Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD7
CTCP Sông Đà 7
Songda 7 JSC
1.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SD7: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD7 theo thời gian

344 ngày
0,37%0,46%0,56%0,65%0,74%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 42.283 cổ phiếu SD7, tương đương 0,40% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,71% (15-2-2022), thấp nhất 0,40% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD7 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,40%0,40%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,40%0,40%▼ −0,00 điểm %-200
3 tháng3-7-20260,41%0,40%▼ −0,02 điểm %-1.700
1 năm2-10-20250,41%0,40%▼ −0,02 điểm %-1.700
3 năm8-3-20220,71%0,40%▼ −0,31 điểm %-32.600

Sở hữu nước ngoài SD7 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,40%■ 0,00 điểm %42.2830%-42.283
9-20260,40%▼ −0,00 điểm %42.2830%-42.283
8-20260,40%▼ −0,01 điểm %42.4830%-42.483
7-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
6-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
5-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
4-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
3-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
2-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
1-20260,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
12-20250,41%■ 0,00 điểm %43.9830%-43.983
11-20250,41%■ 0,00 điểm %43.98349%5.150.017
10-20250,41%■ 0,00 điểm %43.98349%5.150.017
9-20250,41%■ 0,00 điểm %43.98349%5.150.017
8-20250,41%■ 0,00 điểm %43.98349%5.150.017
7-20250,41%■ 0,00 điểm %43.98349%5.150.017
6-20250,41%▼ −0,02 điểm %43.98349%5.150.017
5-20250,43%▼ −0,27 điểm %45.98349%5.148.017
3-20220,71%▼ −0,01 điểm %74.88349%5.119.117
2-20220,71%—75.58349%5.118.417

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202642.28300,40%-42.283
1-10-202642.28300,40%-42.283
30-9-202642.28300,40%-42.283
29-9-202642.28300,40%-42.283
28-9-202642.28300,40%-42.283
25-9-202642.28300,40%-42.283
24-9-202642.28300,40%-42.283
23-9-202642.28300,40%-42.283
22-9-202642.28300,40%-42.283
21-9-202642.28300,40%-42.283
18-9-202642.28300,40%-42.283
17-9-202642.28300,40%-42.283
16-9-202642.283−2000,40%-42.283
15-9-202642.48300,40%-42.483
14-9-202642.48300,40%-42.483
11-9-202642.48300,40%-42.483
10-9-202642.48300,40%-42.483
9-9-202642.48300,40%-42.483
8-9-202642.48300,40%-42.483
7-9-202642.48300,40%-42.483
4-9-202642.48300,40%-42.483
3-9-202642.48300,40%-42.483
28-8-202642.48300,40%-42.483
27-8-202642.48300,40%-42.483
26-8-202642.48300,40%-42.483
25-8-202642.48300,40%-42.483
24-8-202642.48300,40%-42.483
21-8-202642.48300,40%-42.483
20-8-202642.48300,40%-42.483
19-8-202642.483—0,40%-42.483

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD7