Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo SJE
CTCP Sông Đà 11
Song Da No. 11 JSC
9.900
▼ −100 (▼ −1,00%)

Khối ngoại mua bán SJE — trang 57

Mua bán ròng của khối ngoại với SJE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-2-202018.80000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
10-2-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
7-2-202019.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
6-2-202019.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
5-2-202019.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
4-2-202018.80000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
3-2-202019.50000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
31-1-202019.50000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
30-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
22-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
21-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
20-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
17-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
16-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
15-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
14-1-202018.90000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
13-1-202021.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
10-1-202021.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
9-1-202021.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
8-1-202020.30000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
7-1-202018.70000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
6-1-202018.80000■ 00,00,0■ 0,08.890.966
3-1-202018.80000■ 00,00,0■ 0,08.890.866
2-1-202019.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.866
31-12-201918.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,08.890.866
30-12-201919.40000■ 00,00,0■ 0,08.890.866
27-12-201921.50000■ 00,00,0■ 0,08.890.866
26-12-201920.80000■ 00,00,0■ 0,08.890.866
25-12-201919.00000■ 00,00,0■ 0,08.890.866
24-12-201919.50000■ 00,00,0■ 0,08.890.866

Trang 57/166 · 24-12-2019 – 11-2-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SJE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJE (CTCP Sông Đà 11) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SJE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -109.112 cổ phiếu.