Số liệu tới phiên4-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.124 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACM, AMS, BWS, CMM, CTX · Xem bảng →
Logo S74
CTCP Sông Đà 7.04
Song Da 7.04 JSC
14.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S74 — trang 58

Mua bán ròng của khối ngoại với S74

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 0018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S74 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-12-20195.20000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
16-12-20195.20000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
13-12-20195.20000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
12-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
11-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
10-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
9-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
6-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
5-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
4-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
3-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
2-12-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.969.186
29-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.952.286
28-11-20194.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.952.286
27-11-20194.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.952.386
26-11-20194.400016.900▼ −16.9000,00,1▼ −0,12.952.486
25-11-20194.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.952.486
22-11-20194.40000■ 00,00,0■ 0,02.952.586
21-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.944.586
20-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.944.586
19-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.944.586
18-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.944.586
15-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.911.786
14-11-20194.80008.000▼ −8.0000,00,0▼ −0,02.911.786
13-11-20194.800032.800▼ −32.8000,00,2▼ −0,22.883.286
12-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.883.286
11-11-20194.800028.500▼ −28.5000,00,1▼ −0,12.883.286
8-11-20194.80000■ 00,00,0■ 0,02.883.286
7-11-20194.90000■ 00,00,0■ 0,02.883.286
6-11-20194.90000■ 00,00,0■ 0,02.883.286

Trang 58/145 · 6-11-2019 – 17-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S74, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của S74

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S74 (CTCP Sông Đà 7.04) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S74 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -64.516 cổ phiếu.