Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Power Services JSC
9.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PPS — trang 13

Mua bán ròng của khối ngoại với PPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 0-07-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-5-202511.60000■ 00,00,0■ 0,02.970.250
16-5-202511.60000■ 00,00,0■ 0,02.970.250
15-5-202511.60000■ 00,00,0■ 0,02.970.250
14-5-202511.20000■ 00,00,0■ 0,02.970.250
13-5-202511.50000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
12-5-202511.80000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
9-5-202511.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.970.150
8-5-202511.80000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
7-5-202511.10000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
6-5-202511.90000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
5-5-202511.40000■ 00,00,0■ 0,02.957.150
29-4-202511.20000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
28-4-202511.20000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
25-4-202511.20000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
24-4-202511.00000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
23-4-202511.00000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
22-4-202511.00000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
21-4-202511.00000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
18-4-202511.00000■ 00,00,0■ 0,02.970.150
17-4-202510.80000■ 00,00,0■ 0,02.970.050
16-4-202511.00000■ 00,00,0■ 0,02.970.050
15-4-202511.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.970.050
14-4-202511.40000■ 00,00,0■ 0,02.970.050
11-4-202511.30000■ 00,00,0■ 0,02.970.050
10-4-202511.10000■ 00,00,0■ 0,02.970.050
9-4-202510.30000■ 00,00,0■ 0,02.968.450
8-4-202510.8003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,02.968.450
4-4-202511.00001.600▼ −1.6000,00,0▼ −0,02.971.450
3-4-202511.1008000▲ +8000,00,0▲ +0,02.971.450
2-4-202511.50000■ 00,00,0■ 0,02.972.250

Trang 13/132 · 2-4-2025 – 19-5-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PPS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.044.650 cổ phiếu.