6,7 | 13,9 | 12,7 | 333,9 | 16,8 | 4,5 | 4,4 | 5,8 | 3,3 | 6,4 | 3,7 | 6,2 | 4,8 | 3,0 |
| II. Tiền gửi tại NHNN | 6.189,6 | 7.479,5 | 8.575,7 | 12.407,4 | 4.983,0 | 3.690,2 | 5.801,3 | 9.704,1 | 5.720,0 | 4.064,6 | 14.530,3 | 2.863,4 | 3.023,5 | 2.079,0 | 4.248,0 | 4.979,3 | 6.958,0 | 12.268,0 | 6.625,6 | 5.557,6 | 3.890,2 | 2.135,2 | 3.703,7 | 3.827,7 | 2.172,7 | 3.008,6 | 3.779,4 | 1.374,0 | 2.629,2 | 1.719,3 | 1.431,0 | 381,5 | 1.270,5 | 414,1 | 347,6 | 91,9 | 450,9 | 90,7 | 66,7 | 21,4 | 92,7 | 57,8 | 57,4 | 36,6 | 31,9 | 27,9 | 6,2 | 4,5 | 11,5 | 11,7 | 4,0 | 3,9 | 2,1 |
| IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác | 32.971,0 | 31.522,5 | 24.566,0 | 29.013,6 | 37.429,9 | 45.265,0 | 36.675,5 | 37.480,4 | 23.334,7 | 22.730,3 | 15.311,9 | 27.317,9 | 21.171,1 | 23.394,2 | 19.181,3 | 18.433,3 | 14.353,5 | 16.204,1 | 14.740,5 | 15.270,3 | 14.345,3 | 20.558,9 | 16.814,6 | 13.210,0 | 14.369,9 | 9.404,7 | 10.475,6 | 9.060,4 | 11.261,3 | 10.042,4 | 9.167,5 | 9.222,8 | 9.346,4 | 9.984,7 | 9.478,8 | 7.502,5 | 8.517,4 | 11.569,3 | 10.015,0 | 8.721,2 | 8.651,8 | 6.982,4 | 8.137,0 | 8.795,8 | 11.421,2 | 12.297,0 | 15.132,1 | 14.654,7 | 13.517,6 | 13.642,2 | 8.557,2 | 16.047,8 | 11.143,1 |
| 1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác | 28.971,9 | 27.847,5 | 20.961,5 | 28.973,6 | 37.389,9 | 45.265,0 | 36.364,8 | 37.190,3 | 23.044,5 | 22.400,2 | 12.672,8 | 21.784,3 | 19.179,7 | 20.419,4 | 18.161,0 | 17.413,0 | 14.369,0 | 15.914,6 | 14.451,0 | 14.680,8 | 13.755,8 | 20.269,4 | 15.961,8 | 11.190,5 | 14.080,4 | 9.115,2 | 10.186,1 | 8.770,9 | 10.971,8 | 9.752,9 | 1.936,1 | 1.784,2 | 3.280,5 | 6.214,0 | 7.412,5 | 6.075,3 | 7.129,0 | 11.271,6 | 9.816,5 | 8.721,2 | 8.651,8 | 6.942,7 | 8.137,0 | 8.213,1 | 10.940,6 | 11.504,0 | 13.725,2 | 14.654,7 | 12.977,8 | 12.922,2 | 8.487,0 | 15.788,8 | 9.521,8 |
| 2. Cho vay các TCTD khác | 3.999,1 | 3.675,0 | 3.604,6 | 40,0 | 40,0 | — | 310,8 | 305,7 | 305,7 | 345,7 | 2.654,7 | 5.549,1 | 2.007,0 | 2.990,4 | 1.035,8 | 1.035,8 | — | 305,0 | 305,0 | 605,0 | 605,0 | 305,0 | 868,4 | 2.035,0 | 305,0 | 305,0 | 305,0 | 305,0 | 305,0 | 305,0 | 7.286,1 | 7.494,7 | 6.111,8 | 3.799,1 | 2.081,9 | 1.438,0 | 1.399,0 | 300,0 | 200,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 587,1 | 484,0 | 799,0 | 1.417,6 | 493,5 | 544,0 | 720,0 | 75,5 | 261,0 | 1.635,5 |
| V. Chứng khoán kinh doanh | 2.546,9 | 6.092,4 | 11.554,8 | 14.953,1 | 9.060,7 | 9.629,4 | 5.586,3 | 4.977,1 | 6.977,1 | 17.181,7 | 7.661,7 | 11.366,1 | 5.792,7 | 5.625,9 | 7.894,1 | 12.679,5 | 5.224,6 | 4.159,8 | 4.407,9 | 3.730,1 | 7.825,7 | 5.417,7 | 7.515,4 | 8.540,3 | 4.078,8 | 2.989,0 | 3.465,7 | 2.401,2 | 3.240,8 | 5.583,5 | 823,7 | 786,4 | 802,8 | 1.214,8 | 1.062,4 | 1.447,6 | 295,8 | 219,3 | 228,5 | 192,6 | 189,4 | 186,8 | 100,9 | 96,4 | 288,8 | 190,8 | 62,6 | 33,7 | 36,8 | 74,2 | 71,5 | 70,6 | 65,3 |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 2.563,0 | 6.103,1 | 11.566,2 | 14.963,8 | 9.072,5 | 9.641,3 | 5.599,0 | 4.989,9 | 6.990,9 | 17.195,1 | 7.679,4 | 11.438,8 | 5.825,9 | 5.663,4 | 7.938,3 | 12.734,5 | 5.256,8 | 4.162,4 | 4.409,1 | 3.730,7 | 7.826,7 | 5.422,4 | 7.546,6 | 8.570,0 | 4.078,8 | 2.999,1 | 3.474,7 | 2.446,1 | 3.289,6 | 5.628,5 | 914,5 | 850,8 | 870,2 | 1.287,0 | 1.129,4 | 1.507,9 | 362,7 | 251,4 | 260,1 | 211,4 | 218,6 | 205,0 | 111,5 | 112,2 | 328,9 | 192,3 | 68,9 | 106,1 | 114,9 | 113,3 | 110,6 | 109,7 | 66,6 |
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | -16,1 | -10,6 | -11,4 | -10,7 | -11,8 | -11,9 | -12,7 | -12,8 | -13,8 | -13,4 | -17,7 | -72,6 | -33,2 | -37,4 | -44,2 | -55,1 | -32,3 | -2,6 | -1,2 | -0,7 | -0,9 | -4,7 | -31,2 | -29,7 | — | -10,1 | -9,0 | -44,8 | -48,7 | -45,0 | -90,8 | -64,4 | -67,3 | -72,2 | -67,0 | -60,3 | -67,0 | -32,1 | -31,5 | -18,8 | -29,2 | -18,1 | -10,6 | -15,8 | -40,2 | -1,6 | -6,3 | -72,3 | -78,1 | -39,1 | -39,1 | -39,1 | -1,3 |
| VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác | 57,7 | — | 59,7 | — | — | 200,8 | 176,1 | 49,7 | 291,0 | 208,7 | 231,5 | 213,1 | 71,3 | 40,0 | — | — | 4,0 | — | — | — | — | 39,1 | — | — | — | — | — | 20,8 | 28,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,0 | 0,3 | — |
| VII. Cho vay khách hàng | 160.111,3 | 153.318,3 | 149.557,1 | 130.401,1 | 129.697,8 | 114.102,1 | 113.172,4 | 100.300,9 | 101.859,2 | 95.966,0 | 96.492,5 | 105.953,6 | 94.674,0 | 92.661,0 | 89.076,2 | 87.034,0 | 88.329,1 | 84.300,3 | 82.199,8 | 78.944,2 | 76.797,1 | 77.059,0 | 77.321,0 | 77.301,7 | 73.589,2 | 73.038,6 | 68.717,9 | 65.725,3 | 63.777,9 | 59.448,3 | 36.384,6 | 37.939,1 | 38.664,3 | 41.619,8 | 44.784,7 | 47.020,7 | 44.324,6 | 36.648,1 | 37.506,5 | 32.653,3 | 32.402,0 | 30.607,2 | 29.307,1 | 25.427,3 | 26.961,4 | 22.926,4 | 18.927,7 | 15.243,3 | 15.502,6 | 17.683,7 | 16.132,2 | 12.896,0 | 2.817,0 |
| 1. Cho vay khách hàng | 162.401,8 | 155.513,4 | 151.655,6 | 132.406,5 | 131.761,7 | 116.034,9 | 115.094,3 | 102.344,3 | 103.983,8 | 97.990,9 | 98.382,0 | 107.713,1 | 96.332,8 | 94.495,7 | 90.886,7 | 88.722,9 | 89.825,7 | 85.798,3 | 83.669,7 | 80.383,9 | 78.267,7 | 78.318,1 | 78.526,6 | 78.505,6 | 74.678,6 | 73.988,0 | 69.604,0 | 66.614,7 | 64.597,2 | 60.229,1 | 37.821,7 | 39.067,5 | 39.640,2 | 42.428,9 | 45.151,8 | 47.705,8 | 44.985,1 | 37.338,9 | 38.304,8 | 33.266,3 | 32.939,0 | 31.039,4 | 29.930,2 | 25.880,6 | 27.450,4 | 23.354,4 | 19.237,4 | 15.553,7 | 15.769,9 | 17.861,2 | 16.321,5 | 11.690,2 | 2.746,7 |
| 2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -2.290,5 | -2.195,0 | -2.098,5 | -2.005,4 | -2.063,9 | -1.932,8 | -1.921,9 | -2.043,4 | -2.124,7 | -2.024,9 | -1.889,5 | -1.759,4 | -1.658,8 | -1.834,7 | -1.810,4 | -1.688,9 | -1.496,6 | -1.498,0 | -1.469,9 | -1.439,7 | -1.470,6 | -1.259,1 | -1.205,6 | -1.203,9 | -1.089,4 | -949,5 | -886,1 | -889,4 | -819,3 | -780,8 | -1.437,1 | -1.128,5 | -976,0 | -809,2 | -367,1 | -685,1 | -660,5 | -690,8 | -798,2 | -613,1 | -537,0 | -432,2 | -623,2 | -453,3 | -489,0 | -428,0 | -309,8 | -310,4 | -267,3 | -177,5 | -189,3 | -250,3 | 70,4 |
| VIII. Chứng khoán đầu tư | 43.503,5 | 45.717,8 | 34.234,5 | 28.237,7 | 26.783,8 | 27.082,2 | 25.397,9 | 28.562,6 | 35.991,9 | 40.216,7 | 42.967,0 | 40.733,7 | 38.926,2 | 38.525,1 | 36.478,8 | 30.994,0 | 32.805,7 | 35.953,0 | 37.167,2 | 38.720,1 | 38.612,5 | 30.567,0 | 23.427,6 | 23.882,7 | 26.255,0 | 27.680,8 | 26.209,5 | 26.380,5 | 23.849,7 | 26.305,8 | 8.369,5 | 7.809,3 | 7.152,8 | 7.304,7 | 6.009,6 | 5.723,4 | 4.589,9 | 4.888,0 | 4.865,7 | 5.303,6 | 5.033,7 | 5.126,5 | 5.248,3 | 3.730,6 | 4.493,0 | 1.548,5 | 718,8 | 603,3 | 592,2 | 779,7 | 920,7 | 3.081,8 | 905,6 |
| 1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán | 41.825,2 | 43.665,3 | 32.199,3 | 25.123,3 | 23.258,8 | 22.658,7 | 20.785,9 | 21.882,5 | 22.908,2 | 27.382,8 | 35.662,0 | 32.909,1 | 31.933,6 | 31.412,1 | 29.349,7 | 23.798,4 | 27.101,0 | 30.147,1 | 31.313,1 | 33.425,0 | 33.294,3 | 25.452,3 | 18.312,7 | 18.478,1 | 20.946,8 | 21.016,4 | 22.139,2 | 22.929,9 | 20.398,8 | 21.833,7 | 5.808,9 | 5.226,3 | 4.553,9 | 4.682,3 | 4.017,4 | 3.293,1 | 2.866,6 | 3.427,2 | 3.767,0 | 4.420,4 | 4.082,2 | 4.736,2 | 4.639,6 | 4.274,1 | 5.319,9 | 1.501,8 | 414,8 | 310,2 | 281,2 | 394,3 | 341,9 | 2.634,3 | 323,7 |
| 2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 1.764,9 | 2.147,4 | 2.147,4 | 3.513,1 | 3.888,3 | 4.758,5 | 5.166,4 | 7.877,3 | 13.959,1 | 13.690,7 | 8.276,0 | 8.370,1 | 7.518,9 | 7.627,8 | 7.650,6 | 7.650,6 | 5.981,3 | 5.981,3 | 5.981,3 | 5.423,8 | 5.448,0 | 5.247,9 | 5.247,9 | 5.538,7 | 5.438,7 | 6.801,5 | 4.211,5 | 3.559,8 | 3.559,8 | 4.559,8 | 2.810,2 | 2.810,2 | 2.810,2 | 2.810,2 | 2.163,2 | 2.610,2 | 2.030,3 | 2.030,3 | 1.673,8 | 1.673,8 | 1.773,8 | 1.273,8 | 1.270,4 | 290,4 | 290,4 | 290,8 | 361,5 | 402,0 | 403,8 | 403,8 | 596,2 | 719,2 | 581,9 |
| 3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -86,6 | -94,9 | -112,1 | -398,8 | -363,3 | -334,9 | -554,4 | -1.197,2 | -875,4 | -856,8 | -971,0 | -545,6 | -526,2 | -514,7 | -521,5 | -455,0 | -211,6 | -175,4 | -127,2 | -128,7 | -129,8 | -133,1 | -133,0 | -134,2 | -130,5 | -137,2 | -141,1 | -109,2 | -108,9 | -87,7 | -249,5 | -227,2 | -211,3 | -187,8 | -171,0 | -180,0 | -307,0 | -569,5 | -575,2 | -790,6 | -822,3 | -883,6 | -661,7 | -833,8 | -1.117,3 | -244,1 | -57,4 | -108,9 | -92,7 | -18,4 | -17,5 | -271,7 | — |
| IX. Góp vốn đầu tư dài hạn | 258,8 | 259,0 | 283,2 | 257,4 | 257,4 | 267,8 | 267,8 | 265,9 | 265,9 | 265,9 | 265,5 | 110,4 | 109,9 | 109,1 | 108,7 | 93,1 | 73,0 | 73,0 | 73,0 | 25,7 | 25,7 | 25,7 | 25,7 | 25,7 | 31,1 | 83,7 | 83,7 | 1.675,6 | 1.723,6 | 2.001,8 | 2.422,0 | 3.143,3 | 3.083,1 | 2.503,7 | 2.502,4 | 2.768,9 | 2.842,0 | 2.676,3 | 3.114,1 | 2.966,9 | 3.924,1 | 3.762,3 | 3.599,3 | 3.294,8 | 2.940,5 | 1.135,2 | — | — | — | — | — | — | 1.049,3 |
| 4. Đầu tư dài hạn khác | 481,5 | 481,5 | 539,2 | 290,4 | 290,4 | 300,4 | 300,4 | 300,4 | 300,4 | 300,4 | 300,4 | 156,8 | 156,8 | 156,8 | 156,8 | 149,7 | 101,6 | 101,6 | 101,6 | 54,4 | 54,4 | 54,4 | 54,4 | 54,4 | 54,4 | 115,3 | 115,3 | 1.708,6 | 1.756,6 | 2.034,8 | 2.449,3 | 2.619,6 | 2.558,7 | 2.533,5 | 2.532,9 | 2.769,7 | 2.843,8 | 2.623,6 | 2.758,0 | 2.868,1 | 3.230,1 | 3.058,3 | 2.982,4 | 2.877,5 | 2.477,5 | 881,7 | 649,7 | 541,1 | 544,9 | 518,7 | 397,0 | 3.160,0 | 1.019,4 |
| 5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -222,7 | -222,5 | -256,0 | -33,0 | -33,0 | -32,6 | -32,6 | -34,5 | -34,5 | -34,5 | -34,9 | -46,4 | -46,9 | -47,7 | -48,1 | -56,5 | -28,6 | -28,6 | -28,6 | -28,6 | -28,6 | -28,6 | -30,1 | -30,1 | -24,8 | -33,1 | -33,1 | -34,5 | -34,5 | -34,5 | -28,7 | -30,3 | -29,6 | -31,3 | -32,0 | -27,9 | -35,5 | -14,4 | -14,2 | -73,2 | -92,2 | -13,9 | -46,3 | -44,0 | -16,7 | -59,9 | — | — | — | — | — | — | — |
| X. Tài sản cố định | 1.022,6 | 989,4 | 961,3 | 757,3 | 761,6 | 774,4 | 767,1 | 713,0 | 705,5 | 725,6 | 725,1 | 790,8 | 749,0 | 733,8 | 723,5 | 719,4 | 753,1 | 694,6 | 684,1 | 684,8 | 634,7 | 648,5 | 631,4 | 626,8 | 616,1 | 629,8 | 654,3 | 673,1 | 676,9 | 695,8 | 476,4 | 501,5 | 518,1 | 482,8 | 490,4 | 497,5 | 502,3 | 428,0 | 437,3 | 801,0 | 795,9 | 830,1 | 1.142,9 | 1.159,2 | 1.169,1 | 97,2 | 63,0 | 66,1 | 68,6 | 67,5 | 66,4 | 57,6 | 20,0 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 496,9 | 512,6 | 524,2 | 468,2 | 472,5 | 478,9 | 478,7 | 468,5 | 462,3 | 477,4 | 472,5 | 525,5 | 500,3 | 482,7 | 469,9 | 460,8 | 488,4 | 402,6 | 413,0 | 420,8 | 366,5 | 376,7 | 365,9 | 369,1 | 384,5 | 396,4 | 411,2 | 427,1 | 430,6 | 446,1 | 384,2 | 404,5 | 416,7 | 403,5 | 414,5 | 425,7 | 434,2 | 395,9 | 404,6 | 607,5 | 598,2 | 430,7 | 404,9 | 424,6 | 436,3 | 72,9 | 43,6 | 46,7 | 49,1 | 48,1 | 46,9 | 38,5 | 19,9 |
| - Nguyên giá | 63,5 | 63,5 | 18,1 | 556,4 | 548,9 | 548,0 | 533,2 | 481,1 | 473,9 | 473,6 | 472,6 | 485,2 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 361,8 | 3,4 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,2 | 30,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế | -0,2 | -280,0 | -273,8 | -267,3 | -259,8 | -252,5 | -244,8 | -236,6 | -230,6 | -225,3 | -220,0 | -219,9 | -3,9 | -3,7 | -3,5 | -3,3 | -2,9 | -2,7 | -2,5 | -2,3 | -2,1 | -1,9 | -1,7 | -1,5 | -1,3 | -1,1 | -0,9 | -115,9 | -112,5 | -109,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,8 |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 525,7 | 476,9 | 437,1 | 289,1 | 289,2 | 295,5 | 288,4 | 244,6 | 243,3 | 248,2 | 252,6 | 265,3 | 248,6 | 251,1 | 253,6 | 258,6 | 264,7 | 292,0 | 271,1 | 264,0 | 268,2 | 271,8 | 265,5 | 257,7 | 231,6 | 233,4 | 243,1 | 245,9 | 246,3 | 249,7 | 92,1 | 96,3 | 100,5 | 78,4 | 74,9 | 70,9 | 67,0 | 31,0 | 31,6 | 193,4 | 197,7 | 399,4 | 738,0 | 734,6 | 732,8 | 24,4 | 19,4 | 19,4 | 19,5 | 19,5 | 19,5 | 19,1 | 0,1 |
| - Nguyên giá | 63,5 | 63,5 | 18,1 | 556,4 | 548,9 | 548,0 | 533,2 | 481,1 | 473,9 | 473,6 | 472,6 | 485,2 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 361,8 | 3,4 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,2 | 30,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế | -0,2 | -280,0 | -273,8 | -267,3 | -259,8 | -252,5 | -244,8 | -236,6 | -230,6 | -225,3 | -220,0 | -219,9 | -3,9 | -3,7 | -3,5 | -3,3 | -2,9 | -2,7 | -2,5 | -2,3 | -2,1 | -1,9 | -1,7 | -1,5 | -1,3 | -1,1 | -0,9 | -115,9 | -112,5 | -109,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,8 |
| XI. Bất động sản đầu tư | 63,3 | 63,5 | 18,1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 38,0 | 38,2 | 38,4 | 38,6 | 39,0 | 39,2 | 39,4 | 39,6 | 39,8 | 40,0 | 40,2 | 40,4 | 40,6 | 40,8 | 41,0 | — | 3,4 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,2 | 30,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| - Nguyên giá | 63,5 | 63,5 | 18,1 | 556,4 | 548,9 | 548,0 | 533,2 | 481,1 | 473,9 | 473,6 | 472,6 | 485,2 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 41,9 | 361,8 | 3,4 | 3,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,2 | 30,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế | -0,2 | -280,0 | -273,8 | -267,3 | -259,8 | -252,5 | -244,8 | -236,6 | -230,6 | -225,3 | -220,0 | -219,9 | -3,9 | -3,7 | -3,5 | -3,3 | -2,9 | -2,7 | -2,5 | -2,3 | -2,1 | -1,9 | -1,7 | -1,5 | -1,3 | -1,1 | -0,9 | -115,9 | -112,5 | -109,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,8 |
| XII. Tài sản có khác | 30.860,4 | 30.026,7 | 32.804,8 | 36.295,9 | 39.130,5 | 39.475,4 | 37.341,7 | 44.156,3 | 42.721,5 | 43.585,6 | 42.232,5 | 45.105,3 | 37.387,4 | 32.828,2 | 35.045,5 | 36.367,9 | 32.404,1 | 31.274,4 | 34.925,9 | 29.140,0 | 29.205,0 | 28.647,7 | 34.167,9 | 25.818,7 | 30.003,8 | 22.392,7 | 26.521,7 | 22.807,7 | 22.744,7 | 20.969,1 | 26.079,9 | 27.568,2 | 28.801,5 | 28.362,5 | 30.379,6 | 29.317,3 | 27.889,4 | 23.182,3 | 19.919,7 | 17.239,3 | 16.028,5 | 17.871,8 | 15.659,5 | 16.472,5 | 17.434,4 | 21.021,7 | 16.414,1 | 15.056,9 | 14.480,6 | 13.643,6 | 14.008,0 | 6.823,6 | 2.138,2 |
| 1. Các khoản phải thu | 6.665,5 | 6.907,8 | 12.049,2 | 13.037,2 | 7.710,6 | 9.168,1 | 8.705,9 | 12.192,1 | 11.955,0 | 13.855,7 | 13.721,8 | 17.408,6 | 8.274,3 | 5.318,5 | 8.295,5 | 11.823,8 | 7.441,5 | 7.361,9 | 11.840,3 | 6.458,6 | 7.587,1 | 8.369,0 | 14.946,1 | 6.933,9 | 11.751,5 | 5.970,5 | 10.777,3 | 7.324,0 | 7.005,9 | 5.457,5 | 9.654,8 | 10.668,6 | 10.984,3 | 11.433,9 | 11.240,0 | 12.454,1 | 13.306,2 | 12.489,1 | 10.544,5 | 11.663,9 | 11.316,5 | 11.169,5 | 9.965,5 | 12.467,0 | 14.506,3 | 19.158,0 | 16.163,0 | 15.508,0 | 14.948,0 | 13.215,1 | 13.715,5 | 5.817,2 | 1.674,9 |
| 2. Các khoản lãi, phí phải thu | 23.206,0 | 21.975,8 | 19.616,1 | 22.389,4 | 30.260,2 | 28.991,4 | 27.290,6 | 30.254,3 | 28.993,2 | 27.874,8 | 26.609,6 | 24.210,3 | 25.638,0 | 23.982,8 | 23.130,8 | 20.843,7 | 21.177,4 | 20.006,9 | 19.141,5 | 18.647,3 | 17.324,0 | 15.981,4 | 14.881,0 | 14.390,4 | 13.696,0 | 12.786,9 | 12.105,0 | 11.978,8 | 12.188,6 | 11.951,3 | 4.336,8 | 4.003,5 | 4.861,8 | 4.225,4 | 3.844,4 | 3.228,3 | 2.192,0 | 1.686,3 | 1.354,4 | 1.118,2 | 900,0 | 965,7 | 1.016,1 | 686,6 | 768,4 | 401,3 | 361,3 | 321,1 | 297,4 | 294,1 | 332,6 | 550,1 | 226,9 |
| 4. Tài sản có khác | 2.429,7 | 2.525,8 | 2.535,6 | 2.089,4 | 2.351,6 | 2.518,8 | 2.548,5 | 2.705,0 | 2.681,9 | 2.625,8 | 2.671,8 | 4.397,0 | 4.294,1 | 4.315,9 | 4.322,0 | 4.415,2 | 4.433,6 | 4.537,8 | 4.577,3 | 4.609,1 | 4.868,4 | 4.868,9 | 4.911,1 | 4.949,0 | 5.009,7 | 4.085,3 | 4.086,4 | 3.950,5 | 3.994,9 | 4.033,9 | 12.528,0 | 13.658,4 | 13.723,5 | 13.501,7 | 15.780,0 | 14.511,7 | 13.350,4 | 9.841,5 | 8.566,1 | 4.938,9 | 4.279,2 | 6.149,7 | 4.903,0 | 3.515,2 | 2.196,7 | 2.167,2 | 971,0 | 847,3 | 775,6 | 728,6 | 507,8 | 456,4 | 236,4 |
| 5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác | -1.440,8 | -1.382,7 | -1.396,1 | -1.220,1 | -1.191,9 | -1.202,9 | -1.203,2 | -995,1 | -908,7 | -770,7 | -770,7 | -910,6 | -819,0 | -789,0 | -702,7 | -714,8 | -648,3 | -632,2 | -633,1 | -575,1 | -574,5 | -571,6 | -570,4 | -454,6 | -453,4 | -450,0 | -447,0 | -445,5 | -444,6 | -473,6 | -478,1 | -800,5 | -806,5 | -836,9 | -523,1 | -910,0 | -987,2 | -854,2 | -562,7 | -493,2 | -467,2 | -414,3 | -226,2 | -196,3 | -37,0 | -704,8 | -1.081,1 | -1.665,6 | -1.586,3 | -594,2 | -547,9 | 0,0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 278.431,1 | 276.416,6 | 263.437,2 | 253.141,2 | 248.890,6 | 241.202,2 | 225.814,6 | 226.736,9 | 218.428,7 | 225.725,5 | 221.014,9 | 235.151,7 | 202.450,1 | 196.473,1 | 193.396,2 | 191.914,8 | 181.438,1 | 185.564,4 | 181.390,3 | 172.595,7 | 171.909,1 | 165.624,9 | 164.172,5 | 153.781,4 | 151.737,7 | 139.772,5 | 140.545,4 | 130.612,1 | 130.431,7 | 127.243,6 | 85.158,1 | 87.360,2 | 89.644,8 | 91.891,2 | 95.062,1 | 94.375,4 | 89.421,3 | 79.707,0 | 76.183,2 | 67.923,0 | 67.162,9 | 65.438,8 | 63.586,2 | 59.030,0 | 64.744,8 | 59.249,2 | 52.361,1 | 47.052,4 | 45.073,9 | 46.860,5 | 40.592,7 | 42.151,7 | 18.143,6 |
| NGUỒN VỐN | 278.431,1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN | 10.051,0 | 9.292,7 | 4.600,4 | 8.781,3 | 3.306,9 | 6.413,3 | 62,0 | 65,8 | 71,1 | 78,3 | 83,2 | 9.477,3 | 105,9 | 112,1 | 119,4 | 124,9 | 138,7 | 144,0 | 149,8 | 155,9 | 163,5 | 169,1 | 174,2 | 179,6 | 184,9 | 194,8 | 3.910,8 | 206,9 | 216,1 | 221,2 | 0,0 | 0,0 | 103,7 | 0,0 | 0,0 | 231,3 | 616,6 | 297,4 | 24,1 | 221,8 | 0,0 | 171,2 | 71,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác | 25.138,2 | 20.707,2 | 14.480,5 | 17.536,3 | 20.870,6 | 21.279,5 | 14.616,8 | 11.460,5 | 1.818,7 | 3.356,6 | 4.325,5 | 25.767,8 | 22.038,6 | 15.511,7 | 9.406,0 | 15.332,8 | 5.309,6 | 7.961,8 | 12.083,2 | 9.408,8 | 20.976,6 | 23.674,4 | 30.311,8 | 21.549,7 | 22.866,2 | 16.230,2 | 17.683,5 | 13.062,1 | 17.273,8 | 18.297,4 | 22.684,0 | 23.546,1 | 23.975,5 | 23.370,4 | 21.155,1 | 18.100,5 | 23.066,8 | 14.841,5 | 12.124,0 | 8.645,7 | 10.429,1 | 7.935,8 | 5.694,7 | 10.281,7 | 20.139,7 | 14.493,0 | 12.233,2 | 7.971,8 | 5.408,9 | 6.268,1 | 3.829,3 | 6.963,2 | 4.644,6 |
| 1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác | 21.524,2 | 17.283,8 | 12.004,2 | 14.058,9 | 18.845,0 | 19.478,3 | 12.425,1 | 10.231,1 | 679,4 | 681,3 | 3.272,9 | 22.737,6 | 12.477,3 | 7.754,0 | 4.450,2 | 8.527,0 | 4.513,8 | 6.026,6 | 10.903,3 | 6.649,6 | 15.086,9 | 16.091,0 | 23.268,5 | 15.995,8 | 15.572,3 | 8.614,4 | 12.834,4 | 8.246,8 | 10.503,9 | 9.613,0 | 8.379,9 | 9.567,8 | 10.339,9 | 10.581,2 | 13.374,7 | 11.243,1 | 18.781,5 | 9.610,6 | 6.855,9 | 4.192,8 | 2.746,8 | 2.066,1 | 1.155,9 | 3.293,9 | 5.268,5 | 3.626,3 | 6.441,0 | 3.145,9 | 2.168,1 | 751,8 | 1.655,3 | 5.555,1 | 1.513,6 |
| 2. Vay các TCTD khác | 3.614,0 | 3.423,4 | 2.476,4 | 3.477,4 | 2.025,6 | 1.801,2 | 2.191,8 | 1.229,4 | 1.139,3 | 2.675,4 | 1.052,6 | 3.030,2 | 9.561,3 | 7.757,7 | 4.955,8 | 6.805,8 | 795,7 | 1.935,2 | 1.180,0 | 2.759,2 | 5.889,7 | 7.583,4 | 7.043,4 | 5.553,9 | 7.294,0 | 7.615,7 | 4.849,1 | 4.815,2 | 6.769,9 | 8.684,4 | 14.304,1 | 13.978,3 | 13.635,6 | 12.789,2 | 7.780,4 | 6.857,4 | 4.285,3 | 5.230,9 | 5.268,1 | 4.452,9 | 7.682,3 | 5.869,7 | 4.538,8 | 6.987,8 | 14.871,1 | 10.866,6 | 5.792,2 | 4.825,9 | 3.240,8 | 5.516,3 | 2.174,0 | 1.408,1 | 3.131,0 |
| III. Tiền gửi khách hàng | 200.097,7 | 203.803,7 | 201.548,2 | 184.252,2 | 182.096,5 | 173.301,9 | 170.100,8 | 174.633,7 | 175.583,5 | 184.740,9 | 178.166,9 | 164.870,3 | 152.378,7 | 155.549,8 | 158.192,7 | 149.634,4 | 150.919,7 | 153.335,7 | 145.248,9 | 139.493,7 | 127.710,6 | 121.729,2 | 113.854,4 | 113.310,5 | 112.394,8 | 107.178,0 | 102.915,6 | 101.523,7 | 96.794,4 | 91.881,1 | 27.765,0 | 25.581,5 | 25.035,1 | 16.834,7 | 16.218,7 | 15.060,4 | 8.948,0 | 10.730,0 | 10.201,0 | 7.837,2 | 3.163,3 | 5.046,3 | 3.507,5 | 2.599,0 | 1.768,5 | 1.274,6 | 190,0 | 221,1 | 209,3 | 276,0 | 95,6 | 130,2 | 296,3 |
| V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 4.857,5 | 7.587,3 | 8.926,1 | 18.268,4 | 20.173,9 | 20.549,1 | 19.837,5 | 23.471,0 | 23.415,7 | 22.263,6 | 26.515,2 | 24.275,1 | 28.386,9 | 24.487,4 | 21.661,6 | 24.825,5 | 21.949,5 | 21.621,0 | 24.043,7 | 25.879,8 | 23.580,5 | 19.791,8 | 6.506,1 |
| VI. Phát hành giấy tờ có giá | 25.316,9 | 25.204,7 | 25.179,1 | 25.196,3 | 25.182,1 | 25.134,4 | 25.150,0 | 24.262,9 | 23.852,9 | 19.442,0 | 19.422,4 | 16.624,7 | 10.833,0 | 8.470,3 | 8.222,8 | 8.257,5 | 8.286,8 | 7.657,2 | 7.566,1 | 7.481,3 | 6.489,4 | 4.461,7 | 4.281,2 | 3.161,6 | 733,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 650,2 | 946,8 | 0,0 | 1.168,0 | 1.571,4 | 3.539,0 | 3.539,0 | 4.954,0 | 6.509,9 | 6.522,2 | 6.268,2 | 6.533,2 | 6.477,3 | 5.477,3 | 5.291,6 | 2.933,2 | 2.934,7 | 3.607,8 | 3.609,5 | 2.200,4 | 2.200,3 | 2.190,4 | 665,2 |
| VII. Các khoản nợ khác | 4.576,1 | 4.432,9 | 5.384,2 | 5.085,6 | 5.614,1 | 3.719,6 | 5.015,5 | 5.479,3 | 6.285,9 | 7.048,0 | 8.262,4 | 7.777,7 | 6.474,1 | 6.206,4 | 6.756,9 | 7.936,0 | 6.237,0 | 5.950,7 | 5.831,7 | 5.570,9 | 6.054,6 | 5.149,9 | 5.086,7 | 5.135,1 | 5.086,1 | 5.943,5 | 5.733,6 | 5.647,0 | 5.980,7 | 6.669,5 | 22.080,1 | 22.592,1 | 24.492,4 | 24.998,3 | 28.713,3 | 29.466,9 | 26.114,3 | 18.201,0 | 16.755,2 | 15.287,4 | 13.531,1 | 14.439,7 | 12.429,3 | 9.391,5 | 9.159,7 | 9.056,0 | 8.618,4 | 7.505,8 | 5.696,0 | 5.593,4 | 4.502,4 | 8.833,7 | 4.885,6 |
| 1. Các khoản lãi, phí phải trả | 2.066,9 | 1.941,4 | 1.656,3 | 1.779,2 | 1.606,9 | 1.611,2 | 2.101,7 | 2.524,1 | 3.181,6 | 4.070,4 | 5.080,7 | 2.551,1 | 2.582,4 | 2.279,5 | 2.085,4 | 2.013,4 | 2.385,9 | 2.202,4 | 2.201,4 | 2.073,1 | 2.102,5 | 1.852,6 | 1.814,3 | 1.593,8 | 1.674,7 | 1.476,5 | 1.307,3 | 1.277,6 | 1.218,2 | 1.081,7 | 994,1 | 1.120,0 | 2.515,4 | 2.094,7 | 1.945,2 | 1.705,8 | 1.115,3 | 977,0 | 766,1 | 804,8 | 674,5 | 737,1 | 562,4 | 575,6 | 564,2 | 446,8 | 397,0 | 473,4 | 417,7 | 406,1 | 394,1 | 643,2 | 177,3 |
| 3. Các khoản phải trả và công nợ khác | 2.509,2 | 2.491,5 | 3.727,9 | 3.306,4 | 4.007,2 | 2.108,4 | 2.913,9 | 2.955,2 | 3.104,3 | 2.977,7 | 3.181,7 | 5.226,7 | 3.891,7 | 3.926,9 | 4.671,5 | 5.922,6 | 3.851,2 | 3.748,3 | 3.630,3 | 3.497,8 | 3.952,0 | 3.297,4 | 3.272,4 | — | 3.411,3 | 4.467,0 | 4.426,3 | 4.369,4 | 4.762,5 | 5.587,7 | 21.064,6 | 21.445,2 | 21.953,7 | 22.874,8 | 26.741,0 | 27.729,1 | 24.976,3 | 17.194,1 | 15.955,1 | 14.443,9 | 12.798,8 | 13.641,5 | 11.811,9 | 8.765,6 | 8.549,7 | 8.557,5 | 8.195,8 | 6.963,7 | 5.209,4 | 5.099,0 | 4.003,4 | 8.102,0 | 4.685,9 |
| VIII. Vốn chủ sở hữu | 13.250,9 | 12.922,3 | 12.244,3 | 12.240,6 | 11.782,1 | 11.353,1 | 10.869,0 | 10.834,1 | 10.816,0 | 11.059,1 | 10.754,0 | 10.633,4 | 10.619,2 | 10.622,2 | 10.617,0 | 10.580,5 | 10.545,7 | 10.509,1 | 10.496,0 | 10.463,7 | 10.451,5 | 10.439,9 | 10.396,8 | 10.391,8 | 10.397,7 | 10.137,2 | 10.217,7 | 10.172,2 | 10.166,4 | 10.094,1 | 7.121,0 | 7.106,2 | 7.086,6 | 7.229,4 | 7.208,6 | 7.418,0 | 7.289,2 | 7.212,2 | 7.153,3 | 7.145,1 | 7.256,0 | 7.037,4 | 7.018,6 | 6.793,0 | 6.723,8 | 6.667,0 | 6.435,4 | 6.125,0 | 6.106,5 | 6.642,7 | 6.384,4 | 4.242,5 | 1.144,7 |
| 1. Vốn của Tổ chức tín dụng | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 8.993,4 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 6.055,6 | 3.035,6 | 1.034,9 |
| - Vốn điều lệ | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 9.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 6.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.000,0 | 1.000,0 |
| - Thặng dư vốn cổ phần | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 55,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 1.055,6 | 0,0 | — |
| - Cổ phiếu quỹ | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | -8,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 2. Quỹ của TCTD | 1.144,4 | 938,0 | 938,0 | 938,0 | 938,0 | 916,9 | 937,9 | 937,9 | 937,9 | 926,3 | 926,3 | 916,7 | 916,7 | 916,7 | 902,5 | 902,5 | 902,5 | 891,5 | 891,5 | 891,5 | 891,5 | 877,0 | 877,0 | 877,0 | 876,5 | 789,5 | 789,5 | 789,5 | 787,4 | 708,3 | 595,9 | 554,0 | 559,1 | 565,8 | 568,6 | 421,6 | 421,9 | 433,6 | 434,8 | 428,8 | 235,1 | 239,3 | 239,4 | 6,3 | 2,9 | 3,2 | 3,3 | 4,2 | 0,4 | 11,3 | 13,5 | 95,9 | 30,0 |
| 5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế | 2.727,1 | 2.611,5 | 1.946,7 | 1.945,9 | 1.496,9 | 1.093,5 | 592,1 | 560,5 | 544,4 | 801,1 | 499,4 | 398,2 | 404,3 | 413,1 | 424,8 | 395,1 | 369,2 | 345,5 | 334,3 | 303,0 | 293,0 | 297,3 | 252,6 | 228,3 | 245,2 | 40,6 | 163,7 | 119,4 | 118,3 | 102,5 | 12,5 | 46,0 | 29,5 | 167,3 | 138,3 | 516,0 | 361,5 | 195,3 | 144,3 | 22,0 | 525,3 | 270,3 | 242,4 | 586,5 | 553,2 | 649,7 | 407,3 | 75,2 | 50,5 | 455,8 | 194,7 | 38,6 | 79,9 |
| IX. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát | 385,9 | 379,3 | 366,1 | 363,3 | 353,7 | 349,2 | 345,5 | 342,2 | 340,2 | 338,2 | 334,9 | 325,1 | 304,7 | 299,0 | 296,3 | 289,4 | 280,5 | 278,6 | 276,7 | 275,7 | 273,5 | 272,1 | 273,7 | 274,0 | 272,7 | 276,8 | 271,1 | 270,9 | 269,7 | 268,6 | 441,6 | 445,7 | 442,4 | 440,6 | 441,4 | 428,9 | 447,8 | 459,6 | 449,9 | 563,6 | 438,8 | 446,8 | 463,6 | 124,1 | 111,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | 278.431,1 | 276.416,6 | 263.437,2 | 253.141,2 | 248.890,6 | 241.202,2 | 225.814,6 | 226.736,9 | 218.428,7 | 225.725,5 | 221.014,9 | 235.151,7 | 202.450,1 | 196.473,1 | 193.396,2 | 191.914,8 | 181.438,1 | 185.564,4 | 181.390,3 | 172.595,7 | 171.909,1 | 165.624,9 | 164.172,5 | 153.781,4 | 151.737,7 | 139.772,5 | 140.545,4 | 130.612,1 | 130.431,7 | 127.243,6 | 85.158,1 | 87.360,2 | 89.644,8 | 91.891,2 | 95.062,1 | 94.375,4 | 89.421,3 | 79.707,0 | 76.183,2 | 67.923,0 | 67.162,9 | 65.438,8 | 63.586,2 | 59.030,0 | 64.744,8 | 59.249,2 | 52.361,1 | 47.052,4 | 45.073,9 | 46.860,5 | 40.592,7 | 42.151,7 | 18.143,6 |
| III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác | — | 0,0 | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 1. Đầu tư vào công ty con | — | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 552,5 | 552,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 552,5 | 192,5 | 84,0 | 0,0 | 0,0 | 55,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | — | 52,6 | — | 48,4 | 37,8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 80,7 | 48,2 | — | 5,2 | 13,9 | 20,7 | 62,4 | — | 66,7 | 52,8 | 74,5 | 88,6 | 83,8 | — | — | 80,0 | 0,2 | 0,0 | 25,5 | 22,1 | 21,1 | 10,3 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,1 |
| 2. Góp vốn liên doanh | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,9 | 23,6 | 28,2 | 27,4 | 27,9 | 41,0 | 28,6 | 28,0 | 0,0 | 29,9 | 29,9 | 29,9 | 178,7 | 178,7 | 29,9 | 29,9 |
| 2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 3.541,3 | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác | — | — | — | — | — | — | — | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -15,5 | -54,6 | -56,2 | -45,8 | -28,5 | -15,6 | -10,8 | -10,6 | -2,2 | -1,5 | 0,0 | 0,0 | -0,3 | 0,0 | -4,4 | -3,4 | -6,0 | -10,6 | -4,2 | -4,2 | 0,0 | -2,4 | -2,0 | -14,1 |
| - Trong đó: Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 940,7 | 940,7 | 940,7 | 940,7 | 940,7 | 940,7 | 940,7 | 940,7 | 940,8 | 940,9 | 940,9 | 941,1 | 941,5 | 942,0 | 942,4 | 942,8 | 943,2 | 943,6 | 944,0 | 11,4 | 11,8 | 12,2 | 12,6 | 11,1 | 13,5 | 14,3 | 14,7 | 14,7 | 9,1 | 17,6 | 28,8 | 29,6 | 71,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | — | — | — |
| 3. Đầu tư vào công ty liên kết | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 27,1 | 33,7 | 44,2 | 346,7 | 143,9 | 206,3 | 497,5 | 538,2 | 432,7 | 451,7 | 257,5 | 381,4 | 358,4 | 328,9 | 286,4 | 319,6 | 346,9 | — |
| 3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 19,0 | 9,9 | 36,9 | — | -1,0 | -2,5 | 21,3 | 15,5 | 4,8 | 0,0 | 0,1 | 4,7 | -4,1 | 2,3 | 68,1 | 68,7 | 75,0 | 1,2 | 25,4 | 17,6 | 20,5 | 0,8 | -41,5 | -30,7 | -10,0 | 0,0 | 120,0 | 120,6 | 0,0 | — |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,8 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 1,0 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 5. Chi phí XDCB dở dang | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 38,3 | 38,3 | 38,3 | 38,3 | 38,3 | 33,2 | 28,0 | 19,6 | 17,3 | 11,4 | 0,0 | 1,2 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 46,2 | 46,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| 4. Dự phòng rủi ro khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 21,3 | 26,9 | 23,3 | 28,8 | 27,2 | 32,0 | 22,7 | 29,9 | 34,1 | 38,7 | 57,8 | 61,1 | 54,9 | 50,3 | 45,8 | 51,6 | 25,6 | 68,7 | 68,9 | 88,3 | 104,9 | 88,5 | 22,3 |
| - Vốn đầu tư XDCB | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| - Cổ phiếu ưu đãi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
| - Vốn khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,6 | 34,9 |
| 4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1.072,4 | — |
| 6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — |
Báo cáo khác của PCB
Dữ liệu khác của PCB
Giá lịch sử PCBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PCBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PCBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýLưu chuyển tiền tệ PCBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PCBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PCBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ PCBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PCBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PCBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PCBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo PCBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp PCBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Cân đối kế toán của Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (mã PCB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc PCB.
