Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TDC — trang 89
Biểu đồ giá TDC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TDC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.750 | 6.750 | 11.900 | 6.110 | ▼ −42,6% | 197 |
| 2025 | 11.350 | 11.800 | 14.800 | 9.490 | ▲ +4,0% | 249 |
| 2024 | 9.810 | 11.500 | 12.500 | 7.850 | ▲ +17,2% | 250 |
| 2023 | 10.800 | 9.910 | 16.250 | 8.140 | ▼ −8,2% | 249 |
| 2022 | 28.900 | 10.100 | 32.500 | 6.680 | ▼ −65,1% | 249 |
| 2021 | 15.600 | 28.000 | 34.600 | 13.600 | ▲ +79,5% | 250 |
| 2020 | 8.410 | 15.350 | 16.000 | 6.000 | ▲ +82,5% | 252 |
| 2019 | 7.790 | 8.410 | 11.200 | 7.180 | ▲ +8,0% | 250 |
| 2018 | 7.480 | 7.630 | 9.990 | 7.100 | ▲ +2,0% | 248 |
| 2017 | 6.000 | 7.380 | 8.850 | 5.800 | ▲ +23,0% | 250 |
| 2016 | 6.700 | 5.900 | 8.000 | 5.350 | ▼ −11,9% | 251 |
| 2015 | 10.500 | 7.000 | 10.800 | 6.000 | ▼ −33,3% | 248 |
| 2014 | 9.500 | 10.600 | 14.100 | 8.900 | ▲ +11,6% | 247 |
| 2013 | 8.900 | 9.200 | 10.900 | 6.400 | ▲ +3,4% | 250 |
| 2012 | 8.200 | 8.700 | 15.000 | 6.900 | ▲ +6,1% | 250 |
| 2011 | 25.900 | 8.200 | 30.000 | 6.300 | ▼ −68,3% | 248 |
| 2010 | 36.000 | 25.800 | 47.700 | 16.900 | ▼ −28,3% | 172 |
Giá TDC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-3-2016 | 7.100 | 7.000 | 7.200 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 52.950 | 0,4 |
| 24-3-2016 | 7.000 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ▲ +1,43% | 89.170 | 0,6 |
| 23-3-2016 | 7.100 | 7.000 | 7.200 | 7.000 | 7.000 | ▼ −1,41% | 142.900 | 1,0 |
| 22-3-2016 | 7.200 | 7.100 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ▼ −1,39% | 57.660 | 0,4 |
| 21-3-2016 | 7.200 | 7.200 | 7.300 | 7.100 | 7.200 | ■ 0,00% | 100.460 | 0,7 |
| 18-3-2016 | 7.200 | 7.200 | 7.300 | 7.100 | 7.200 | ■ 0,00% | 101.140 | 0,7 |
| 17-3-2016 | 7.200 | 7.200 | 7.400 | 7.200 | 7.200 | ■ 0,00% | 236.110 | 1,7 |
| 16-3-2016 | 7.000 | 7.000 | 7.200 | 6.900 | 7.200 | ▲ +2,86% | 182.720 | 1,3 |
| 15-3-2016 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 6.900 | 7.000 | ▼ −1,41% | 31.580 | 0,2 |
| 14-3-2016 | 7.000 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ▲ +1,43% | 53.360 | 0,4 |
| 11-3-2016 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | 7.000 | 7.000 | ▼ −1,41% | 56.470 | 0,4 |
| 10-3-2016 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 7.000 | 7.100 | ■ 0,00% | 80.700 | 0,6 |
| 9-3-2016 | 6.800 | 6.900 | 7.200 | 6.900 | 7.100 | ▲ +4,41% | 254.870 | 1,8 |
| 8-3-2016 | 6.900 | 6.900 | 7.000 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 71.320 | 0,5 |
| 7-3-2016 | 6.800 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.900 | ▲ +1,47% | 41.260 | 0,3 |
| 4-3-2016 | 6.800 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 35.210 | 0,2 |
| 3-3-2016 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 55.440 | 0,4 |
| 2-3-2016 | 6.700 | 6.700 | 6.900 | 6.700 | 6.900 | ▲ +2,99% | 24.300 | 0,2 |
| 1-3-2016 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.700 | 6.700 | ▼ −1,47% | 66.720 | 0,5 |
| 29-2-2016 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 67.290 | 0,5 |
| 26-2-2016 | 6.900 | 6.900 | 7.000 | 6.900 | 6.900 | ■ 0,00% | 104.490 | 0,7 |
| 25-2-2016 | 7.100 | 7.100 | 7.100 | 6.900 | 6.900 | ▼ −2,82% | 220.380 | 1,5 |
| 24-2-2016 | 7.000 | 6.900 | 7.100 | 6.900 | 7.100 | ▲ +1,43% | 96.890 | 0,7 |
| 23-2-2016 | 6.900 | 6.900 | 7.000 | 6.900 | 7.000 | ▲ +1,45% | 277.070 | 1,9 |
| 22-2-2016 | 6.800 | 6.700 | 6.900 | 6.700 | 6.900 | ▲ +1,47% | 96.790 | 0,7 |
| 19-2-2016 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.800 | ▼ −1,45% | 115.280 | 0,8 |
| 18-2-2016 | 6.900 | 6.800 | 7.000 | 6.800 | 6.900 | ■ 0,00% | 66.700 | 0,5 |
| 17-2-2016 | 6.800 | 6.900 | 6.900 | 6.800 | 6.900 | ▲ +1,47% | 34.670 | 0,2 |
| 16-2-2016 | 6.700 | 6.700 | 6.900 | 6.700 | 6.800 | ▲ +1,49% | 49.110 | 0,3 |
| 15-2-2016 | 6.700 | 6.600 | 6.700 | 6.600 | 6.700 | ■ 0,00% | 50.830 | 0,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 89/137 · 15-2-2016 – 25-3-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-5-2010
Dữ liệu khác của TDC
Phân tích kỹ thuật TDCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TDCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TDCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TDCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TDCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TDCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TDC (CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 4-5-2010 tới nay, tổng cộng 4.110 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.750 đồng, tăng 3,37%, khối lượng 345.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 130.425 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TDC tăng mạnh nhất vào năm 2020 (82,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (68,3%).
