Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SJE
CTCP Sông Đà 11
Song Da No. 11 JSC
10.400
▼ −100 (▼ −0,95%)

Room ngoại SJE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SJE theo thời gian

344 ngày
0,26%0,31%0,36%0,41%0,46%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 109.112 cổ phiếu SJE, tương đương 0,27% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,44% (15-2-2022), thấp nhất 0,27% (6-11-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SJE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,43%0,27%▼ −0,16 điểm %5.390
3 năm8-3-20220,44%0,27%▼ −0,17 điểm %11.994

Sở hữu nước ngoài SJE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
9-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
8-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
7-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
6-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
5-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
4-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
3-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
2-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
1-20260,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
12-20250,27%■ 0,00 điểm %109.1120%-109.112
11-20250,27%▼ −0,16 điểm %109.1120%-109.112
10-20250,43%■ 0,00 điểm %103.7220%-103.722
9-20250,43%▼ −0,00 điểm %103.7220%-103.722
8-20250,43%■ 0,00 điểm %104.2500%-104.250
7-20250,43%■ 0,00 điểm %104.2500%-104.250
6-20250,43%▼ −0,01 điểm %104.2500%-104.250
5-20250,44%▼ −0,00 điểm %106.3620%-106.362
3-20220,44%■ 0,00 điểm %97.11849%10.669.076
2-20220,44%—97.11849%10.669.076

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026109.11200,27%-109.112
1-10-2026109.11200,27%-109.112
30-9-2026109.11200,27%-109.112
29-9-2026109.11200,27%-109.112
28-9-2026109.11200,27%-109.112
25-9-2026109.11200,27%-109.112
24-9-2026109.11200,27%-109.112
23-9-2026109.11200,27%-109.112
22-9-2026109.11200,27%-109.112
21-9-2026109.11200,27%-109.112
18-9-2026109.11200,27%-109.112
17-9-2026109.11200,27%-109.112
16-9-2026109.11200,27%-109.112
15-9-2026109.11200,27%-109.112
14-9-2026109.11200,27%-109.112
11-9-2026109.11200,27%-109.112
10-9-2026109.11200,27%-109.112
9-9-2026109.11200,27%-109.112
8-9-2026109.11200,27%-109.112
7-9-2026109.11200,27%-109.112
4-9-2026109.11200,27%-109.112
3-9-2026109.11200,27%-109.112
28-8-2026109.11200,27%-109.112
27-8-2026109.11200,27%-109.112
26-8-2026109.11200,27%-109.112
25-8-2026109.11200,27%-109.112
24-8-2026109.11200,27%-109.112
21-8-2026109.11200,27%-109.112
20-8-2026109.11200,27%-109.112
19-8-2026109.112—0,27%-109.112

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SJE