Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo SHE
CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà
Son Ha Development Of Renewable Energy Joint Stock Company
6.200
▼ −100 (▼ −1,59%)

Khối ngoại mua bán SHE — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với SHE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -08-5-2026: -011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 00-07-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SHE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-2-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
17-2-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
14-2-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
13-2-20259.30000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
12-2-20259.40000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
11-2-20259.40000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
10-2-20259.40000■ 00,00,0■ 0,05.634.221
7-2-20259.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,05.634.221
6-2-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
5-2-20259.20000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
4-2-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
3-2-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
24-1-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
23-1-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
22-1-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.634.321
21-1-20258.60000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
20-1-20258.50000■ 00,00,0■ 0,05.630.820
17-1-20258.70003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,05.630.821
16-1-20258.600500500■ 00,00,0■ 0,05.630.821
15-1-20258.60000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
14-1-20258.70000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
13-1-20259.10000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
10-1-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
9-1-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
8-1-20258.90000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
7-1-20258.50000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
6-1-20258.70000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
3-1-20258.80000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
2-1-20259.00000■ 00,00,0■ 0,05.631.321
31-12-20249.00000■ 00,00,0■ 0,05.631.321

Trang 15/65 · 31-12-2024 – 18-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-1-2019

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SHE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SHE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SHE (CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SHE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 32.364.304 cổ phiếu.