Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank
68.000
▲ +600 (▲ +0,89%)

Khối ngoại mua bán STB — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với STB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: -4812-5-2026: -713-5-2026: -19414-5-2026: -115-5-2026: -4418-5-2026: -5119-5-2026: -6720-5-2026: -1821-5-2026: -422-5-2026: -5525-5-2026: 926-5-2026: -3427-5-2026: -1928-5-2026: -1129-5-2026: 41-6-2026: -272-6-2026: -743-6-2026: -144-6-2026: -95-6-2026: -118-6-2026: 419-6-2026: -010-6-2026: -4611-6-2026: -2112-6-2026: -1715-6-2026: -816-6-2026: 917-6-2026: -318-6-2026: -6619-6-2026: -18122-6-2026: 723-6-2026: -824-6-2026: -5425-6-2026: -6726-6-2026: 1429-6-2026: 330-6-2026: -291-7-2026: -332-7-2026: -83-7-2026: -176-7-2026: -507-7-2026: -88-7-2026: -369-7-2026: -110-7-2026: -913-7-2026: -1814-7-2026: 6015-7-2026: 3516-7-2026: -1017-7-2026: -2120-7-2026: -6921-7-2026: -5022-7-2026: -17423-7-2026: 2924-7-2026: -6427-7-2026: -128-7-2026: 1129-7-2026: -1530-7-2026: -131-7-2026: -123-8-2026: -724-8-2026: -205-8-2026: -136-8-2026: 47-8-2026: -2210-8-2026: -111-8-2026: -812-8-2026: 213-8-2026: -3314-8-2026: -3417-8-2026: -1918-8-2026: -3519-8-2026: -12220-8-2026: -4721-8-2026: -1824-8-2026: -925-8-2026: -5026-8-2026: -5327-8-2026: 1228-8-2026: 793-9-2026: -424-9-2026: 647-9-2026: -278-9-2026: -339-9-2026: -5810-9-2026: 1411-9-2026: -22914-9-2026: -4915-9-2026: -6616-9-2026: -2317-9-2026: -2118-9-2026: 20121-9-2026: 522-9-2026: -2923-9-2026: 624-9-2026: 2425-9-2026: -1228-9-2026: 3929-9-2026: -3430-9-2026: -131-10-2026: -362-10-2026: -515-10-2026: -116-10-2026: 47-10-2026: 38-10-2026: 569-10-2026: 2812-10-2026: -513-10-2026: -814-10-2026: 4415-10-2026: -13116-10-2026: 719-10-2026: -1820-10-2026: -3421-10-2026: -1022-10-2026: -8523-10-2026: -8326-10-2026: -2027-10-2026: -3828-10-2026: -34201-22911-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch STB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-202325.150232.6001.422.804▼ −1.190.2045,835,6▼ −29,878.710.502
28-4-202325.3001.251.100199.500▲ +1.051.60031,75,0▲ +26,678.673.502
27-4-202325.1501.762.300348.300▲ +1.414.00044,78,8▲ +35,877.976.202
26-4-202325.4002.451.000269.600▲ +2.181.40061,36,7▲ +54,678.382.402
25-4-202325.050320.0001.948.400▼ −1.628.4008,249,5▼ −41,479.807.822
24-4-202325.550476.9001.356.100▼ −879.20012,234,7▼ −22,580.051.182
21-4-202325.600957.8001.091.580▼ −133.78024,628,0▼ −3,478.778.682
20-4-202325.7001.446.60076.640▲ +1.369.96037,12,0▲ +35,276.798.282
19-4-202325.500388.7001.749.400▼ −1.360.70010,045,1▼ −35,175.061.882
18-4-202325.900586.8002.938.200▼ −2.351.40015,276,1▼ −60,972.945.682
17-4-202325.9002.816.6003.183.000▼ −366.40072,882,3▼ −9,571.248.682
14-4-202325.700755.8002.504.900▼ −1.749.10019,766,1▼ −46,469.476.282
13-4-202326.45088.6002.283.800▼ −2.195.2002,359,8▼ −57,565.685.182
12-4-202326.1004.437.0004.589.000▼ −152.000115,8119,8▼ −4,062.204.882
11-4-202325.950434.4004.546.900▼ −4.112.50011,2117,3▼ −106,162.860.182
10-4-202325.950765.0003.568.400▼ −2.803.40020,093,3▼ −73,360.394.282
7-4-202326.00079.4003.781.700▼ −3.702.3002,097,2▼ −95,257.304.622
6-4-202325.6501.346.3002.900.300▼ −1.554.00035,175,7▼ −40,753.403.712
5-4-202326.2502.840.6003.854.660▼ −1.014.06074,9101,8▼ −26,948.576.012
4-4-202326.90085.3003.980.310▼ −3.895.0102,3106,3▼ −104,046.604.396
3-4-202326.750407.0006.174.000▼ −5.767.00010,9165,2▼ −154,334.593.496
31-3-202326.200832.9004.812.216▼ −3.979.31621,7125,6▼ −103,831.222.996
30-3-202326.000998.16712.096.200▼ −11.098.03325,9309,8▼ −283,930.682.096
29-3-202325.350533.7703.777.500▼ −3.243.73013,595,8▼ −82,330.500.063
28-3-202325.400959.4681.373.800▼ −414.33224,735,2▼ −10,530.828.733
27-3-202325.5001.286.1681.147.200▲ +138.96832,729,1▲ +3,731.130.301
24-3-202325.050471.768205.100▲ +266.66811,95,2▲ +6,831.945.669
23-3-202325.0001.200.368657.900▲ +542.46829,816,3▲ +13,531.853.037
22-3-202324.8001.192.468470.800▲ +721.66829,711,7▲ +18,031.355.605
21-3-202324.600750.468564.400▲ +186.06818,413,8▲ +4,618.404.173

Trang 30/169 · 21-3-2023 – 4-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-7-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại STB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của STB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu STB (Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 34 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 7.432 tỉ đồng cổ phiếu STB (mua 14.989 tỉ đồng, bán 22.421 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 369.638.904 cổ phiếu.