Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo SHE
CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà
Son Ha Development Of Renewable Energy Joint Stock Company
6.300
▲ +300 (▲ +5,00%)

Khối ngoại mua bán SHE — trang 14

Mua bán ròng của khối ngoại với SHE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: -08-5-2026: -011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SHE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-3-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.631.521
28-3-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.631.521
27-3-20259.0000300▼ −3000,00,0▼ −0,05.631.521
26-3-20258.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,05.631.521
25-3-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.631.621
24-3-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.631.621
21-3-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
20-3-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
19-3-20259.00001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,05.630.621
18-3-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
17-3-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
14-3-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
13-3-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
12-3-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
11-3-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
10-3-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
7-3-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
6-3-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
5-3-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
4-3-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
3-3-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.630.621
28-2-20259.3003.5000▲ +3.5000,00,0▲ +0,05.630.621
27-2-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.634.121
26-2-20259.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,05.634.121
25-2-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
24-2-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
21-2-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
20-2-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
19-2-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
18-2-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.634.221

Trang 14/65 · 18-2-2025 – 31-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-1-2019

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SHE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SHE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SHE (CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SHE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 32.364.304 cổ phiếu.