Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo SBS
CTCP Chứng khoán SBS
SBS Securities Joint Stock Company
4.200
▲ +100 (▲ +2,44%)

Khối ngoại mua bán SBS — trang 5

Mua bán ròng của khối ngoại với SBS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 122-10-2026: 01-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SBS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-20265.20020066▲ +1340,00,0▲ +0,0145.320.012
29-4-20265.20000■ 00,00,0■ 0,0145.320.212
28-4-20265.10000■ 00,00,0■ 0,0145.320.212
24-4-20265.20000■ 00,00,0■ 0,0145.320.212
23-4-20265.20000■ 00,00,0■ 0,0145.320.212
22-4-20265.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,0145.320.212
21-4-20265.3002000▲ +2000,00,0▲ +0,0145.320.312
20-4-20265.20000■ 00,00,0■ 0,0145.320.212
17-4-20265.2002000▲ +2000,00,0▲ +0,0145.320.112
16-4-20265.2002000▲ +2000,00,0▲ +0,0145.320.612
15-4-20265.2003000▲ +3000,00,0▲ +0,0145.320.612
14-4-20265.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,0145.321.112
13-4-20265.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,0145.321.312
10-4-20265.3005000▲ +5000,00,0▲ +0,0145.321.212
9-4-20265.30000■ 00,00,0■ 0,0145.305.412
8-4-20265.50000■ 00,00,0■ 0,0145.292.412
7-4-20265.300016.500▼ −16.5000,00,1▼ −0,1145.292.012
6-4-20265.100012.900▼ −12.9000,00,1▼ −0,1145.258.212
3-4-20265.200200700▼ −5000,00,0▼ −0,0145.254.512
2-4-20265.400033.800▼ −33.8000,00,2▼ −0,2145.254.512
1-4-20265.50016.50020.000▼ −3.5000,10,1▼ −0,0145.238.212
31-3-20265.50033.8000▲ +33.8000,20,0▲ +0,2145.254.712
30-3-20265.40020.0000▲ +20.0000,10,0▲ +0,1145.288.512
27-3-20265.60000■ 00,00,0■ 0,0145.306.212
26-3-20265.3002000▲ +2000,00,0▲ +0,0145.308.512
25-3-20265.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,0145.308.512
24-3-20265.10000■ 00,00,0■ 0,0145.308.812
23-3-20265.00000■ 00,00,0■ 0,0145.308.812
20-3-20265.20000■ 00,00,0■ 0,0145.308.812
19-3-20265.20000■ 00,00,0■ 0,0145.308.812

Trang 5/127 · 19-3-2026 – 4-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SBS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SBS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SBS (CTCP Chứng khoán SBS) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu SBS (mua 10 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 154.545.174 cổ phiếu.