Khối ngoại mua bán PCB
Mua bán ròng của khối ngoại với PCB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch PCB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 9.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 20-10-2026 | 9.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 19-10-2026 | 9.500 | 0 | 4.000 | ▼ −4.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 197.449.754 |
| 16-10-2026 | 9.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 15-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 14-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 13-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 12-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 9-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 8-10-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 7-10-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 6-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 5-10-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 2-10-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 1-10-2026 | 8.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 30-9-2026 | 8.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 29-9-2026 | 8.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 28-9-2026 | 8.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 25-9-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 24-9-2026 | 8.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 23-9-2026 | 8.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.449.754 |
| 22-9-2026 | 8.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.447.754 |
| 21-9-2026 | 9.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.447.754 |
| 18-9-2026 | 9.000 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 197.446.854 |
| 17-9-2026 | 8.500 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 197.445.754 |
| 16-9-2026 | 8.400 | 0 | 900 | ▼ −900 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 197.446.754 |
| 15-9-2026 | 8.300 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 197.445.754 |
| 14-9-2026 | 8.300 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 197.445.754 |
| 11-9-2026 | 8.400 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 197.446.754 |
| 10-9-2026 | 8.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 197.446.754 |
Trang 1/43 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-11-2008
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PCB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của PCB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PCB (Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PCB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 197.449.754 cổ phiếu.
