Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank
68.400
▼ −1.900 (▼ −2,70%)

Room ngoại STB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài STB theo thời gian

1258 ngày
8,99%14,63%20,27%25,90%31,54%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 200.761.867 cổ phiếu STB, tương đương 10,65% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 364.802.847 cổ phiếu (19,35% vốn), khoảng 24.953 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 29,99% (10-2-2023), thấp nhất 10,55% (18-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu STB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202610,66%10,65%▼ −0,01 điểm %-124.559
1 tháng28-8-202610,81%10,65%▼ −0,17 điểm %-3.112.177
3 tháng3-7-202611,49%10,65%▼ −0,84 điểm %-15.913.224
1 năm2-10-202518,15%10,65%▼ −7,50 điểm %-141.341.000
3 năm3-10-202322,29%10,65%▼ −11,64 điểm %-219.435.186

Sở hữu nước ngoài STB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202610,65%▼ −0,02 điểm %200.761.86730%364.802.847
9-202610,67%▼ −0,14 điểm %201.204.83530%364.359.879
8-202610,81%▼ −0,36 điểm %203.874.04430%361.690.670
7-202611,18%▼ −0,34 điểm %210.734.93330%354.829.781
6-202611,51%▼ −0,42 điểm %217.066.25130%348.498.463
5-202611,94%▼ −0,50 điểm %225.014.60930%340.550.105
4-202612,43%▼ −0,35 điểm %234.408.06230%331.156.652
3-202612,78%▼ −1,90 điểm %240.972.48230%324.592.232
2-202614,68%▲ +0,46 điểm %276.755.48530%288.809.229
1-202614,22%▼ −0,73 điểm %268.130.27730%297.434.437
12-202514,95%▲ +0,19 điểm %281.932.48030%283.632.234
11-202514,77%▼ −2,23 điểm %278.414.77930%287.149.935
10-202517,00%▼ −1,23 điểm %320.505.82230%245.058.892
9-202518,23%▼ −1,49 điểm %343.743.77330%221.820.941
8-202519,73%▼ −0,27 điểm %371.878.22030%193.686.494
7-202520,00%▲ +0,09 điểm %376.960.80730%188.603.907
6-202519,91%▼ −1,27 điểm %375.306.54630%190.258.168
5-202521,18%▲ +0,03 điểm %399.289.41630%166.275.298
4-202521,15%▼ −0,75 điểm %398.657.91930%166.906.795
3-202521,90%▼ −0,72 điểm %412.872.27430%152.692.440
2-202522,62%▼ −0,29 điểm %426.377.12230%139.187.592
1-202522,91%▼ −0,92 điểm %431.884.12530%133.680.589
12-202423,83%▲ +0,37 điểm %449.241.44330%116.323.271
11-202423,46%▼ −0,16 điểm %442.346.34730%123.218.367
10-202423,63%▼ −0,16 điểm %445.386.00530%120.178.709
9-202423,79%▲ +0,46 điểm %448.449.83130%117.114.883
8-202423,33%▲ +0,01 điểm %439.809.12030%125.755.594
7-202423,32%▲ +0,23 điểm %439.545.80330%126.018.911
6-202423,08%▼ −0,13 điểm %435.166.42530%130.398.289
5-202423,22%▼ −0,44 điểm %437.689.12930%127.875.585
4-202423,65%▼ −0,82 điểm %445.939.64130%119.625.073
3-202424,48%▲ +0,85 điểm %461.452.59130%104.112.123
2-202423,63%▼ −0,23 điểm %445.476.50730%120.088.207
1-202423,86%▲ +1,37 điểm %449.844.12930%115.720.585
12-202322,49%▼ −1,69 điểm %423.934.58530%141.630.129
11-202324,18%▲ +0,58 điểm %455.873.30030%109.691.414
10-202323,60%▲ +1,11 điểm %444.905.44530%120.659.269
9-202322,49%▼ −1,18 điểm %424.059.39230%141.505.322
8-202323,67%▼ −0,34 điểm %446.247.58830%119.317.126
7-202324,01%▼ −1,65 điểm %452.590.89230%112.973.822
6-202325,66%▲ +0,19 điểm %483.789.42430%81.775.290
5-202325,47%▼ −0,29 điểm %480.116.15830%85.448.556
4-202325,76%▼ −2,54 điểm %485.640.11230%79.924.602
3-202328,30%▼ −0,75 điểm %533.508.81830%32.055.896
2-202329,05%▲ +1,41 điểm %547.728.44430%17.836.270
1-202327,64%▲ +0,64 điểm %521.163.96630%44.400.748
12-202227,01%▲ +3,09 điểm %509.160.74630%56.403.968
11-202223,92%▲ +3,51 điểm %450.853.92930%114.710.785
10-202220,40%▼ −1,37 điểm %384.649.53430%180.915.180
9-202221,78%▼ −1,13 điểm %410.569.70830%154.995.006
8-202222,91%▲ +0,90 điểm %431.870.19430%133.694.520
7-202222,01%▲ +0,52 điểm %414.988.29030%150.576.424
6-202221,50%▲ +0,80 điểm %405.234.95530%160.329.759
5-202220,69%▼ −0,18 điểm %390.080.25130%175.484.463
4-202220,87%▲ +0,11 điểm %393.479.15230%172.085.562
3-202220,76%▲ +1,74 điểm %391.362.64630%174.202.068
2-202219,02%▲ +0,69 điểm %358.513.95730%207.050.757
1-202218,32%▲ +0,77 điểm %345.426.25630%220.138.458
12-202117,55%▲ +0,31 điểm %330.896.77330%234.667.941
11-202117,24%▲ +1,09 điểm %325.103.88430%240.460.830
10-202116,15%▲ +0,41 điểm %304.543.66630%261.021.048
9-202115,74%▼ −0,32 điểm %296.730.34530%268.834.369
8-202116,06%▲ +2,19 điểm %302.753.67430%262.811.040
7-202113,87%—261.448.77030%304.115.944

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026200.761.867−442.96810,65%364.802.847
1-10-2026201.204.835010,67%364.359.879
30-9-2026201.204.835−185.70510,67%364.359.879
29-9-2026201.390.540+504.11410,68%364.174.174
28-9-2026200.886.426010,66%364.678.288
25-9-2026200.886.426−53.84210,66%364.678.288
24-9-2026200.940.268+73.60010,66%364.624.446
23-9-2026200.866.668+18.40010,65%364.698.046
22-9-2026200.848.268−260.28010,65%364.716.446
21-9-2026201.108.548+2.276.12810,67%364.456.166
18-9-2026198.832.420−812.16310,55%366.732.294
17-9-2026199.644.583−640.65510,59%365.920.131
16-9-2026200.285.238−2.920.18310,62%365.279.476
15-9-2026203.205.421+42.20010,78%362.359.293
14-9-2026203.163.221−738.60210,78%362.401.493
11-9-2026203.901.823−250.26610,82%361.662.891
10-9-2026204.152.089−332.78010,83%361.412.625
9-9-2026204.484.869010,85%361.079.845
8-9-2026204.484.869−566.61710,85%361.079.845
7-9-2026205.051.486+849.39410,88%360.513.228
4-9-2026204.202.092010,83%361.362.622
3-9-2026204.202.092+328.04810,83%361.362.622
28-8-2026203.874.044−512.12310,81%361.690.670
27-8-2026204.386.167−121.04310,84%361.178.547
26-8-2026204.507.210−233.30010,85%361.057.504
25-8-2026204.740.510−630.04810,86%360.824.204
24-8-2026205.370.558−1.588.86610,89%360.194.156
21-8-2026206.959.424−460.39910,98%358.605.290
20-8-2026207.419.823−256.50011,00%358.144.891
19-8-2026207.676.323—11,02%357.888.391

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của STB