Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →
Logo S74
CTCP Sông Đà 7.04
Song Da 7.04 JSC
14.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S74 — trang 56

Mua bán ròng của khối ngoại với S74

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S74 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-3-20204.30000■ 00,00,0■ 0,03.085.686
16-3-20204.30000■ 00,00,0■ 0,03.085.686
13-3-20204.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.085.586
12-3-20204.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.076.586
11-3-20204.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.076.686
10-3-20204.30009.000▼ −9.0000,00,0▼ −0,03.076.686
9-3-20204.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.076.686
6-3-20204.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.076.786
5-3-20204.70000■ 00,00,0■ 0,03.059.986
4-3-20204.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.059.986
3-3-20204.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.060.086
2-3-20204.300016.900▼ −16.9000,00,1▼ −0,13.060.186
28-2-20204.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.048.186
27-2-20204.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.048.286
26-2-20204.300012.000▼ −12.0000,00,1▼ −0,13.048.386
25-2-20204.30000■ 00,00,0■ 0,03.048.386
24-2-20204.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.048.386
21-2-20204.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.048.486
20-2-20203.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.048.586
19-2-20203.60000■ 00,00,0■ 0,02.991.686
18-2-20204.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.991.686
17-2-20204.300057.000▼ −57.0000,00,2▼ −0,22.991.786
14-2-20204.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.991.786
13-2-20204.70000■ 00,00,0■ 0,02.991.886
12-2-20204.70000■ 00,00,0■ 0,02.991.886
11-2-20204.70000■ 00,00,0■ 0,02.991.886
10-2-20204.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.991.886
7-2-20204.30000■ 00,00,0■ 0,02.968.886
6-2-20204.30000■ 00,00,0■ 0,02.968.886
5-2-20204.500023.100▼ −23.1000,00,1▼ −0,12.968.886

Trang 56/145 · 5-2-2020 – 17-3-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S74, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của S74

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S74 (CTCP Sông Đà 7.04) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S74 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -64.516 cổ phiếu.