Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SEB — trang 148
Biểu đồ giá SEB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SEB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 47.100 | 42.900 | 51.700 | 37.900 | ▼ −8,9% | 197 |
| 2025 | 47.700 | 47.100 | 54.700 | 42.700 | ▼ −1,3% | 249 |
| 2024 | 45.000 | 47.500 | 55.200 | 43.200 | ▲ +5,6% | 250 |
| 2023 | 54.900 | 44.500 | 55.500 | 39.700 | ▼ −18,9% | 249 |
| 2022 | 55.000 | 54.900 | 58.000 | 37.500 | ▼ −0,2% | 249 |
| 2021 | 40.000 | 55.000 | 62.000 | 37.000 | ▲ +37,5% | 250 |
| 2020 | 39.500 | 42.000 | 42.000 | 25.000 | ▲ +6,3% | 252 |
| 2019 | 32.400 | 40.000 | 40.000 | 27.600 | ▲ +23,5% | 250 |
| 2018 | 52.000 | 32.400 | 55.000 | 28.000 | ▼ −37,7% | 250 |
| 2017 | 42.400 | 49.900 | 52.000 | 21.000 | ▲ +17,7% | 250 |
| 2016 | 39.000 | 38.600 | 45.200 | 25.700 | ▼ −1,0% | 251 |
| 2015 | 32.800 | 39.000 | 49.500 | 24.300 | ▲ +18,9% | 248 |
| 2014 | 31.300 | 32.800 | 37.800 | 21.200 | ▲ +4,8% | 247 |
| 2013 | 25.400 | 31.300 | 31.300 | 22.500 | ▲ +23,2% | 250 |
| 2012 | 11.100 | 25.400 | 25.400 | 11.000 | ▲ +128,8% | 250 |
| 2011 | 13.300 | 11.100 | 14.000 | 9.500 | ▼ −16,5% | 248 |
| 2010 | 18.000 | 14.000 | 20.600 | 11.500 | ▼ −22,2% | 250 |
| 2009 | 15.000 | 17.700 | 22.200 | 12.100 | ▲ +18,0% | 243 |
Giá SEB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-2-2009 | 12.500 | 12.300 | 12.600 | 12.300 | 12.500 | ■ 0,00% | 6.900 | 0,1 |
| 19-2-2009 | 12.700 | 12.600 | 12.600 | 12.500 | 12.500 | ▼ −1,57% | 6.000 | 0,1 |
| 18-2-2009 | 12.600 | 12.700 | 12.700 | 12.700 | 12.700 | ▲ +0,79% | 100 | 0,0 |
| 17-2-2009 | 13.200 | 12.500 | 12.800 | 12.500 | 12.600 | ▼ −4,55% | 7.000 | 0,1 |
| 16-2-2009 | 12.500 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ▲ +5,60% | 100 | 0,0 |
| 13-2-2009 | 12.400 | 12.500 | 12.500 | 12.300 | 12.500 | ▲ +0,81% | 7.500 | 0,1 |
| 12-2-2009 | 13.300 | 12.400 | 13.000 | 12.400 | 12.400 | ▼ −6,77% | 8.100 | 0,1 |
| 11-2-2009 | 12.500 | 13.300 | 13.300 | 13.300 | 13.300 | ▲ +6,40% | 100 | 0,0 |
| 10-2-2009 | 14.100 | 12.500 | 12.700 | 12.500 | 12.500 | ▼ −11,35% | 15.200 | 0,2 |
| 9-2-2009 | 13.300 | 13.500 | 14.100 | 13.300 | 14.100 | ▲ +6,02% | 2.800 | 0,0 |
| 6-2-2009 | 14.000 | 14.600 | 14.600 | 13.200 | 13.300 | ▼ −5,00% | 16.500 | 0,2 |
| 5-2-2009 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-2-2009 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2009 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 4.300 | 0,1 |
| 2-2-2009 | 14.200 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ▼ −1,41% | 500 | 0,0 |
| 23-1-2009 | 14.100 | 14.000 | 14.300 | 14.000 | 14.200 | ▲ +0,71% | 3.300 | 0,0 |
| 22-1-2009 | 14.000 | 14.000 | 14.100 | 14.000 | 14.100 | ▲ +0,71% | 10.800 | 0,2 |
| 21-1-2009 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 20-1-2009 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-1-2009 | 14.900 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | ▼ −6,04% | 10.900 | 0,2 |
| 16-1-2009 | 14.900 | 15.100 | 15.100 | 14.900 | 14.900 | ■ 0,00% | 7.000 | 0,1 |
| 15-1-2009 | 15.000 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | ▼ −0,67% | 0 | 0,0 |
| 14-1-2009 | 0 | 14.000 | 15.100 | 14.000 | 15.000 | — | 15.400 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 148/148 · 14-1-2009 – 20-2-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-1-2009
Dữ liệu khác của SEB
Phân tích kỹ thuật SEBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SEBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SEBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SEBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SEBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SEBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SEBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SEBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SEBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SEBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SEBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SEBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SEB (CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 14-1-2009 tới nay, tổng cộng 4.433 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 42.900 đồng, tăng 10,00%, khối lượng 1.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 400 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SEB tăng mạnh nhất vào năm 2012 (128,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (37,7%).
