Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Hồ sơ doanh nghiệp SJE
Giới thiệu CTCP Sông Đà 11
Hiện tại, Công ty hoạt động theo mô hình đa thương mại, góp phần tham gia vào nhiều dự án, công trình trọng điểm của Quốc gia. Những công trình Công ty đã tham gia bao gồm: Trạm biến áp 500KV Hòa Bình; Đường dây 500KV Bắc-Nam; Đường dây 500KV Pleiku - Phú Lâm; Đường dây 500KV Dốc Sỏi – Đà Nẵng; Trạm 220KV Nghi Sơn - Thanh Hoá; Đường dây 220KV….; Thi công xây lắp và quản lý vận hành hệ thống điện nước cho các công trình thủy điện: Sê San 3, Sê San 3A, Sê San 4.... Lĩnh vực xây lắp trong tương lai vẫn đóng vai trò chủ đạo của Công ty. Với tư cách là đơn vị thành viên, Công ty thường xuyên được Tổng Công ty Sông Đà giao cho nhiệm vụ thi công xây lắp điện, nước tại nhiều công trình quan trọng của Quốc gia.
Thông tin doanh nghiệp SJE
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | CTCP Sông Đà 11 |
| Tên tiếng Anh | Song Da No. 11 JSC |
| Tên viết tắt | Song da no 11.jsc |
| Sàn giao dịch | HNX |
| Ngày niêm yết trên HNX | 14-12-2006 |
| Ngành | Xây dựng, xây lắp |
| Loại hình | General |
| Vốn điều lệ | 400 tỉ đồng |
| Số nhân viên | 315 |
| Số chi nhánh | 3 |
| Trụ sở chính | Tầng 7 Tòa nhà hỗn hợp Sông Đà – Hà Đông, Số 131 Đường Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội |
| Điện thoại | +84 (24) 335-44735 |
| Fax | +84 (24) 335-42280 |
| [email protected] | |
| Website | www.songda11.com.vn |
| Mã số thuế | 0500313811 |
| Sở hữu nước ngoài | 0,27% |
| Sở hữu nhà nước | 10,24% |
| Sở hữu khác | 89,49% |
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp hóa chất, khai khoáng Xây dựng công trình thuật dân dụng khác Xây dựng các công trình: Thủy điện, thủy lợi, giao thông và bưu điện Xây lắp hệ thống đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp đến 500KV, xây lắp hệ thống cấp thoát nước đô thị và khu công nghiệp, xây lắp kết cấu công trình Kinh doanh xây dựng khu đô thị, nhà cao tầng, khu công nghiệp Xây dựng và lắp đặt các nhà máy xử lý nước sạch và xử lý nước thải
- xây dựng các nhà máy thủy điện Quản lý vận hành phân phối điện nước cho các công trình, quản lý vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ, nhà máy nước khu công nghiệp và đô thị
- quản lý vận hành kinh doanh bán điện
- Sản xuất, kinh doanh điện thương phẩm
- Sản xuất kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khí
- Bảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lý sự cố bất thường cho các công trình điện
- tư vấn chuyên ngành thiết kế hệ thống điện - điện tử và tự động hóa
- Khai thác cát, sỏi, đá làm đường và xây dựng
- Kinh doanh vận tải và dịch vụ du lịch
- vận tải hàng hóa đường bộ
- Lắp đặt hệ thống cơ điện lạnh, điện chiếu sáng, của các tòa nhà cao tầng, khu đô thị và khu công nghiệp' Lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa thông tin và điều khiển của các tòa nhà cao tầng, khu đô thị và khu công nghiệp Cung cấp, mua bán lắp đặt các thiết bị phòng cháy chữa cháy và hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Xây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng lắp ráp
- Tủ Bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến áp và cho các dây chuyền công nghiệp có cấp điện áp đến 500KV Hoạt động kinh doanh bất động sản: DỊch vụ quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng, khu đô thị và nhà cao tầng
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng và công nghệ xây dựng. Sản xuất và kinh doanh bia (bia tươi, bia hơi, bia chai và bia hộp)
- (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
Số cổ phiếu lưu hành SJE qua các lần thay đổi
| Từ phiên | Số cổ phiếu | Thay đổi | Quy ra mệnh giá (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| 27-6-2025 | 40.000.000 | ▲ +65,5% | 400 |
| 10-7-2023 | 24.168.711 | ▲ +10,0% | 242 |
| 9-9-2020 | 21.971.826 | ▲ +20,0% | 220 |
| 10-1-2019 | 18.310.001 | ▲ +58,5% | 183 |
| 26-9-2014 | 11.553.105 | ▲ +0,0% | 116 |
| 11-10-2013 | 11.548.005 | ▲ +44,5% | 115 |
| 6-9-2010 | 7.991.797 | ▲ +60,0% | 80 |
| 30-11-2009 | 4.994.900 | ▲ +0,8% | 50 |
| 30-9-2008 | 4.955.300 | ▼ −0,9% | 50 |
| 21-9-2007 | 5.000.000 | ▲ +42,9% | 50 |
| 30-7-2007 | 3.500.000 | ▲ +75,0% | 35 |
| 14-12-2006 | 2.000.000 | Lên sàn | 20 |
Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.
Lịch sử hình thành
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng Thuỷ điện Thác Bà từ năm 1961. Trong quá trình xây dựng và trưởng thành, công ty đã nhiều lần thay đổi tên gọi cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn kĩnh doanh. Đến năm 2002, với việc phát triển và đa dạng hoá ngành nghề, Công ty được đổi tên thành Công ty Sông Đà 11.
Cổ phần hóa: Ngày 17/8/2004, Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 1332/QĐ-BXD về chuyển Công ty Sông Đà 11 thành Công ty Cổ phần Sông Đà 11 và hoạt động theo Luật doanh nghiệp kể từ đó đến nay.
Niêm yết chứng khoán: Ngày 04/12/2006, Công ty Cổ phần Sông Đà 11 đã chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội).
Đến năm 2002, với việc phát triển, đa dạng hóa ngành nghề, Công ty được đổi tên thành Công ty Sông Đà 11.
Ngày 17/8/2004, công ty nhận quyết định số 1332/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng chuyển từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần, với vốn điều kê 20 tỷ đồng.
Ngày 04/12/2006, Công ty đã chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Ngày 18/10/2007, Công ty điều chỉnh tăng vốn lên 50 tỷ đồng và ngày 03/12/2010 công ty điều chỉnh tăng vốn lên 80 tỷ đồng.
Ngày 30/12/2013: Thay đổi GĐKKD lần thứ 10, sáp nhập 02 công ty: Công ty cổ phần đầu tư và xây lắp Sông Đà 11 và Công ty cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long; Vốn Điều lệ hiện nay của công ty là: 115.531.050.000 đồng
Năm 2020: VĐL là 219.718.260.000 đồng
Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.
Dữ liệu khác của SJE
Giá lịch sử SJEGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SJEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SJEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SJETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SJEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SJEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SJECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SJEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SJENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SJEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SJETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SJECông bố thông tin và tin doanh nghiệp
Tóm tắt
Hồ sơ doanh nghiệp của CTCP Sông Đà 11 — mã chứng khoán SJE, ngành Xây dựng, xây lắp, sàn HNX. Cổ phiếu niêm yết trên HNX từ ngày 14-12-2006.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố: vốn điều lệ 400 tỉ đồng, 315 nhân viên.
Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 0,27%, nhà nước 10,24%.
