Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PEQ — trang 4
Biểu đồ giá PEQ
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PEQ theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 40.300 | 47.500 | 65.000 | 36.100 | ▲ +17,9% | 197 |
| 2025 | 40.000 | 40.300 | 63.400 | 34.300 | ▲ +0,8% | 249 |
| 2024 | 38.300 | 40.000 | 50.700 | 35.000 | ▲ +4,4% | 250 |
| 2023 | 37.500 | 38.300 | 50.000 | 29.900 | ▲ +2,1% | 249 |
| 2022 | 38.700 | 37.500 | 51.000 | 33.000 | ▼ −3,1% | 249 |
| 2021 | 39.100 | 38.700 | 46.600 | 28.500 | ▼ −1,0% | 250 |
| 2020 | 45.000 | 39.100 | 50.000 | 23.300 | ▼ −13,1% | 252 |
| 2019 | 33.000 | 45.000 | 46.000 | 25.000 | ▲ +36,4% | 250 |
| 2018 | 32.700 | 33.000 | 53.400 | 18.700 | ▲ +0,9% | 250 |
| 2017 | 13.800 | 28.500 | 28.500 | 8.300 | ▲ +106,5% | 250 |
| 2016 | 14.800 | 13.800 | 15.200 | 7.200 | ▼ −6,8% | 241 |
Giá PEQ từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2026 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | 50.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2026 | 49.200 | 50.500 | 51.500 | 50.500 | 51.500 | ▲ +4,67% | 3.900 | 0,2 |
| 1-6-2026 | 49.300 | 49.200 | 49.200 | 49.200 | 49.200 | ▼ −0,20% | 2.000 | 0,1 |
| 29-5-2026 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 28-5-2026 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-5-2026 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 26-5-2026 | 43.000 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | 49.300 | ▲ +14,65% | 200 | 0,0 |
| 25-5-2026 | 50.400 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | 43.000 | ▼ −14,68% | 200 | 0,0 |
| 22-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2026 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2026 | 49.200 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ▲ +2,44% | 100 | 0,0 |
| 11-5-2026 | 48.300 | 50.500 | 50.500 | 41.500 | 41.500 | ▼ −14,08% | 4.200 | 0,2 |
| 8-5-2026 | 48.400 | 49.000 | 49.000 | 48.000 | 48.000 | ▼ −0,83% | 300 | 0,0 |
| 7-5-2026 | 47.100 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | 50.400 | ▲ +7,01% | 100 | 0,0 |
| 6-5-2026 | 50.400 | 47.000 | 47.100 | 47.000 | 47.100 | ▼ −6,55% | 200 | 0,0 |
| 5-5-2026 | 48.500 | 50.400 | 50.500 | 50.000 | 50.500 | ▲ +4,12% | 900 | 0,0 |
| 4-5-2026 | 50.400 | 47.000 | 49.900 | 47.000 | 49.900 | ▼ −0,99% | 200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 4/90 · 4-5-2026 – 12-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-1-2016
Dữ liệu khác của PEQ
Phân tích kỹ thuật PEQBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PEQDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PEQTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PEQDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PEQDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PEQCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PEQBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PEQNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại PEQTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PEQCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PEQNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PEQ (CTCP Thiết bị Xăng dầu Petrolimex) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-1-2016 tới nay, tổng cộng 2.687 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 47.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 180 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PEQ tăng mạnh nhất vào năm 2017 (106,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (13,1%).
