Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PMS — trang 190
Biểu đồ giá PMS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PMS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.600 | 34.500 | 44.500 | 31.200 | ▼ −0,3% | 197 |
| 2025 | 31.900 | 34.600 | 39.100 | 30.000 | ▲ +8,5% | 249 |
| 2024 | 28.200 | 31.900 | 42.700 | 25.000 | ▲ +13,1% | 250 |
| 2023 | 22.000 | 28.200 | 35.700 | 20.300 | ▲ +28,2% | 249 |
| 2022 | 23.100 | 22.000 | 29.500 | 16.700 | ▼ −4,8% | 249 |
| 2021 | 15.000 | 22.900 | 27.200 | 14.600 | ▲ +52,7% | 250 |
| 2020 | 13.500 | 15.000 | 17.000 | 9.900 | ▲ +11,1% | 252 |
| 2019 | 13.500 | 12.800 | 16.600 | 11.100 | ▼ −5,2% | 250 |
| 2018 | 15.100 | 13.500 | 18.900 | 13.000 | ▼ −10,6% | 250 |
| 2017 | 23.900 | 15.200 | 33.000 | 14.700 | ▼ −36,4% | 250 |
| 2016 | 12.500 | 24.000 | 27.100 | 10.700 | ▲ +92,0% | 251 |
| 2015 | 9.900 | 12.100 | 16.000 | 8.200 | ▲ +22,2% | 248 |
| 2014 | 20.800 | 10.900 | 20.800 | 6.300 | ▼ −47,6% | 247 |
| 2013 | 6.000 | 20.800 | 20.800 | 4.000 | ▲ +246,7% | 250 |
| 2012 | 6.900 | 5.700 | 9.600 | 5.000 | ▼ −17,4% | 250 |
| 2011 | 21.600 | 6.800 | 21.600 | 5.900 | ▼ −68,5% | 248 |
| 2010 | 17.200 | 20.200 | 25.600 | 13.900 | ▲ +17,4% | 250 |
| 2009 | 19.500 | 16.300 | 22.000 | 12.600 | ▼ −16,4% | 245 |
| 2008 | 28.600 | 19.000 | 33.000 | 16.100 | ▼ −33,6% | 245 |
| 2007 | 26.000 | 29.000 | 52.500 | 25.700 | ▲ +11,5% | 248 |
| 2006 | 14.100 | 27.100 | 50.500 | 14.000 | ▲ +92,2% | 250 |
| 2005 | 16.500 | 14.400 | 16.800 | 14.000 | ▼ −12,7% | 221 |
| 2004 | 14.900 | 16.600 | 18.400 | 13.800 | ▲ +11,4% | 250 |
| 2003 | 14.500 | 14.600 | 15.000 | 12.600 | ▲ +0,7% | 42 |
Giá PMS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-12-2003 | 14.400 | 14.300 | 14.300 | 14.100 | 14.300 | ▼ −0,69% | 3.740 | 0,1 |
| 1-12-2003 | 14.400 | 14.400 | 14.500 | 14.400 | 14.400 | ■ 0,00% | 2.210 | 0,0 |
| 28-11-2003 | 14.300 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | 14.400 | ▲ +0,70% | 2.760 | 0,0 |
| 27-11-2003 | 14.000 | 14.000 | 14.300 | 14.000 | 14.300 | ▲ +2,14% | 950 | 0,0 |
| 26-11-2003 | 14.700 | 14.600 | 14.600 | 14.000 | 14.000 | ▼ −4,76% | 9.490 | 0,1 |
| 25-11-2003 | 14.500 | 14.700 | 14.800 | 14.700 | 14.700 | ▲ +1,38% | 6.250 | 0,1 |
| 24-11-2003 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 7.890 | 0,1 |
| 21-11-2003 | 14.100 | 14.100 | 14.500 | 14.100 | 14.500 | ▲ +2,84% | 2.880 | 0,0 |
| 20-11-2003 | 13.600 | 13.700 | 14.100 | 13.700 | 14.100 | ▲ +3,68% | 2.910 | 0,0 |
| 19-11-2003 | 14.100 | 13.600 | 13.600 | 13.400 | 13.600 | ▼ −3,55% | 6.330 | 0,1 |
| 18-11-2003 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | 14.100 | 14.100 | ▼ −4,73% | 1.920 | 0,0 |
| 17-11-2003 | 14.100 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | ▲ +4,96% | 24.450 | 0,4 |
| 14-11-2003 | 13.600 | 14.000 | 14.100 | 14.000 | 14.100 | ▲ +3,68% | 10.770 | 0,2 |
| 13-11-2003 | 13.000 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | ▲ +4,62% | 10.200 | 0,1 |
| 12-11-2003 | 12.600 | 12.600 | 13.000 | 12.600 | 13.000 | ▲ +3,17% | 6.290 | 0,1 |
| 11-11-2003 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 5.210 | 0,1 |
| 10-11-2003 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 5.710 | 0,1 |
| 7-11-2003 | 13.200 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ▼ −4,55% | 17.540 | 0,2 |
| 6-11-2003 | 13.800 | 13.200 | 13.800 | 13.200 | 13.200 | ▼ −4,35% | 210 | 0,0 |
| 5-11-2003 | 14.500 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ▼ −4,83% | 920 | 0,0 |
| 4-11-2003 | 0 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | — | 1.200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 190/190 · 4-11-2003 – 2-12-2003 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-11-2003
Dữ liệu khác của PMS
Phân tích kỹ thuật PMSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PMSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PMSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PMSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PMSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PMSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PMSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PMSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PMSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PMSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp PMSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PMS (CTCP Cơ khí Xăng dầu) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 4-11-2003 tới nay, tổng cộng 5.691 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 34.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 195 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PMS tăng mạnh nhất vào năm 2013 (246,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (68,5%).
