Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →
Logo SD7
CTCP Sông Đà 7
Songda 7 JSC
1.700
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD7 — trang 73

Mua bán ròng của khối ngoại với SD7

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD7 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-3-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.905.547
2-3-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.905.547
1-3-20184.10000■ 00,00,0■ 0,04.905.547
28-2-20184.10000■ 00,00,0■ 0,04.905.547
27-2-20184.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.905.547
26-2-20184.10000■ 00,00,0■ 0,04.905.557
23-2-20184.20000■ 00,00,0■ 0,04.905.457
22-2-20184.20009▼ −90,00,0▼ −0,04.905.457
21-2-20184.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.905.457
13-2-20184.20000■ 00,00,0■ 0,04.905.457
12-2-20184.2003.1000▲ +3.1000,00,0▲ +0,04.905.457
9-2-20183.90000■ 00,00,0■ 0,04.908.557
8-2-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.908.557
7-2-20184.0005.1000▲ +5.1000,00,0▲ +0,04.908.557
6-2-20183.90000■ 00,00,0■ 0,04.913.657
5-2-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.913.657
2-2-20183.8004.0000▲ +4.0000,00,0▲ +0,04.913.657
1-2-20183.70000■ 00,00,0■ 0,04.917.657
31-1-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.917.457
30-1-20184.10000■ 00,00,0■ 0,04.917.417
29-1-20184.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,04.917.417
26-1-20184.000040▼ −400,00,0▼ −0,04.917.417
25-1-20184.30000■ 00,00,0■ 0,04.917.417
24-1-20184.40000■ 00,00,0■ 0,04.917.417
23-1-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.914.817
22-1-20184.00000■ 00,00,0■ 0,04.912.817
19-1-20183.70002.600▼ −2.6000,00,0▼ −0,04.912.817
18-1-20183.80002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,04.911.317
17-1-20183.70000■ 00,00,0■ 0,04.911.317
16-1-20183.70001.500▼ −1.5000,00,0▼ −0,04.911.317

Trang 73/165 · 16-1-2018 – 5-3-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD7, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SD7

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD7 (CTCP Sông Đà 7) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SD7 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -42.283 cổ phiếu.