Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PHR — trang 39
Biểu đồ giá PHR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PHR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 56.800 | 32.550 | 74.700 | 30.800 | ▼ −42,7% | 198 |
| 2025 | 53.000 | 58.500 | 69.000 | 39.000 | ▲ +10,4% | 249 |
| 2024 | 49.200 | 53.200 | 65.900 | 47.550 | ▲ +8,1% | 250 |
| 2023 | 41.000 | 49.700 | 53.700 | 38.700 | ▲ +21,2% | 249 |
| 2022 | 72.100 | 39.400 | 90.700 | 30.600 | ▼ −45,4% | 249 |
| 2021 | 63.600 | 71.300 | 80.100 | 47.100 | ▲ +12,1% | 250 |
| 2020 | 38.750 | 63.000 | 67.000 | 32.000 | ▲ +62,6% | 252 |
| 2019 | 34.000 | 38.200 | 76.700 | 33.000 | ▲ +12,4% | 250 |
| 2018 | 46.000 | 33.450 | 53.500 | 18.150 | ▼ −27,3% | 248 |
| 2017 | 26.550 | 43.350 | 44.700 | 24.200 | ▲ +63,3% | 250 |
| 2016 | 16.300 | 25.250 | 28.050 | 15.000 | ▲ +54,9% | 251 |
| 2015 | 26.900 | 16.300 | 26.900 | 16.100 | ▼ −39,4% | 248 |
| 2014 | 30.500 | 26.800 | 33.900 | 24.100 | ▼ −12,1% | 247 |
| 2013 | 28.600 | 30.200 | 34.700 | 27.200 | ▲ +5,6% | 250 |
| 2012 | 25.600 | 28.100 | 40.500 | 25.000 | ▲ +9,8% | 250 |
| 2011 | 38.100 | 26.200 | 39.000 | 22.400 | ▼ −31,2% | 248 |
| 2010 | 41.000 | 39.000 | 44.000 | 34.500 | ▼ −4,9% | 250 |
| 2009 | 43.200 | 39.100 | 51.500 | 30.600 | ▼ −9,5% | 97 |
Giá PHR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-3-2022 | 77.600 | 77.500 | 79.900 | 76.500 | 79.700 | ▲ +2,71% | 904.800 | 70,7 |
| 25-3-2022 | 77.100 | 77.600 | 78.400 | 76.800 | 77.600 | ▲ +0,65% | 468.400 | 36,3 |
| 24-3-2022 | 77.300 | 77.000 | 78.500 | 77.000 | 77.100 | ▼ −0,26% | 312.200 | 24,2 |
| 23-3-2022 | 75.800 | 75.400 | 78.000 | 74.800 | 77.300 | ▲ +1,98% | 449.100 | 34,6 |
| 22-3-2022 | 77.100 | 77.200 | 77.200 | 75.700 | 75.800 | ▼ −1,69% | 622.100 | 47,5 |
| 21-3-2022 | 76.500 | 77.500 | 78.300 | 76.500 | 77.100 | ▲ +0,78% | 440.000 | 34,1 |
| 18-3-2022 | 75.900 | 76.500 | 76.700 | 75.700 | 76.500 | ▲ +0,79% | 213.700 | 16,3 |
| 17-3-2022 | 74.400 | 75.700 | 76.000 | 74.800 | 75.900 | ▲ +2,02% | 269.000 | 20,3 |
| 16-3-2022 | 75.600 | 76.000 | 76.300 | 74.400 | 74.400 | ▼ −1,59% | 482.100 | 36,2 |
| 15-3-2022 | 74.400 | 74.400 | 76.200 | 73.500 | 75.600 | ▲ +1,61% | 329.600 | 24,7 |
| 14-3-2022 | 74.500 | 74.100 | 74.900 | 72.900 | 74.400 | ▼ −0,13% | 579.200 | 42,7 |
| 11-3-2022 | 77.900 | 77.200 | 77.200 | 74.300 | 74.500 | ▼ −4,36% | 1.484.800 | 111,9 |
| 10-3-2022 | 78.500 | 78.500 | 79.200 | 77.300 | 77.900 | ▼ −0,76% | 433.300 | 33,9 |
| 9-3-2022 | 78.600 | 78.800 | 80.000 | 76.800 | 78.500 | ▼ −0,13% | 642.700 | 50,3 |
| 8-3-2022 | 81.500 | 80.500 | 81.700 | 78.600 | 78.600 | ▼ −3,56% | 875.800 | 70,4 |
| 7-3-2022 | 81.500 | 81.500 | 82.800 | 80.000 | 81.500 | ■ 0,00% | 803.300 | 65,4 |
| 4-3-2022 | 81.500 | 82.000 | 83.800 | 81.500 | 81.500 | ■ 0,00% | 530.700 | 43,8 |
| 3-3-2022 | 79.000 | 79.700 | 81.600 | 79.700 | 81.500 | ▲ +3,16% | 532.000 | 42,8 |
| 2-3-2022 | 80.300 | 80.600 | 81.200 | 79.000 | 79.000 | ▼ −1,62% | 696.800 | 55,7 |
| 1-3-2022 | 80.300 | 80.000 | 81.100 | 79.600 | 80.300 | ■ 0,00% | 374.000 | 30,1 |
| 28-2-2022 | 81.900 | 81.900 | 82.600 | 80.200 | 80.300 | ▼ −1,95% | 667.100 | 54,1 |
| 25-2-2022 | 82.500 | 83.500 | 84.400 | 81.500 | 81.900 | ▼ −0,73% | 767.100 | 63,4 |
| 24-2-2022 | 83.000 | 83.000 | 84.000 | 80.000 | 82.500 | ▼ −0,60% | 617.900 | 50,6 |
| 23-2-2022 | 83.500 | 83.100 | 85.000 | 82.700 | 83.000 | ▼ −0,60% | 551.800 | 46,4 |
| 22-2-2022 | 81.000 | 80.000 | 83.500 | 78.500 | 83.500 | ▲ +3,09% | 1.335.000 | 106,9 |
| 21-2-2022 | 81.000 | 80.900 | 82.300 | 80.500 | 81.000 | ■ 0,00% | 424.100 | 34,4 |
| 18-2-2022 | 81.800 | 81.600 | 82.600 | 80.700 | 81.000 | ▼ −0,98% | 638.100 | 51,9 |
| 17-2-2022 | 81.500 | 81.000 | 83.000 | 80.200 | 81.800 | ▲ +0,37% | 689.200 | 56,1 |
| 16-2-2022 | 84.400 | 86.000 | 86.000 | 81.500 | 81.500 | ▼ −3,44% | 860.900 | 71,3 |
| 15-2-2022 | 84.600 | 84.300 | 84.800 | 82.800 | 84.400 | ▼ −0,24% | 518.600 | 43,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 39/143 · 15-2-2022 – 28-3-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-8-2009
Dữ liệu khác của PHR
Phân tích kỹ thuật PHRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PHRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PHRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PHRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PHRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PHRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PHRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PHRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PHRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PHRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PHRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo PHRBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp PHRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PHRCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PHR (CTCP Cao su Phước Hòa) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 18-8-2009 tới nay, tổng cộng 4.286 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 32.550 đồng, giảm 0,46%, khối lượng 268.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 555.491 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PHR tăng mạnh nhất vào năm 2017 (63,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (45,4%).
