Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo SJ1
CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu
Hung Hau Agricultural Corporation
18.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SJ1 — trang 108

Mua bán ròng của khối ngoại với SJ1

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJ1 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
13-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
12-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
11-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
10-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
9-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
6-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
5-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
4-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
3-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
2-12-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
29-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
28-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
27-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
26-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
25-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
22-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
21-11-201324.00000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
20-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
19-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
18-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
15-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
14-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
13-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
12-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
11-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.910
8-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.890
7-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.890
6-11-201323.50000■ 00,00,0■ 0,01.860.890
5-11-201323.500020▼ −200,00,0▼ −0,01.860.890

Trang 108/165 · 5-11-2013 – 16-12-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJ1, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SJ1

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJ1 (CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SJ1 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -19.122 cổ phiếu.