Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức PJC
Các đợt chi trả cổ tức PJC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 28-5-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2025 | 5-6-2026 |
| 26-2-2026 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2025 | 10-4-2026 |
| 19-5-2025 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | phần còn lại năm 2024 | |
| 12-3-2025 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | |
| 23-5-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2023 | |
| 19-3-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | |
| 14-3-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | |
| 31-3-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | |
| 18-3-2021 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 4-8-2020 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2019 | |
| 4-3-2020 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 11-3-2019 | Tiền mặt | 2.900 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 14-6-2018 | Tiền mặt | 250 đồng/cp | phần còn lại năm 2017 | |
| 21-3-2018 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 3-5-2017 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | phần còn lại năm 2016 | |
| 14-3-2017 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 11-7-2016 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | phần còn lại năm 2015 | |
| 11-7-2016 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | phần còn lại năm 2015 | |
| 14-3-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 10-3-2015 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 12-8-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:25 | ||
| 11-3-2014 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 12-3-2013 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 8-3-2012 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức PJC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.500 | 0% | 8,33% | 0,0% |
| 2025 | 2.800 | 0% | 10,00% | 56,1% |
| 2024 | 3.000 | 0% | 11,11% | 83,1% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 6,02% | 34,6% |
| 2022 | 1.500 | 0% | 5,93% | 44,3% |
| 2021 | 1.500 | 0% | 6,67% | 53,0% |
| 2020 | 2.700 | 0% | 10,23% | 115,7% |
| 2019 | 2.900 | 0% | 8,29% | 73,6% |
| 2018 | 2.750 | 0% | 6,89% | 72,4% |
| 2017 | 2.500 | 0% | 8,33% | 72,1% |
| 2016 | 1.400 | 50% | 8,75% | 44,8% |
| 2015 | 1.200 | 0% | 5,91% | 34,7% |
| 2014 | 1.200 | 25% | 9,23% | 57,8% |
| 2013 | 1.400 | 0% | 10,37% | 54,8% |
| 2012 | 1.400 | 0% | 12,50% | 40,0% |
| 2011 | 1.400 | 0% | 12,61% | 39,8% |
| 2010 | 1.400 | 0% | 4,09% | 40,4% |
| 2009 | 1.300 | 0% | 6,47% | 30,8% |
| 2008 | 1.300 | 0% | 10,48% | 35,2% |
| 2007 | 1.300 | 0% | 2,83% | 50,2% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của PJC
Giá lịch sử PJCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PJCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PJCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PJCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PJCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PJCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PJCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PJCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PJCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PJCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PJCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PJCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (mã PJC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 2.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 8,33%.
Trong 21 năm có dữ liệu, PJC trả cổ tức tiền mặt ở 20 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2016 với tỉ lệ 50%.
