Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Power Services JSC
9.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PPS — trang 130

Mua bán ròng của khối ngoại với PPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-4-201110.70000■ 00,00,0■ 0,04.634.300
22-4-201110.50000■ 00,00,0■ 0,04.634.300
21-4-201110.40000■ 00,00,0■ 0,04.634.300
20-4-201111.00000■ 00,00,0■ 0,04.634.300
19-4-201110.3005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,14.634.300
18-4-201110.80000■ 00,00,0■ 0,04.639.300
15-4-201111.10000■ 00,00,0■ 0,04.639.300
14-4-201111.60010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,14.639.300
13-4-201111.60000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
8-4-201111.60000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
7-4-201111.00000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
6-4-201111.90000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
5-4-201112.00000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
4-4-201112.00000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
1-4-201111.30000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
31-3-201110.80000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
30-3-201110.40000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
29-3-201110.30000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
28-3-201110.50000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
25-3-201110.40000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
24-3-201110.70000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
23-3-201110.70000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
22-3-201110.30000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
21-3-201110.10000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
18-3-201110.40000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
17-3-201110.40000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
16-3-201110.00000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
15-3-201110.00000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
14-3-201110.20000■ 00,00,0■ 0,04.649.300
11-3-201110.70000■ 00,00,0■ 0,04.649.300

Trang 130/132 · 11-3-2011 – 25-4-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PPS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.044.750 cổ phiếu.