Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo PCB
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank
9.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh PCB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận PCB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2022: 1.211Q4/2023: -95Q1/2024: 249Q2/2024: 763Q3/2024: 719Q4/2024: 1.773Q1/2025: 1.214Q2/2025: 494Q3/2025: -261Q4/2025: 2.082Q1/2026: 1.181Q2/2026: 1.5352.082-261Q4/2022Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2022: 11Q4/2023: -236Q1/2024: 307Q2/2024: -242Q3/2024: 18Q4/2024: 35Q1/2025: 485Q2/2025: 318Q3/2025: 569Q4/2025: 4Q1/2026: 660Q2/2026: 339660-242Q4/2022Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.535339
Q1/20261.181660
Q4/20252.0824
Q3/2025-261569
Q2/2025494318
Q1/20251.214485
Q4/20241.77335
Q3/202471918
Q2/2024763-242
Q1/2024249307
Q4/2023-95-236
Q4/20221.21111

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận PCB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2010: 145Năm 2011: 96Năm 2012: -1.157Năm 2018: 1.013Năm 2020: 1.640Năm 2025: 3.5293.529-1.157Năm 2010Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2010: 494Năm 2011: 348Năm 2012: 61Năm 2018: 87Năm 2020: 74Năm 2025: 1.3861.386Năm 2010Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.5291.386
Năm 20201.64074
Năm 20181.01387
Năm 2012-1.15761
Năm 201196348
Năm 2010145494

Báo cáo tài chính PCB đã công bố

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PCB.

Kết quả kinh doanh PCB theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2020Năm 2018Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần3.529,11.639,61.013,4-1.157,096,3144,620,0587,6460,3218,0
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự21.428,011.223,38.076,34.650,35.492,94.019,52.530,02.423,52.323,2947,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-17.898,9-9.583,7-7.062,9-5.807,3-5.396,6-3.874,9-2.510,0-1.835,81.862,9-729,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ352,1232,985,8-0,9109,1206,460,623,078,020,1
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ479,9356,5192,982,0161,3252,876,325,780,5218,6
  Chi phí hoạt động dịch vụ-127,8-123,5-107,0-82,8-52,2-46,4-15,7-2,82,6-1,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối62,2-121,0-66,3-17,0146,134,671,9228,00,51,1
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh190,5184,499,30,0-434,20,0-570,2-1.063,6487,343,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư129,6812,8873,4-309,00,0-402,60,00,0—0,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác7.223,5-43,135,62.584,51.727,01.674,12.174,0726,819,50,0
  Thu nhập từ hoạt động khác7.590,134,374,72.827,41.883,81.783,62.229,5753,519,90,3
  Chi phí hoạt động khác-366,6-77,4-39,1-242,9-156,8-109,5-55,5-26,70,4-0,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần63,090,0116,2113,0253,8358,0176,1261,151,27,6
Chi phí hoạt động-5.282,8-2.341,6-1.842,3-783,9-1.262,4-871,4-417,2-280,1234,7-94,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng6.267,1454,0315,2429,8635,71.143,61.515,3482,9742,9196,5
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-4.563,3-378,2-227,1-375,1-235,8-569,5-843,0-479,2126,3-70,2
Tổng lợi nhuận trước thuế1.703,975,888,254,7400,0574,1672,33,7616,6126,3
Chi phí thuế TNDN-317,4-2,2-1,16,6-52,4-79,9-105,446,2156,3-34,1
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-317,4-2,2-1,1-3,7-73,6-84,8-59,20,0156,3-34,1
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.386,573,687,061,3347,6494,2566,949,9460,392,2
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi21,43,92,615,9-124,330,6-1,40,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.365,169,784,545,5471,9463,6568,349,9460,392,2
  Chi phí thuế TNDN giữ lại———10,321,24,9-46,246,20,00,0

Kết quả kinh doanh PCB theo quý

tỉ đồng

52 kỳ, Quý 1/2008 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010Quý 4/2009Quý 3/2009Quý 2/2009Quý 1/2009Quý 4/2008Quý 3/2008Quý 2/2008Quý 1/2008
Thu nhập lãi thuần1.535,51.181,12.082,3-260,6493,81.213,51.772,8719,1762,9248,7-95,41.211,3748,2506,3591,337,1555,8510,3456,7493,3301,2388,4415,7381,1642,8298,529,1412,6341,5230,2-200,6-141,9-231,8-263,6-384,3-292,712,0-26,221,891,5169,3118,348,4-179,7-32,716,1-65,8102,4440,998,179,5548,8
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự6.683,25.243,56.651,35.884,24.837,94.054,55.549,23.468,33.859,73.508,14.752,54.551,93.241,03.066,72.993,13.096,33.089,12.937,63.012,22.891,52.754,12.565,42.527,32.448,82.714,52.154,41.784,62.578,21.919,11.794,4810,3956,41.629,71.500,11.702,91.686,91.508,21.505,71.347,31.144,91.250,71.143,5876,8758,5750,0628,7624,2527,2837,7809,3776,52.978,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-5.147,8-4.062,4-4.569,0-6.144,8-4.344,1-2.841,0-3.776,4-2.749,2-3.096,8-3.259,3-4.847,9-3.340,6-2.492,8-2.560,4-2.401,8-3.059,3-2.533,3-2.427,3-2.555,5-2.398,2-2.452,9-2.177,0-2.111,6-2.067,7-2.071,7-1.855,8-1.755,5-2.165,6-1.577,6-1.564,2-1.010,9-1.098,3-1.861,5-1.763,7-2.087,2-1.979,6-1.496,2-1.531,8-1.325,6-1.053,4-1.081,3-1.025,2-828,4-938,2-782,7-612,6-690,0-424,8-396,8-711,2-696,9-2.429,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ103,4109,1134,696,837,183,6972,760,765,652,865,353,368,086,6110,312,2116,370,740,982,666,342,799,843,836,335,5-3,631,224,333,9-9,025,0-8,9-2,7-14,024,737,432,027,024,751,766,741,746,24,526,924,24,99,54,39,182,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ142,7145,9146,2135,584,4113,81.015,4112,3109,482,4121,8168,2157,8156,6170,0140,7149,2111,193,8103,192,666,5133,268,959,853,738,652,949,452,017,433,623,726,114,934,951,048,242,331,289,870,844,647,611,129,327,48,510,15,89,887,3
  Chi phí hoạt động dịch vụ-39,4-36,9-11,6-38,7-47,3-30,2-42,7-51,7-43,8-29,6-56,5-115,0-89,8-70,0-59,7-128,5-32,9-40,4-53,0-20,4-26,3-23,8-33,4-25,1-23,5-18,2-42,2-21,6-25,2-18,1-26,4-8,6-32,6-28,8-28,9-10,1-13,6-16,1-15,3-6,5-38,1-4,1-2,9-1,4-6,6-2,4-3,2-3,6-0,6-1,5-0,7-4,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-12,01,5-31,5104,070,9-81,358,84,8-204,9-0,6-2,9-44,937,726,9-78,5-0,94,3-19,8-5,1-32,9-3,0-80,1-13,7-29,7-37,9-29,8-36,7-5,7-9,8-14,1-2,4-8,5-9,0-4,61,0-4,385,46,018,935,917,314,55,7-2,9-5,334,427,715,1235,7-7,70,0-7,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh40,7135,059,540,951,238,9-374,9464,298,097,9621,543,291,286,375,5107,217,420,453,344,940,445,814,2-18,024,221,53,15,880,310,1-22,40,00,030,3-139,5-140,40,0-96,5-116,8-65,985,4-224,61,0-287,3-211,099,6-278,6-180,1-1.131,835,23,3184,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư96,4265,8173,4-34,7-26,217,3304,312,2763,8889,2-495,6-271,8-27,3120,9242,51.578,0127,331,7418,1-72,6339,2124,8240,0225,6152,726,3634,0-25,4148,3116,5-30,10,4-19,90,00,00,0-137,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác-129,8117,8935,04.357,11.843,176,4446,053,892,06,5-9,5174,8-58,435,637,7-94,03,01,5-40,3-4,31,50,3-2,0-20,6-90,49,4-0,610,416,09,9439,5443,0498,1487,5765,6793,1550,7452,0532,2233,2176,9380,5415,4770,8498,4403,31.132,4140,0396,9133,0172,467,5
  Thu nhập từ hoạt động khác22,0207,9966,04.856,32.061,8199,3782,069,6104,121,8153,4281,256,342,053,36,29,56,619,24,56,14,59,32,6145,618,330,615,217,910,9445,5467,0580,4560,4823,5843,4651,1470,0492,7322,0301,1428,7450,0771,3507,8440,51.135,2146,0404,0152,5172,674,7
  Chi phí hoạt động khác-151,9-90,1-31,0-499,3-218,7-122,9-335,9-15,8-12,1-15,3-162,8-106,3-114,7-6,5-15,6-100,2-6,5-5,1-59,5-8,8-4,6-4,2-11,3-23,2-236,0-8,9-31,2-4,8-2,0-1,1-6,0-24,0-82,4-72,9-57,9-50,3-100,4-18,039,5-88,8-124,2-48,2-34,5-0,5-9,4-37,3-2,8-6,1-7,0-19,4-0,2-7,2
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần1,636,219,40,11,342,213,00,015,33,21.145,74,94,62,34,253,215,910,768,10,68,213,267,634,6141,42,645,341,716,612,630,415,737,721,739,713,635,082,540,977,9195,327,4123,131,060,035,354,925,991,7108,061,472,8
Chi phí hoạt động-1.210,9-1.066,5-2.351,8-1.161,1-876,6-894,5-1.536,8-915,7-1.038,1-956,0-947,1-990,0-756,5-761,5-690,7-1.099,0-693,6-586,9-814,7-530,1-530,2-466,0-730,4-517,2-441,3-417,1-566,9-385,3-461,0-429,0-182,4-146,6-264,5-167,7-196,8-161,7-407,6-231,7-499,9-163,3-307,2-235,5-313,6-206,5-130,3-142,8-88,1-56,0-133,4-51,3-95,4-657,6
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng424,7780,01.020,83.142,41.594,5496,21.655,8399,1554,4341,7282,1180,8107,6103,4292,3593,8146,238,7176,9-18,4223,769,091,199,6427,7-53,3103,785,4156,1-29,923,1187,01,7101,071,7232,4175,0218,224,1234,0388,7147,3321,6171,6183,6472,7806,652,3-90,5319,6230,2291,4
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-81,4-100,2-719,4-2.566,0-1.270,5-7,4-1.618,1-379,8-794,0-32,4-521,9-166,3-80,3-87,9-246,9-508,1-98,0-28,2-144,130,9-211,6-53,5-65,3-114,4-139,9-63,3-69,3-70,0-59,4-28,4-4,1-166,4-179,0-71,5-67,3-34,2-20,5-156,511,1-64,2-102,0-91,0-55,5-132,9-273,1-162,3-380,6-26,9-398,1-21,3-35,5-233,9
Tổng lợi nhuận trước thuế343,4679,7301,4576,4324,1488,837,819,3-239,6309,3-239,814,527,315,545,485,748,210,632,812,512,215,525,8-14,8287,9-116,534,415,496,7-58,319,020,6-177,329,54,3198,2154,561,735,2169,8286,856,4266,138,7-89,5310,4426,025,4-488,6298,4194,757,5
Chi phí thuế TNDN-3,9-19,9-297,7-7,7-6,2-4,0-3,0-1,1-2,3-2,24,0-3,02,6-8,6-9,0-4,5-4,2-1,6-1,1-0,2—-0,2-1,0-0,20,2-0,90,0-0,9-0,2-0,1-1,2-0,741,3-1,41,4-34,6-6,6-1,2-9,1-35,9-25,3-15,8-38,5-4,855,1-66,5-93,90,083,3-37,30,00,0
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-3,9-19,9-297,7-7,7-6,2-4,0-3,0-1,1-2,3-2,24,0-3,02,6-8,6-9,0-4,5-4,2-1,6-1,1-0,2—-0,2-1,0-0,20,2-0,90,0-0,9-0,2-0,1-1,2-0,641,3-1,4-3,8-39,8-14,3-3,5-15,0-41,2-24,1-15,8-38,5-4,853,9-65,3-47,70,037,3-37,30,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp339,5659,83,7568,7317,9484,834,818,2-241,9307,1-235,811,529,96,936,581,344,09,031,712,412,215,424,8-14,9288,1-117,534,414,596,5-58,417,819,9-136,028,15,8163,5148,060,526,1133,9261,540,5227,733,9-34,4243,9332,025,4-405,3261,0194,757,5
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi7,313,22,99,55,04,03,32,02,45,5-1,63,05,84,86,87,73,11,80,72,21,7-0,7-0,31,3-3,85,70,21,21,3-0,10,93,31,8-0,812,52,4-11,89,7-98,4-2,56,711,412,6-0,2-1,40,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi332,1646,60,8559,2312,9480,831,516,1-244,3301,5-234,28,524,22,129,673,640,97,131,010,210,516,125,1-16,3291,9-123,134,213,395,3-58,316,916,6-137,828,9-6,8161,1159,750,8124,5136,4254,729,2215,134,1-33,0243,9332,025,4-405,3261,0194,757,5
  Chi phí thuế TNDN giữ lại——————————————————————————————0,0-0,00,00,05,25,27,72,25,95,3-1,20,00,00,01,2-1,2-46,20,046,00,00,00,0

Báo cáo khác của PCB

Dữ liệu khác của PCB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (mã PCB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 3.529 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.386 tỉ đồng.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 1.535 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 339 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.