Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Technical Services Corporation
30.500
▼ −1.500 (▼ −4,69%)

Khối ngoại mua bán PVS — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với PVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 413-5-2026: -4414-5-2026: -1915-5-2026: -1918-5-2026: -3719-5-2026: -6620-5-2026: 521-5-2026: -822-5-2026: -1225-5-2026: -4126-5-2026: 627-5-2026: 3028-5-2026: 2229-5-2026: -41-6-2026: -22-6-2026: -73-6-2026: -104-6-2026: 295-6-2026: 38-6-2026: 129-6-2026: 1210-6-2026: 1711-6-2026: 1312-6-2026: 515-6-2026: 1516-6-2026: -1117-6-2026: 618-6-2026: 3419-6-2026: 1922-6-2026: 423-6-2026: -1224-6-2026: -725-6-2026: -1326-6-2026: -1229-6-2026: 930-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 33-7-2026: -106-7-2026: -487-7-2026: -28-7-2026: -19-7-2026: 710-7-2026: -613-7-2026: 114-7-2026: 3815-7-2026: -016-7-2026: 3017-7-2026: -420-7-2026: -2721-7-2026: -7022-7-2026: 523-7-2026: 1924-7-2026: 1827-7-2026: -1228-7-2026: -129-7-2026: 330-7-2026: 731-7-2026: -23-8-2026: 84-8-2026: 15-8-2026: 26-8-2026: -77-8-2026: -1010-8-2026: -111-8-2026: 412-8-2026: 313-8-2026: -514-8-2026: 1617-8-2026: 518-8-2026: 1419-8-2026: 820-8-2026: 1321-8-2026: -4524-8-2026: -2325-8-2026: 1826-8-2026: 1927-8-2026: -528-8-2026: 233-9-2026: -234-9-2026: 137-9-2026: -18-9-2026: 99-9-2026: -110-9-2026: 1511-9-2026: 2114-9-2026: -2815-9-2026: -716-9-2026: 2517-9-2026: -2618-9-2026: -321-9-2026: -2622-9-2026: 323-9-2026: -1024-9-2026: -225-9-2026: -828-9-2026: 4129-9-2026: 2530-9-2026: -41-10-2026: 02-10-2026: -95-10-2026: 16-10-2026: -17-10-2026: -178-10-2026: 89-10-2026: -1212-10-2026: -913-10-2026: -1314-10-2026: -1315-10-2026: -916-10-2026: -019-10-2026: -320-10-2026: 1121-10-2026: -1622-10-2026: -523-10-2026: -126-10-2026: -1427-10-2026: -1028-10-2026: 029-10-2026: -2841-7012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-4-202438.60084.300291.750▼ −207.4503,311,4▼ −8,1140.787.200
16-4-202439.900407.600868.600▼ −461.00016,034,1▼ −18,1140.556.200
15-4-202438.900576.7001.223.900▼ −647.20023,850,5▼ −26,7140.842.800
12-4-202443.00013.400315.300▼ −301.9000,613,5▼ −12,9140.999.100
11-4-202442.7001.647.800121.000▲ +1.526.80069,35,1▲ +64,2140.857.590
10-4-202441.500546.200420.400▲ +125.80023,017,7▲ +5,3142.430.990
9-4-202442.400520.500154.910▲ +365.59022,06,5▲ +15,4141.989.890
8-4-202442.0001.586.90074.400▲ +1.512.50067,43,2▲ +64,2142.169.090
5-4-202442.200701.600987.300▼ −285.70030,542,9▼ −12,4142.647.390
4-4-202442.900428.800341.300▲ +87.50018,614,8▲ +3,8143.299.610
3-4-202442.8001.017.7001.108.600▼ −90.90044,148,0▼ −3,9143.612.910
2-4-202443.7003.941.30049.380▲ +3.891.920164,62,1▲ +162,6144.628.590
1-4-202440.7001.868.000115.500▲ +1.752.50075,14,6▲ +70,4147.980.270
29-3-202439.2001.300.4002.020▲ +1.298.38051,40,1▲ +51,3149.831.870
28-3-202439.000602.000589.620▲ +12.38023,422,9▲ +0,5149.829.070
27-3-202439.20011.70016.400▼ −4.7000,50,7▼ −0,2149.385.770
26-3-202439.100778.4001.303.200▼ −524.80030,450,8▼ −20,5149.099.670
25-3-202438.9001.879.0001.045.300▲ +833.70074,241,3▲ +32,9149.699.170
22-3-202438.5007.200297.800▼ −290.6000,311,4▼ −11,2151.181.000
21-3-202438.400561.600178.900▲ +382.70021,56,8▲ +14,6150.698.200
20-3-202437.600333.500397.170▼ −63.67012,514,8▼ −2,4150.959.300
19-3-202437.20010.200490.000▼ −479.8000,418,3▼ −17,9151.253.800
18-3-202436.800322.400300.500▲ +21.90011,911,1▲ +0,8151.261.700
15-3-202437.900547.00039.000▲ +508.00020,81,5▲ +19,3150.683.700
14-3-202437.9001.435.6002.300▲ +1.433.30054,50,1▲ +54,5150.687.500
13-3-202436.900362.100900.400▼ −538.30013,333,0▼ −19,7149.253.600
12-3-202436.30056.800543.200▼ −486.4002,119,7▼ −17,7149.402.600
11-3-202436.300200.4002.869.500▼ −2.669.1007,4105,4▼ −98,0148.931.100
8-3-202437.200303.700213.100▲ +90.60011,48,0▲ +3,4147.960.300
7-3-202437.900580.800528.300▲ +52.50022,120,1▲ +2,0148.264.000

Trang 22/159 · 7-3-2024 – 17-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVS (Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 28 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 806 tỉ đồng cổ phiếu PVS (mua 6.331 tỉ đồng, bán 5.526 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 205.992.345 cổ phiếu.