Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức SD5
Các đợt chi trả cổ tức SD5
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 5-10-2026 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2025 | 21-10-2026 |
| 16-1-2026 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2024 | 3-2-2026 |
| 21-3-2025 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2023 | 15-4-2025 |
| 5-3-2024 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2022 | |
| 8-2-2023 | Tiền mặt | 750 đồng/cp | năm 2021 | |
| 5-11-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2020 | |
| 24-9-2020 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2019 | 9-10-2020 |
| 6-4-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2018 | |
| 10-1-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2017 | 31-1-2019 |
| 4-4-2018 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | năm 2016 | 24-4-2018 |
| 8-8-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2015 | 9-9-2016 |
| 28-9-2015 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2014 | |
| 11-6-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 11-6-2014 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | năm 2013 | |
| 25-9-2013 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2012 | |
| 22-8-2013 | Cổ phiếu | tỉ lệ 1:1 | ||
| 29-10-2012 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức SD5 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 0% | 21,74% | 0,0% |
| 2025 | 1.500 | 0% | 16,30% | 164,1% |
| 2024 | 600 | 0% | 7,50% | 66,0% |
| 2023 | 1.150 | 0% | 15,54% | 142,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 1.000 | 0% | 8,13% | 120,6% |
| 2020 | 1.500 | 0% | 17,86% | 134,3% |
| 2019 | 1.000 | 0% | 19,23% | 130,2% |
| 2018 | 1.600 | 0% | 22,54% | 252,7% |
| 2017 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 1.000 | 0% | 10,75% | 64,8% |
| 2015 | 1.800 | 0% | 13,85% | 110,5% |
| 2014 | 1.500 | 10% | 12,71% | 68,7% |
| 2013 | 1.200 | 100% | 7,69% | 79,7% |
| 2012 | 1.800 | 0% | 16,67% | 55,2% |
| 2011 | 2.000 | 0% | 8,44% | 58,3% |
| 2010 | 2.000 | 0% | 4,49% | 26,6% |
| 2009 | 2.000 | 0% | 2,86% | 17,8% |
| 2008 | 1.500 | 0% | 5,15% | 18,1% |
| 2007 | 1.500 | 0% | 1,57% | 50,5% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Công bố thông tin về cổ tức SD5
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SD5.
Dữ liệu khác của SD5
Giá lịch sử SD5Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SD5Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SD5Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SD5Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SD5Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SD5Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SD5Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SD5Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SD5Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SD5Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SD5Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SD5Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Sông Đà 5 (mã SD5) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 21,74%.
Trong 21 năm có dữ liệu, SD5 trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2014 với tỉ lệ 10%.
