Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank
64.100
▲ +1.000 (▲ +1,58%)

Kết quả kinh doanh STB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận STB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 4.851Q4/2023: 5.633Q1/2024: 5.951Q2/2024: 6.117Q3/2024: 6.365Q4/2024: 6.099Q1/2025: 6.863Q2/2025: 6.585Q3/2025: 7.874Q4/2025: 5.358Q1/2026: 6.042Q2/2026: 6.2477.874Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1.635Q4/2023: 2.259Q1/2024: 2.111Q2/2024: 2.177Q3/2024: 2.201Q4/2024: 3.598Q1/2025: 2.897Q2/2025: 2.894Q3/2025: 2.901Q4/2025: -2.752Q1/2026: 1.584Q2/2026: 1.3473.598-2.752Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20266.2471.347
Q1/20266.0421.584
Q4/20255.358-2.752
Q3/20257.8742.901
Q2/20256.5852.894
Q1/20256.8632.897
Q4/20246.0993.598
Q3/20246.3652.201
Q2/20246.1172.177
Q1/20245.9512.111
Q4/20235.6332.259
Q3/20234.8511.635

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận STB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 11.527Năm 2021: 11.964Năm 2022: 17.147Năm 2023: 22.072Năm 2024: 24.532Năm 2025: 26.68126.681Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2.682Năm 2021: 3.411Năm 2022: 5.041Năm 2023: 7.719Năm 2024: 10.087Năm 2025: 5.93910.087Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202526.6815.939
Năm 202424.53210.087
Năm 202322.0727.719
Năm 202217.1475.041
Năm 202111.9643.411
Năm 202011.5272.682

Báo cáo tài chính gốc STB theo kỳ

240 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011—
2010
2009
2008—
2007————
2006——

240 tệp báo cáo STB trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính STB

128 văn bản
14-8-2026Giải trình BCTC HN và Riêng soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-7-2026Giải trình BCTC riêng và hợp nhất Quý 2 năm 2026HOSE · 2 tệp29-4-2026Giải trình BCTC HN và Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp27-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-1-2026Giải trình BCTC HN và Riêng quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp8-1-2026Kết quả kinh doanh của Sacombank trong năm 2025HOSE29-10-2025Giải trình BCTC HN và Riêng quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp14-8-2025Giải trình BCTC HN và Riêng soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-7-2025Giải trình BCTC HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp26-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình BCTC HN và riêng đã được kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE15-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch trên BCTC Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2023Giải trình báo cáo tài chính riêng bán niên 2023HOSE15-8-2023Giải trình báo cáo tài chính hợp nhất 6T/2023HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2023Giải trình BCTC năm 2022 trước và sau kiểm toánHOSE31-3-2023Giải trình BCTC kiểm toán năm 2022HOSE30-1-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình BCTC hợp nhất quý 03/2022HOSE31-10-2022Giải trình BCTC riêng quý 03/2022HOSE19-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE19-8-2022Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2022 trước và sau soát xétHOSE26-7-2022Giải trình BCTC HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE12-4-2022Giải trình KQKD năm 2021HOSE7-4-2022Giải trình BCTC HN và riêng đã kiểm toán năm 2021HOSE31-3-2022Giải trình chênh lệch số liệu, KQKD trên BCTC HN và riêng năm 2021 trước và sau kiểm toánHOSE28-1-2022Giải trình BCTC năm 2021HOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE29-10-2021Giải trình BCTC HN vả riêng quý 3/2021HOSE25-8-2021Giải trình KQKD HN và riêng bán niên 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE
Xem thêm 88 văn bản cũ hơn (tới 24-1-2007)
31-3-2021Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và riêng năm 2020 trước và sau kiểm toánHOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE17-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE20-7-2020Giải trình BCTC HN quý 2/2020HOSE20-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE30-3-2020Giải trình BCTC HN và riêng kiểm toán năm 2019HOSE21-1-2020Giải trình BCTC HN và riêng quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-10-2019Giải trình BCTC HN và riêng quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE23-7-2019Giải trình BCTC HN và riêng quý 2.2019 so với quý 2.2018HOSE22-4-2019Giải trình BCTC HN và riêng quý 1/2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE19-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE20-7-2018Giải trình BCTC HN và riêng quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2018Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và riêng năm 2017 trước và sau kiểm toánHOSE22-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE20-10-2017Giải trình BCTC HN và riêng quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2017Giải trình chênh lệch số liệu BCTC riêng bán niên 2017 trước và sau soát xétHOSE15-8-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC soát xét bán niên năm 2017HOSE8-8-2017Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố thông tin BCTC bán niên soát xét năm 2017HOSE21-7-2017Giải trình BCTC HN quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2017Giải trình KQKD BCTC riêng quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-7-2017Giải trình chênh lệch số liệu KQKD HN và riêng trước và sau soát xét bán niên 2016HOSE30-5-2017Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và riêng trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE30-5-2017Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN và riêng trước và sau kiểm toán BCTC năm 2015HOSE20-4-2017Giải trình BCTC HN và riêng quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho STBHOSE7-2-2017Giải trình BCTC riêng quý 4/2016HOSE7-2-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2016 so với quý 4 năm 2015HOSE28-10-2016Giải trình kết quả kinh doanh công ty riêng và hợp nhất quý 3/2016HOSE29-7-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh hợp nhất và mẹ quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE27-4-2016Giải trình về BCTC hợp nhất quý 1/2016HOSE27-4-2016Giải trình về BCTC riêng quý 1/2016HOSE14-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN trả lời về đề nghị gia hạn nộp BCTC của STBHOSE13-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN trả lời về đề nghị gia hạn nộp BCTC kiểm toán 2015 của STBHOSE6-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN trả lời về đề nghị gia hạn nộp BCTC của STBHOSE30-3-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố BCTC kiểm toán năm 2015HOSE17-2-2016Giải trình BCTC HN quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-2-2016Giải trình BCTC riêng quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-11-2015Giải trình BCTC HN và riêng quý 3.2015HOSE19-8-2015Giải trình chênh lệch BCTC HN quý 2 năm 2015 giữa bản scan so với bản giấyHOSE21-2-2014Bổ sung thông tin KQKD Q4/2013 hợp nhất và riêng lẻHOSE16-8-2013Giải trình BCTC hợp nhất Q2-2013HOSE15-8-2013Giải trình BCTC riêng quý 2 năm 2013HOSE8-5-2013Giải trình báo cáo tài chính hợp nhất Q1/2013HOSE8-5-2013Giải trình báo cáo tài chính riêng Q1/2013HOSE15-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán 2012 và những khác biệt trước và sau báo cáo kiểm toán hợp nhấtHOSE11-4-2013Công văn gửi lại BCTC kiểm toán 2012 và giải trình chậm nộp BCTC kiểm toán 2012HOSE2-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán trên BCKT công ty mẹ và khác biệt số liệu trước và sau kiểm toánHOSE20-2-2013Giải trình báo cáo tài chính hợp nhất Q4/2012HOSE19-2-2013Giải trình báo cáo tài chính riêng Q4/2012HOSE26-10-2012Giải trình báo cáo tài chính riêng Q3/2012HOSE20-9-2012Bổ sung giải trình ý kiến soát xétHOSE13-9-2012Giải trình chậm nộp BCTC hợp nhất soát xét bán niên 2012HOSE13-9-2012Xin giải trình ý kiến soát xétHOSE12-9-2012Giải trình ý kiến kiểm toán theo yêu của của HOSEHOSE5-9-2012Giải trình chênh lệch trước và sau soát xét trên BCTC riêng Cty Mẹ SX bán niên 2012HOSE22-8-2012Giải trình BCTC hợp nhất Q2/2012HOSE8-8-2012Giải trình báo cáo tài chính riêng Q2/2012HOSE29-5-2012Giải trình BCTC hợp nhất Q1/2012HOSE15-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE13-3-2012Giải trình BCTC hợp nhất Q4-2011HOSE20-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q4/2011HOSE28-11-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2011HOSE25-8-2011Giải trình BCTC hợp nhất Q2/2011HOSE14-6-2011Giải trình BCTC hợp nhất Q1/2011HOSE8-3-2011Giải trình Báo cáo tài chính hợp nhất Q4-2010HOSE1-3-2011Giải trình chi tiết Báo cáo tài chính hợp nhất gửi lần 2HOSE29-7-2010Giải trình KQKD Quý 2-2010HOSE4-5-2010Giải trình Kết quả kinh doanh Quý 1 năm 2010HOSE1-4-2010Giải trình biến động BCTC Quý 4-2009HOSE18-9-2009Kết quả kinh doanh 8 tháng đầu nămHOSE11-8-2009Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2009HOSE2-4-2009Đề nghị tạm thời chưa soát xét BCTC quý I/2009HOSE26-3-2009Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC trước và sau kiểm toánHOSE30-10-2008Giải trình biến động kinh doanh quý 3 năm 2008HOSE1-8-2008Giải trình Kết quả kinh doanh Quý II/2008HOSE9-4-2008Kết quả kinh doanh Quý I/2008HOSE13-3-2008Kết quả kinh doanh tháng 2/2008HOSE5-3-2008Giải trình biến động về kết quả kinh doanhHOSE28-1-2008Báo cáo tài chính Q4 năm 2007HOSE30-10-2007Giải trình biến động kết quả kinh doanh QIII/2007HOSE25-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE25-7-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE23-4-2007Báo cáo tài chính Quý I/2007HOSE6-4-2007Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2006HOSE30-1-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006 các công ty conHOSE24-1-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố STB.

Kết quả kinh doanh STB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần26.680,624.531,722.072,317.147,111.964,511.526,69.180,77.633,85.278,04.020,76.614,96.564,76.627,46.497,25.842,23.890,62.302,91.146,71.151,9663,8
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự57.480,949.988,755.927,337.390,829.690,733.587,730.477,026.295,621.534,217.868,415.944,815.196,016.294,316.869,617.864,311.801,67.137,87.161,13.383,01.647,8
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-30.800,2-25.457,0-33.855,0-20.243,7-17.726,2-22.061,1-21.296,3-18.661,8-16.256,2-13.847,7-9.329,9-8.631,3-9.666,9-10.372,4-12.022,0-7.911,0-4.834,9-6.014,4-2.231,1-984,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.078,52.978,42.617,95.194,14.342,53.744,03.323,02.682,12.623,81.430,01.171,5948,5947,9686,51.041,41.142,81.036,2562,3193,4111,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ6.331,56.121,26.136,78.329,96.430,65.476,84.803,43.772,03.439,32.112,81.740,61.443,91.436,21.292,31.685,61.436,11.246,3672,0291,1143,2
  Chi phí hoạt động dịch vụ-3.253,0-3.142,8-3.518,8-3.135,9-2.088,1-1.732,8-1.480,5-1.089,9-815,5-682,8-569,2-495,4-4.882,9-605,8-644,2-293,4-210,1-109,7-97,7-31,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối1.022,41.105,71.099,51.062,2737,1809,7608,7401,3343,9265,0159,0196,2-203,3218,2204,3-502,2314,1510,0100,84,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-8,755,533,8-20,0163,794,072,821,2157,545,8-61,0169,027,7-387,1-10,7-151,4412,7-88,3208,629,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác1.263,61,1326,62.745,3457,11.123,71.421,2932,4315,2737,0546,2133,697,1-81,6106,1135,5-73,0116,23,5-76,2
  Thu nhập từ hoạt động khác1.744,6369,0445,42.874,2865,21.181,21.485,5951,0323,7747,6577,0192,6132,395,3508,4552,435,7126,76,0110,9
  Chi phí hoạt động khác-481,0-367,9-118,9-128,9-408,1-57,5-64,3-18,6-8,5-10,7-30,9-59,0-35,2-176,9-402,4-417,0-108,7-10,5-2,5-187,1
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần20,24,622,812,539,4-27,229,02,8-87,232,321,854,5172,3-83,4-242,0522,887,2120,1183,50,0
Chi phí hoạt động-13.044,9-13.982,4-12.889,9-10.920,7-9.749,9-10.894,6-9.265,7-7.837,8-6.336,9-5.678,3-4.862,0-4.460,6-4.206,0-4.154,2-3.589,1-2.177,7-1.638,8-1.269,9-741,2-222,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng19.011,814.694,713.283,115.220,67.954,46.376,35.369,63.839,12.308,4851,83.601,83.788,93.395,32.699,13.165,62.878,32.457,41.184,01.700,4654,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-11.383,8-1.974,4-3.688,1-8.881,5-3.554,4-3.037,0-2.152,9-1.592,1-816,6-696,2-2.132,3-962,6-434,6-1.331,3-395,0-317,8-282,4-74,1-118,4-43,0
Tổng lợi nhuận trước thuế7.628,012.720,49.595,06.339,14.400,03.339,33.216,72.247,01.491,8155,61.469,52.826,32.960,61.367,92.770,72.560,42.174,91.109,91.582,0611,3
Chi phí thuế TNDN-1.688,9-2.632,9-1.876,4-1.298,4-988,5-657,3-761,9-456,8-310,2-67,0-323,2-619,9-731,5-365,5-774,8-650,1-504,4-155,2-184,1-141,2
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.701,1-2.787,7-2.016,2-1.168,6-941,0-938,6-791,5-445,7-278,1-75,5-322,2-576,2-526,9-674,4-774,8-655,5-508,3-155,2-184,1-141,2
  Chi phí thuế TNDN giữ lại12,2154,9139,8-129,8-47,5281,329,7-11,1-32,18,5-1,0-43,6-204,7308,90,05,44,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp5.939,110.087,57.718,65.040,73.411,52.682,02.454,91.790,21.181,688,61.146,32.206,42.229,11.002,41.995,91.910,31.670,6954,81.397,9470,1
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi5.939,110.087,57.718,65.040,73.411,52.682,02.454,91.790,21.181,688,61.146,32.206,42.229,11.002,42.066,41.871,71.670,6954,81.397,9470,1
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh————0,00,00,03,314,0-0,811,5183,1-67,83,6-186,418,016,086,9599,9143,5
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—————0,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,00,0-70,638,60,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh STB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần6.247,26.042,05.358,07.874,46.585,16.863,26.099,26.365,16.116,65.950,85.633,14.851,15.751,45.836,76.043,45.762,02.602,32.739,52.494,93.313,03.148,23.008,43.013,63.035,92.637,22.839,91.775,52.924,82.022,52.457,92.110,02.070,21.781,71.671,91.519,61.696,51.011,21.051,51.410,8956,51.513,51.238,7913,51.907,61.853,81.940,01.254,01.857,91.890,81.562,01.578,81.606,91.630,91.810,81.789,41.675,51.500,21.530,51.665,41.549,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự16.479,915.151,514.027,115.946,913.858,013.648,912.600,512.521,412.381,812.485,013.694,413.651,114.674,013.907,912.036,910.633,77.225,07.495,26.597,97.740,87.697,27.654,88.120,18.611,68.369,38.486,77.373,78.451,77.300,37.351,36.953,86.910,36.385,26.046,26.030,05.852,05.032,04.875,05.063,54.433,54.948,04.522,14.165,63.963,63.865,43.950,23.335,84.018,04.024,73.817,43.906,94.031,84.111,54.244,14.169,54.092,04.238,34.368,34.617,74.592,5
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-10.232,7-9.109,5-8.669,1-8.072,5-7.272,9-6.785,7-6.501,3-6.156,3-6.265,2-6.534,2-8.061,3-8.800,0-8.922,5-8.071,2-5.993,5-4.871,7-4.622,7-4.755,8-4.103,0-4.427,8-4.549,0-4.646,5-5.106,5-5.575,7-5.732,1-5.646,8-5.598,2-5.526,9-5.277,8-4.893,4-4.843,8-4.840,1-4.603,5-4.374,4-4.510,4-4.155,6-4.020,8-3.823,4-3.652,7-3.477,0-3.434,6-3.283,4-3.252,1-2.056,0-2.011,6-2.010,2-2.081,9-2.160,1-2.133,9-2.255,4-2.328,1-2.424,9-2.480,6-2.433,3-2.380,1-2.416,5-2.738,1-2.837,7-2.952,2-3.043,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.202,0749,6758,3673,2919,1727,8963,7756,0680,5578,3586,2719,5653,8658,4886,41.031,51.740,61.535,61.979,0589,8936,3837,41.076,31.248,9697,5721,31.192,0747,3741,6642,1921,9626,5589,5544,31.329,7455,7457,0382,8418,4347,4339,7312,9351,3298,6282,3247,1251,4227,4192,4257,8173,8301,1239,2233,9-24,5242,8219,2198,8201,0223,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ3.978,31.552,41.659,21.521,81.717,21.433,31.725,21.534,91.503,91.357,31.432,11.562,21.613,21.529,21.950,51.869,62.399,42.110,42.554,41.062,31.478,31.335,61.546,91.712,21.091,31.126,41.628,21.123,01.082,5969,81.289,1899,483,1752,11.564,4663,8635,2577,5595,4523,2509,8472,8491,2454,6428,1374,5381,8363,3326,8352,4256,1485,6273,1406,8313,6358,9295,9314,7568,0317,4
  Chi phí hoạt động dịch vụ-776,3-802,8-900,8-848,6-798,1-705,5-761,5-778,9-823,4-779,0-845,9-842,7-959,4-870,8-1.064,1-838,2-658,8-574,8-575,5-472,5-542,0-498,2-470,5-463,3-393,8-405,1-436,2-375,7-340,9-327,6-367,2-272,9-242,0-207,8-234,6-208,0-178,2-194,7-177,0-175,8-170,0-159,9139,9-156,1-145,8-127,4-130,5-135,9-134,4-94,6-82,4-184,5-33,9-172,9-338,1-116,0-76,7-116,0-367,0-93,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối350,1339,4294,5193,5226,7307,6275,1217,5305,5307,6296,5299,7245,1258,3303,2219,5241,6297,9212,2150,1167,7207,1252,0159,4165,6232,7186,4202,2107,4112,888,4153,7105,154,121,892,982,0147,2-275,2279,3199,763,3-29,470,374,843,442,123,350,977,9-0,373,1-358,982,7-25,445,5147,851,7165,845,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-73,175,2-11,6-0,21,71,410,16,217,421,8-9,616,121,26,1-19,6-2,24,3-2,543,568,617,234,4120,66,0-50,518,019,628,22,122,8-29,3-0,831,719,628,11,998,928,6-37,427,113,75,8-56,8-7,8-2,15,7233,649,08,3-121,8-70,6-1,384,315,4-255,2-91,8-43,43,3-8,4-1,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác223,8323,51.288,151,727,3-103,661,1-110,734,316,3201,330,066,029,3619,240,91.539,7545,6-115,139,1475,158,0584,2358,2110,371,0576,4114,6426,4303,8626,491,9158,755,4150,083,612,668,868,833,037,490,5489,924,215,09,233,316,693,39,9-15,5102,04,75,2-129,511,14,423,833,550,6
  Thu nhập từ hoạt động khác263,8351,51.366,7119,3121,0137,6170,058,770,769,6265,345,684,150,4683,867,01.559,5564,0132,9148,6499,484,3601,2366,1131,582,4582,0166,8431,6305,0627,593,4173,157,0152,386,214,670,1177,589,048,193,3504,99,624,729,950,828,6117,315,510,7109,06,16,6-66,414,72,549,4200,5277,7
  Chi phí hoạt động khác-39,9-27,9-78,6-67,5-93,7-241,2-108,9-169,4-36,4-53,3-64,0-15,6-18,2-21,2-64,6-26,1-19,8-18,4-248,0-109,4-24,4-26,3-17,0-7,9-21,3-11,4-5,7-52,3-5,2-1,2-1,1-1,5-14,4-1,6-2,2-2,6-2,0-1,2-108,7-56,0-10,6-2,8-15,014,5-9,7-20,7-17,6-12,0-23,9-5,6-26,1-7,0-1,4-1,4-63,1-3,71,9-25,6-167,1-227,1
Chi phí hoạt động-2.825,1-3.408,0-1.822,3-4.095,6-3.199,8-3.927,1-3.150,9-3.287,5-4.001,0-3.542,9-3.409,7-3.014,9-3.049,2-3.416,1-2.645,8-3.097,1-2.606,4-2.831,8-2.399,9-2.423,8-2.336,1-2.669,4-3.939,3-2.625,2-1.973,2-2.477,6-2.579,2-2.351,4-2.284,8-2.050,3-2.371,8-1.963,5-1.743,9-1.758,7-1.964,5-1.648,0-1.322,6-1.377,8-1.581,0-1.514,8-1.260,0-1.464,5-1.224,5-1.372,6-1.162,9-1.102,0-1.279,1-1.061,0-1.124,7-995,7-974,6-1.183,2-950,5-1.097,6-1.205,4-1.071,6-1.009,3-805,5-1.168,1-991,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng7.124,94.130,15.872,04.700,94.569,63.869,34.259,13.950,43.153,33.331,93.298,72.912,03.688,23.384,25.186,83.957,13.522,82.293,52.214,51.774,62.410,11.476,01.077,22.184,81.588,11.405,51.195,01.667,31.016,01.491,41.346,2982,6925,6584,81.084,2588,7353,1308,55,0132,8845,7248,6457,4921,31.079,61.143,5615,11.244,61.040,0889,2764,7863,2666,31.100,550,5701,8849,31.101,0642,9813,8
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-5.095,0-2.023,9-9.232,2-1.044,0-912,3-195,3367,3-1.198,7-465,3-677,7-544,1-826,7-1.315,7-1.001,7-3.287,8-2.425,1-2.203,8-704,5-1.063,8-949,9-985,8-475,7-63,6-1.287,6-1.147,6-417,7-469,3-637,4-616,2-430,0-413,7-664,1-433,3-81,0-621,2-138,9-86,71,0-23,654,2-681,5-49,6-1.128,6-305,9-366,1-331,6-191,3-466,4-209,5-95,4-21,8-163,6-41,7-207,5-852,5-113,9-332,9-37,2-4,1-149,0
Tổng lợi nhuận trước thuế2.029,92.106,2-3.360,13.656,93.657,23.674,04.626,42.751,72.688,02.654,22.754,62.085,32.372,52.382,51.899,01.532,01.319,11.588,91.150,8824,81.424,21.000,21.013,6897,3440,6987,9725,71.029,8399,81.061,4932,5318,4492,3503,8463,0449,9266,4309,5-18,5187,0164,2199,0-671,2615,4713,4811,9423,8778,2830,5793,8742,9699,6624,5893,0-802,0587,9516,41.063,8638,8664,8
Chi phí thuế TNDN-683,2-521,8607,7-755,6-763,6-777,3-1.028,3-550,6-511,2-542,8-495,7-450,7-447,4-482,6-147,9-320,4-515,2-314,9-292,9-185,0-311,4-199,2-177,0-181,0-97,2-202,1-194,1-258,0-92,6-217,2-73,5-155,3-121,0-107,0-61,5-142,6-13,0-98,9-68,1-36,9-17,2-37,1149,7-127,5-170,2-175,4-89,6-170,5-181,1-173,0-171,5-190,9-151,1-217,3-69,0-176,6-150,2-255,9-167,1-225,5
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-683,2-521,8595,5-755,6-763,6-777,3-1.183,1-550,6-511,2-542,8-635,5-450,7-447,4-482,6-18,1-320,4-515,2-314,9-245,4-185,0-311,4-199,2-458,2-181,0-97,2-202,1-223,8-258,0-92,6-217,2-63,0-155,3-120,4-107,0-73,1-142,6-11,7-52,5-55,5-36,9-17,2-37,1150,8-127,5-170,2-175,4-45,4-170,5-181,6-173,033,1-190,9-151,1-217,3-69,0-176,6-150,2-255,9-167,1-225,5
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.346,71.584,4-2.752,52.901,32.893,62.896,73.598,12.201,22.176,82.111,42.258,91.634,61.925,11.900,01.751,11.211,6803,91.274,1857,9639,71.112,8801,1836,6716,3343,4785,7531,6771,9307,2844,2859,0163,2371,3396,7401,5307,3253,4210,5-86,6150,2147,0161,9-521,4487,9543,2636,5334,2607,6649,4620,8571,4508,7473,4675,7-871,0411,3366,2807,9471,7439,3
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.346,71.584,4-2.752,52.901,32.893,62.896,73.598,12.201,22.176,82.111,42.258,91.634,61.925,11.900,01.751,11.211,6803,91.274,1857,9639,71.112,8801,1836,6716,3343,4785,7531,6771,9307,2844,2859,0163,2371,3396,7401,5307,3253,4210,5-86,6150,2147,0161,9-521,4487,9543,2636,5334,2607,6649,4620,8571,4508,7473,4675,7-871,0411,3366,2807,9471,7439,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần—8,37,03,89,4—0,93,7——0,810,4-0,011,60,02,50,79,2-0,037,81,60,1-30,41,71,20,224,31,60,72,40,61,21,00,0-0,5-99,511,71,13,43,2-0,63,6-2,72,118,73,615,927,814,1-1,3118,29,114,430,6-122,6-4,120,522,7-227,3-69,5
  Chi phí thuế TNDN giữ lại——12,20,0—0,0154,9———139,8———-129,8———-47,5——0,0281,30,00,00,029,70,00,00,0-10,50,0-0,60,011,70,0-1,3-46,4-12,50,00,00,0-1,00,00,00,0-44,20,00,60,0-204,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh———0,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,31,7-1,70,05,62,26,1-2,61,22,3-1,616,2-1,0-0,2-3,664,0103,7-85,1100,4-45,0-44,42,119,523,6-105,69,975,7-19,17,2
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi———0,0——————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,00,00,0-0,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của STB

Dữ liệu khác của STB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc (mã STB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 26.681 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.939 tỉ đồng, giảm 41,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 6.247 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.347 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.