Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →
Logo SD7
CTCP Sông Đà 7
Songda 7 JSC
1.700
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD7 — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với SD7

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD7 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-2-20193.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.910.705
25-2-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
22-2-20193.30004.000▼ −4.0000,00,0▼ −0,04.910.705
21-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
20-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
19-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
18-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
15-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
14-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
13-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
12-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
11-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
1-2-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
31-1-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
30-1-20193.70000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
29-1-20193.70000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
28-1-20193.70000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
25-1-20193.70000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
24-1-20193.80000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
23-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
22-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
21-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
18-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
17-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
16-1-20193.60000■ 00,00,0■ 0,04.910.705
15-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.907.456
14-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.907.456
11-1-20193.50000■ 00,00,0■ 0,04.907.156
10-1-20193.8003.1003.200▼ −1000,00,0▼ −0,04.907.156
9-1-20193.4000300▼ −3000,00,0▼ −0,04.910.256

Trang 65/165 · 9-1-2019 – 26-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD7, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SD7

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD7 (CTCP Sông Đà 7) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SD7 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -42.283 cổ phiếu.