Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 419 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SBV — trang 39
Biểu đồ giá SBV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SBV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.780 | 6.140 | 8.500 | 5.490 | ▼ −21,1% | 197 |
| 2025 | 9.500 | 7.780 | 10.500 | 7.300 | ▼ −18,1% | 249 |
| 2024 | 9.770 | 10.100 | 12.000 | 9.250 | ▲ +3,4% | 250 |
| 2023 | 11.050 | 9.900 | 11.200 | 8.960 | ▼ −10,4% | 249 |
| 2022 | 17.550 | 11.100 | 17.850 | 10.800 | ▼ −36,8% | 249 |
| 2021 | 12.500 | 17.350 | 19.350 | 10.600 | ▲ +38,8% | 250 |
| 2020 | 10.050 | 12.400 | 13.250 | 7.720 | ▲ +23,4% | 252 |
| 2019 | 14.400 | 10.050 | 15.000 | 6.060 | ▼ −30,2% | 250 |
| 2018 | 35.250 | 15.000 | 35.500 | 14.100 | ▼ −57,4% | 248 |
| 2017 | 48.000 | 35.500 | 51.300 | 35.100 | ▼ −26,0% | 163 |
Giá SBV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-3-2022 | 17.000 | 17.000 | 17.200 | 16.950 | 17.000 | ■ 0,00% | 66.900 | 1,1 |
| 24-3-2022 | 16.950 | 16.950 | 17.000 | 16.850 | 17.000 | ▲ +0,29% | 62.200 | 1,1 |
| 23-3-2022 | 17.000 | 17.000 | 17.100 | 16.800 | 16.950 | ▼ −0,29% | 80.400 | 1,4 |
| 22-3-2022 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 16.800 | 17.000 | ■ 0,00% | 66.400 | 1,1 |
| 21-3-2022 | 17.200 | 17.000 | 17.200 | 16.800 | 17.000 | ▼ −1,16% | 106.000 | 1,8 |
| 18-3-2022 | 17.200 | 17.300 | 17.400 | 17.050 | 17.200 | ■ 0,00% | 55.200 | 1,0 |
| 17-3-2022 | 16.750 | 16.800 | 17.350 | 16.800 | 17.200 | ▲ +2,69% | 123.600 | 2,1 |
| 16-3-2022 | 16.600 | 16.650 | 16.900 | 16.500 | 16.750 | ▲ +0,90% | 85.000 | 1,4 |
| 15-3-2022 | 16.750 | 16.750 | 16.750 | 16.450 | 16.600 | ▼ −0,90% | 86.900 | 1,4 |
| 14-3-2022 | 16.750 | 16.750 | 16.800 | 16.500 | 16.750 | ■ 0,00% | 84.500 | 1,4 |
| 11-3-2022 | 16.750 | 16.750 | 16.750 | 16.600 | 16.750 | ■ 0,00% | 87.800 | 1,5 |
| 10-3-2022 | 16.700 | 16.700 | 16.750 | 16.650 | 16.750 | ▲ +0,30% | 62.500 | 1,0 |
| 9-3-2022 | 16.700 | 16.700 | 16.800 | 16.600 | 16.700 | ■ 0,00% | 73.000 | 1,2 |
| 8-3-2022 | 16.700 | 16.700 | 16.750 | 16.650 | 16.700 | ■ 0,00% | 83.300 | 1,4 |
| 7-3-2022 | 16.650 | 16.700 | 16.700 | 16.600 | 16.700 | ▲ +0,30% | 73.900 | 1,2 |
| 4-3-2022 | 16.600 | 16.650 | 16.800 | 16.450 | 16.650 | ▲ +0,30% | 93.500 | 1,6 |
| 3-3-2022 | 16.750 | 16.750 | 16.750 | 16.600 | 16.600 | ▼ −0,90% | 80.300 | 1,3 |
| 2-3-2022 | 16.800 | 16.700 | 16.750 | 16.500 | 16.750 | ▼ −0,30% | 70.800 | 1,2 |
| 1-3-2022 | 16.650 | 16.700 | 16.800 | 16.550 | 16.800 | ▲ +0,90% | 71.400 | 1,2 |
| 28-2-2022 | 16.950 | 16.950 | 16.950 | 16.600 | 16.650 | ▼ −1,77% | 92.700 | 1,5 |
| 25-2-2022 | 16.800 | 16.800 | 16.950 | 16.650 | 16.950 | ▲ +0,89% | 79.100 | 1,3 |
| 24-2-2022 | 17.000 | 16.900 | 16.950 | 16.550 | 16.800 | ▼ −1,18% | 93.600 | 1,6 |
| 23-2-2022 | 16.950 | 17.000 | 17.100 | 16.800 | 17.000 | ▲ +0,29% | 54.400 | 0,9 |
| 22-2-2022 | 16.950 | 17.000 | 17.000 | 16.800 | 16.950 | ■ 0,00% | 93.300 | 1,6 |
| 21-2-2022 | 16.800 | 16.900 | 17.100 | 16.750 | 16.950 | ▲ +0,89% | 91.200 | 1,5 |
| 18-2-2022 | 16.700 | 16.800 | 16.800 | 16.650 | 16.800 | ▲ +0,60% | 38.800 | 0,6 |
| 17-2-2022 | 16.500 | 16.500 | 16.700 | 16.450 | 16.700 | ▲ +1,21% | 75.700 | 1,3 |
| 16-2-2022 | 16.650 | 16.650 | 16.650 | 16.200 | 16.500 | ▼ −0,90% | 84.900 | 1,4 |
| 15-2-2022 | 16.450 | 16.500 | 16.700 | 16.450 | 16.650 | ▲ +1,22% | 47.500 | 0,8 |
| 14-2-2022 | 16.600 | 16.600 | 16.600 | 16.400 | 16.450 | ▼ −0,90% | 72.200 | 1,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 39/79 · 14-2-2022 – 25-3-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-5-2017
Dữ liệu khác của SBV
Phân tích kỹ thuật SBVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SBVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SBVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SBVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SBVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SBVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SBVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SBVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SBVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SBVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SBVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SBVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SBVCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SBV (CTCP Siam Brothers Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 16-5-2017 tới nay, tổng cộng 2.357 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.140 đồng, tăng 0,49%, khối lượng 300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 340 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SBV tăng mạnh nhất vào năm 2021 (38,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (57,4%).
