Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.800
▼ −100 (▼ −0,18%)

Khối ngoại mua bán SAF — trang 16

Mua bán ròng của khối ngoại với SAF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SAF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-12-202467.90000■ 00,00,0■ 0,05.614.238
30-12-202466.10000■ 00,00,0■ 0,05.613.738
27-12-202466.10000■ 00,00,0■ 0,05.613.638
26-12-202466.100100500▼ −4000,00,0▼ −0,05.613.638
25-12-202465.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.613.738
24-12-202465.60000■ 00,00,0■ 0,05.613.738
23-12-202465.90000■ 00,00,0■ 0,05.613.738
20-12-202466.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,05.613.738
19-12-202464.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.838
18-12-202463.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.838
17-12-202463.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.613.838
16-12-202463.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.767
13-12-202463.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.767
12-12-202463.00020071▲ +1290,00,0▲ +0,05.613.767
11-12-202462.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
10-12-202461.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
9-12-202461.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
6-12-202462.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
5-12-202462.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
4-12-202461.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
3-12-202460.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
2-12-202460.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
29-11-202459.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
28-11-202455.20000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
27-11-202460.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
26-11-202460.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
25-11-202461.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
22-11-202460.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
21-11-202459.00000■ 00,00,0■ 0,05.613.967
20-11-202458.50000■ 00,00,0■ 0,05.613.967

Trang 16/165 · 20-11-2024 – 31-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAF, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SAF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SAF (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.855.787 cổ phiếu.