Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức TDF
Các đợt chi trả cổ tức TDF
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 29-11-2024 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2023 | 20-12-2024 |
| 21-12-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2022 | 28-12-2023 |
| 24-6-2022 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | năm 2021 | 15-7-2022 |
| 30-6-2021 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | năm 2020 | 15-7-2021 |
| 1-9-2020 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2019 |
Cổ tức TDF theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 500 | 0% | 4,76% | 110,2% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 9,68% | 129,2% |
| 2022 | 1.600 | 0% | 8,89% | 51,6% |
| 2021 | 1.600 | 0% | 6,40% | 50,8% |
| 2020 | 2.000 | 0% | 12,12% | 82,3% |
| 2016 | 0 | 16% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của TDF
Giá lịch sử TDFGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TDFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TDFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TDFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TDFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại TDFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Trung Đô (mã TDF) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2024, 500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 4,76%.
Trong 8 năm có dữ liệu, TDF trả cổ tức tiền mặt ở 5 năm, gần nhất là 2024 và xa nhất là 2020.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2016 với tỉ lệ 16%.
