Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD5
CTCP Sông Đà 5
Song Da No. 5 JSC
7.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SD5: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD5 theo thời gian

344 ngày
0,88%1,40%1,92%2,43%2,95%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 265.781 cổ phiếu SD5, tương đương 1,02% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,81% (24-9-2025), thấp nhất 1,02% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD5 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,04%1,02%▼ −0,02 điểm %-5.200
1 tháng28-8-20261,06%1,02%▼ −0,04 điểm %-10.300
3 tháng3-7-20261,10%1,02%▼ −0,08 điểm %-21.100
1 năm2-10-20252,80%1,02%▼ −1,78 điểm %-462.700
3 năm8-3-20222,53%1,02%▼ −1,50 điểm %-391.064

Sở hữu nước ngoài SD5 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,02%▼ −0,00 điểm %265.7810%-265.781
9-20261,03%▼ −0,04 điểm %266.7810%-266.781
8-20261,06%▼ −0,04 điểm %276.0810%-276.081
7-20261,10%▼ −0,01 điểm %285.3910%-285.391
6-20261,10%▼ −0,00 điểm %286.88149%12.453.044
5-20261,11%▼ −0,03 điểm %287.78149%12.452.144
4-20261,13%■ 0,00 điểm %294.28149%12.445.644
3-20261,13%▼ −0,15 điểm %294.28149%12.445.644
2-20261,29%▼ −0,02 điểm %334.28149%12.405.644
1-20261,30%▼ −0,33 điểm %338.18149%12.401.744
12-20251,63%▼ −0,44 điểm %424.38149%12.315.544
11-20252,08%▼ −0,73 điểm %539.98149%12.199.944
10-20252,81%▲ +0,00 điểm %729.68149%12.010.244
9-20252,81%▼ −0,00 điểm %729.48149%12.010.444
8-20252,81%▲ +0,00 điểm %730.18149%12.009.744
7-20252,81%▲ +0,00 điểm %729.58149%12.010.344
6-20252,80%▲ +0,01 điểm %728.58149%12.011.344
5-20252,79%▲ +0,27 điểm %726.37549%12.013.550
3-20222,53%▼ −0,01 điểm %656.84549%12.083.080
2-20222,53%—658.94549%12.080.980

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026265.781−1.0001,02%-265.781
1-10-2026266.78101,03%-266.781
30-9-2026266.78101,03%-266.781
29-9-2026266.78101,03%-266.781
28-9-2026266.781−4.2001,03%-266.781
25-9-2026270.981−9001,04%-270.981
24-9-2026271.88101,05%-271.881
23-9-2026271.88101,05%-271.881
22-9-2026271.881−5001,05%-271.881
21-9-2026272.381−1.0001,05%-272.381
18-9-2026273.381−4001,05%-273.381
17-9-2026273.781−5001,05%-273.781
16-9-2026274.281−5001,05%-274.281
15-9-2026274.78101,06%-274.781
14-9-2026274.78101,06%-274.781
11-9-2026274.78101,06%-274.781
10-9-2026274.78101,06%-274.781
9-9-2026274.78101,06%-274.781
8-9-2026274.781−3001,06%-274.781
7-9-2026275.081−6001,06%-275.081
4-9-2026275.681−4001,06%-275.681
3-9-2026276.08101,06%-276.081
28-8-2026276.081−3001,06%-276.081
27-8-2026276.381−4001,06%-276.381
26-8-2026276.78101,06%-276.781
25-8-2026276.78101,06%-276.781
24-8-2026276.78101,06%-276.781
21-8-2026276.781−1.0001,06%-276.781
20-8-2026277.781−5001,07%-277.781
19-8-2026278.281—1,07%-278.281

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD5