Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo S74
CTCP Sông Đà 7.04
Song Da 7.04 JSC
14.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S74 — trang 7

Mua bán ròng của khối ngoại với S74

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S74 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
28-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
27-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
26-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
23-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
22-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
21-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
20-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
19-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
16-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
15-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
14-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
13-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
12-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
9-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
8-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
7-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
6-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
5-1-202616.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
31-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
30-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,0-64.516
29-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
26-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
25-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
24-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
23-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
22-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
19-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
18-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684
17-12-202516.30000■ 00,00,0■ 0,03.110.684

Trang 7/144 · 17-12-2025 – 29-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S74, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của S74

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S74 (CTCP Sông Đà 7.04) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S74 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -64.516 cổ phiếu.