Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PGI — trang 51
Biểu đồ giá PGI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PGI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19.950 | 19.850 | 24.700 | 16.450 | ▼ −0,5% | 198 |
| 2025 | 22.800 | 20.000 | 27.500 | 18.700 | ▼ −12,3% | 249 |
| 2024 | 23.650 | 22.800 | 26.750 | 21.500 | ▼ −3,6% | 250 |
| 2023 | 27.000 | 23.700 | 27.800 | 21.450 | ▼ −12,2% | 249 |
| 2022 | 29.200 | 26.800 | 43.800 | 23.700 | ▼ −8,2% | 249 |
| 2021 | 21.600 | 29.150 | 32.300 | 18.900 | ▲ +35,0% | 250 |
| 2020 | 18.200 | 21.650 | 21.700 | 13.600 | ▲ +19,0% | 252 |
| 2019 | 17.000 | 19.500 | 20.000 | 14.650 | ▲ +14,7% | 250 |
| 2018 | 21.250 | 18.100 | 21.500 | 15.800 | ▼ −14,8% | 248 |
| 2017 | 22.000 | 22.700 | 25.300 | 17.150 | ▲ +3,2% | 250 |
| 2016 | 16.600 | 21.900 | 23.500 | 15.000 | ▲ +31,9% | 251 |
| 2015 | 9.900 | 16.700 | 19.500 | 9.200 | ▲ +68,7% | 248 |
| 2014 | 9.300 | 10.600 | 11.600 | 8.000 | ▲ +14,0% | 247 |
| 2013 | 9.000 | 9.900 | 11.000 | 7.500 | ▲ +10,0% | 250 |
| 2012 | 6.600 | 9.000 | 10.200 | 6.500 | ▲ +36,4% | 250 |
| 2011 | 10.300 | 6.500 | 10.300 | 6.400 | ▼ −36,9% | 110 |
Giá PGI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-10-2020 | 19.900 | 20.050 | 20.050 | 19.000 | 19.000 | ▼ −4,52% | 30 | 0,0 |
| 14-10-2020 | 18.600 | 19.800 | 19.900 | 18.600 | 19.900 | ▲ +6,99% | 98.670 | 2,0 |
| 13-10-2020 | 18.300 | 19.450 | 19.550 | 18.600 | 18.600 | ▲ +1,64% | 7.580 | 0,1 |
| 12-10-2020 | 19.650 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | ▼ −6,87% | 1.200 | 0,0 |
| 9-10-2020 | 19.650 | 19.650 | 19.650 | 19.650 | 19.650 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 8-10-2020 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.500 | 19.650 | ▼ −0,25% | 1.020 | 0,0 |
| 7-10-2020 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 1.240 | 0,0 |
| 6-10-2020 | 19.650 | 20.500 | 20.500 | 19.700 | 19.700 | ▲ +0,25% | 910 | 0,0 |
| 5-10-2020 | 19.500 | 20.100 | 20.100 | 19.650 | 19.650 | ▲ +0,77% | 20 | 0,0 |
| 2-10-2020 | 19.500 | 20.000 | 20.000 | 19.500 | 19.500 | ■ 0,00% | 1.470 | 0,0 |
| 1-10-2020 | 18.700 | 19.900 | 20.000 | 19.500 | 19.500 | ▲ +4,28% | 11.450 | 0,2 |
| 30-9-2020 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 18.700 | 18.700 | ▼ −5,08% | 3.160 | 0,1 |
| 29-9-2020 | 19.550 | 20.000 | 20.100 | 19.700 | 19.700 | ▲ +0,77% | 7.040 | 0,1 |
| 28-9-2020 | 19.850 | 20.200 | 20.200 | 19.550 | 19.550 | ▼ −1,51% | 11.810 | 0,2 |
| 25-9-2020 | 19.950 | 19.850 | 19.850 | 19.850 | 19.850 | ▼ −0,50% | 100.020 | 1,9 |
| 24-9-2020 | 19.950 | 19.950 | 19.950 | 19.950 | 19.950 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 23-9-2020 | 19.900 | 19.800 | 20.200 | 19.800 | 19.950 | ▲ +0,25% | 3.050 | 0,1 |
| 22-9-2020 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 19.900 | 19.900 | ▼ −0,50% | 4.890 | 0,1 |
| 21-9-2020 | 19.900 | 19.900 | 21.000 | 19.900 | 20.000 | ▲ +0,50% | 3.450 | 0,1 |
| 18-9-2020 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 19.900 | 19.900 | ▼ −1,49% | 3.520 | 0,1 |
| 17-9-2020 | 19.900 | 19.750 | 20.500 | 19.750 | 20.200 | ▲ +1,51% | 6.350 | 0,1 |
| 16-9-2020 | 20.400 | 20.400 | 20.400 | 19.900 | 19.900 | ▼ −2,45% | 100 | 0,0 |
| 15-9-2020 | 19.950 | 19.850 | 21.000 | 19.850 | 20.400 | ▲ +2,26% | 116.000 | 2,2 |
| 14-9-2020 | 19.600 | 20.950 | 20.950 | 19.700 | 19.950 | ▲ +1,79% | 7.680 | 0,2 |
| 11-9-2020 | 20.900 | 20.000 | 20.100 | 19.600 | 19.600 | ▼ −6,22% | 31.150 | 0,6 |
| 10-9-2020 | 19.900 | 21.200 | 21.200 | 20.900 | 20.900 | ▲ +5,03% | 1.560 | 0,0 |
| 9-9-2020 | 20.200 | 20.000 | 21.000 | 19.700 | 19.900 | ▼ −1,49% | 3.280 | 0,1 |
| 8-9-2020 | 19.200 | 19.500 | 20.200 | 19.500 | 20.200 | ▲ +5,21% | 115.510 | 2,1 |
| 7-9-2020 | 18.600 | 18.900 | 19.900 | 18.900 | 19.200 | ▲ +3,23% | 104.720 | 2,1 |
| 4-9-2020 | 17.700 | 18.900 | 18.900 | 18.000 | 18.600 | ▲ +5,08% | 1.160 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 51/127 · 4-9-2020 – 15-10-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-7-2011
Dữ liệu khác của PGI
Phân tích kỹ thuật PGIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PGIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PGITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PGIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PGIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PGICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PGIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PGINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PGIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PGITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PGICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PGINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PGICông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PGI (Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 29-7-2011 tới nay, tổng cộng 3.801 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 19.850 đồng, giảm 5,48%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10.561 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PGI tăng mạnh nhất vào năm 2015 (68,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (36,9%).