Tự doanh mua bán TDC
Tự doanh mua bán ròng TDC theo phiên
40 phiên có giao dịchCột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng, đơn vị tỉ đồng, gộp khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm một cột để xem toàn thị trường phiên đó.
Ròng phiên 24-9-2026
▼ −0,0 tỉ
Chuỗi đang chạy
2 phiên bán ròng
Ròng 20 phiên
▼ −2,2 tỉ
Ròng 250 phiên
▲ +1,0 tỉ
Toàn thị trường
Tự doanh HOSE
Khối ngoại
Khối ngoại TDC
Tự doanh mua vào và bán ra TDC
Cột trên là giá trị mua, cột dưới là giá trị bán. Đường trắng: bình quân 20 phiên của giá trị mua. Cột vàng: phiên mua vào thấp nhất trong khung.
Tự doanh giao dịch TDC 60 phiên gần nhất
| Phiên | KL mua | KL bán | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Trong đó thỏa thuận (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-9-2026 | 0 | 40 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 21-7-2026 | 0 | 6.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 10-12-2025 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 18-11-2025 | 0 | 9.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 17-11-2025 | 0 | 2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 14-11-2025 | 20.000 | 0 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | — |
| 6-8-2025 | 0 | 60 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 23-5-2025 | 0 | 10 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 14-11-2024 | 0 | 50.000 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | — |
| 13-11-2024 | 0 | 40.000 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | — |
| 12-11-2024 | 0 | 63.000 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | — |
| 11-11-2024 | 50.000 | 0 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | — |
| 8-11-2024 | 10.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 7-11-2024 | 93.000 | 122.000 | 0,9 | 1,2 | ▼ −0,3 | 1,2 |
| 6-11-2024 | 0 | 78.000 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | 0,8 |
| 5-11-2024 | 122.000 | 0 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,2 | — |
| 1-11-2024 | 78.000 | 0 | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,8 | — |
| 9-10-2024 | 0 | 452.000 | 0,0 | 4,5 | ▼ −4,5 | 4,5 |
| 4-10-2024 | 50.000 | 0 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | — |
| 3-10-2024 | 170.000 | 0 | 1,7 | 0,0 | ▲ +1,7 | — |
| 1-10-2024 | 200.000 | 68.000 | 2,0 | 0,7 | ▲ +1,3 | 0,7 |
| 27-9-2024 | 100.000 | 0 | 1,1 | 0,0 | ▲ +1,1 | — |
| 23-9-2024 | 0 | 150.000 | 0,0 | 1,6 | ▼ −1,6 | 1,6 |
| 19-9-2024 | 150.000 | 150.000 | 1,7 | 1,6 | ▲ +0,1 | 1,6 |
| 17-9-2024 | 150.000 | 0 | 1,6 | 0,0 | ▲ +1,6 | — |
| 10-9-2024 | 0 | 90.000 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | 1,0 |
| 6-9-2024 | 90.000 | 32.000 | 1,0 | 0,4 | ▲ +0,6 | 0,4 |
| 30-8-2024 | 32.000 | 0 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | — |
| 16-8-2024 | 0 | 100.000 | 0,0 | 1,1 | ▼ −1,1 | 1,1 |
| 13-8-2024 | 100.000 | 0 | 1,1 | 0,0 | ▲ +1,1 | — |
| 12-8-2024 | 0 | 76.700 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | 0,8 |
| 7-8-2024 | 76.700 | 0 | 0,8 | 0,0 | ▲ +0,8 | — |
| 28-5-2024 | 0 | 20.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 6-3-2024 | 20.000 | 0 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | — |
| 31-3-2023 | 0 | 200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 7-10-2022 | 0 | 903.300 | 0,0 | 17,5 | ▼ −17,5 | 17,5 |
| 5-10-2022 | 903.300 | 0 | 18,2 | 0,0 | ▲ +18,2 | 18,2 |
| 12-9-2022 | 0 | 140 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 5-7-2022 | 0 | 300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 28-6-2022 | 0 | 100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
Tóm tắt tự doanh TDC
Phiên 24-9-2026, khối tự doanh các công ty chứng khoán bán ròng 0,0 tỉ đồng cổ phiếu TDC (CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương), mua 0,0 tỉ, bán 0,0 tỉ.
Tính chuỗi, tự doanh đã bán ròng TDC 2 phiên liên tiếp.
Trong 20 phiên gần nhất có giao dịch, tự doanh bán ròng 2,2 tỉ đồng; 250 phiên gần nhất mua ròng 1,0 tỉ đồng.
Số liệu từ bản thống kê giao dịch tự doanh Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố cuối mỗi phiên, gộp khớp lệnh và thỏa thuận.
Dữ liệu khác của TDC
Giá lịch sử TDCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TDCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TDCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ TDCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
