Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 437 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TDP — trang 27
Biểu đồ giá TDP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TDP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27.800 | 28.000 | 35.850 | 24.350 | ▲ +0,7% | 198 |
| 2025 | 32.800 | 29.000 | 37.100 | 26.200 | ▼ −11,6% | 249 |
| 2024 | 28.400 | 32.800 | 38.000 | 25.400 | ▲ +15,5% | 250 |
| 2023 | 32.700 | 27.600 | 34.800 | 27.600 | ▼ −15,6% | 249 |
| 2022 | 26.750 | 32.550 | 34.000 | 21.100 | ▲ +21,7% | 249 |
| 2021 | 33.800 | 26.250 | 36.150 | 23.600 | ▼ −22,3% | 250 |
| 2020 | 16.500 | 34.100 | 40.000 | 13.600 | ▲ +106,7% | 203 |
| 2019 | 14.700 | 16.700 | 18.500 | 12.700 | ▲ +13,6% | 250 |
| 2018 | 14.900 | 14.600 | 19.600 | 14.600 | ▼ −2,0% | 35 |
Giá TDP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-9-2023 | 32.100 | 32.100 | 32.400 | 32.100 | 32.400 | ▲ +0,93% | 211.857 | 6,8 |
| 31-8-2023 | 32.250 | 32.500 | 32.500 | 31.950 | 32.100 | ▼ −0,47% | 225.600 | 7,3 |
| 30-8-2023 | 31.500 | 32.000 | 32.500 | 31.500 | 32.250 | ▲ +2,38% | 213.500 | 6,8 |
| 29-8-2023 | 32.950 | 32.000 | 32.000 | 31.200 | 31.500 | ▼ −4,40% | 693.900 | 21,8 |
| 28-8-2023 | 33.550 | 33.500 | 33.500 | 32.000 | 32.950 | ▼ −1,79% | 194.000 | 6,4 |
| 25-8-2023 | 33.400 | 31.950 | 33.550 | 31.950 | 33.550 | ▲ +0,45% | 230.500 | 7,5 |
| 24-8-2023 | 33.350 | 33.350 | 33.400 | 31.950 | 33.400 | ▲ +0,15% | 809.200 | 26,7 |
| 23-8-2023 | 32.150 | 33.500 | 33.500 | 33.000 | 33.350 | ▲ +3,73% | 161.000 | 5,4 |
| 22-8-2023 | 30.800 | 32.000 | 32.150 | 31.950 | 32.150 | ▲ +4,38% | 144.600 | 4,6 |
| 21-8-2023 | 31.350 | 32.500 | 32.650 | 30.100 | 30.800 | ▼ −1,75% | 213.700 | 7,0 |
| 18-8-2023 | 32.850 | 32.850 | 32.950 | 31.350 | 31.350 | ▼ −4,57% | 175.800 | 5,8 |
| 17-8-2023 | 32.650 | 33.000 | 33.100 | 32.800 | 32.850 | ▲ +0,61% | 179.800 | 5,9 |
| 16-8-2023 | 32.300 | 32.500 | 32.700 | 31.500 | 32.650 | ▲ +1,08% | 209.100 | 6,6 |
| 15-8-2023 | 34.250 | 33.000 | 33.800 | 32.300 | 32.300 | ▼ −5,69% | 282.900 | 9,5 |
| 14-8-2023 | 32.800 | 32.800 | 34.250 | 32.600 | 34.250 | ▲ +4,42% | 286.300 | 9,4 |
| 11-8-2023 | 31.750 | 32.500 | 32.900 | 32.500 | 32.800 | ▲ +3,31% | 228.300 | 7,5 |
| 10-8-2023 | 33.200 | 32.500 | 33.200 | 31.750 | 31.750 | ▼ −4,37% | 168.900 | 5,6 |
| 9-8-2023 | 33.000 | 30.800 | 33.200 | 30.800 | 33.200 | ▲ +0,61% | 290.200 | 9,3 |
| 8-8-2023 | 32.400 | 34.450 | 34.450 | 32.200 | 33.000 | ▲ +1,85% | 149.300 | 4,8 |
| 7-8-2023 | 32.700 | 32.700 | 33.000 | 32.400 | 32.400 | ▼ −0,92% | 153.100 | 5,0 |
| 4-8-2023 | 32.300 | 32.800 | 32.800 | 32.700 | 32.700 | ▲ +1,24% | 219.100 | 7,2 |
| 3-8-2023 | 32.400 | 30.200 | 32.400 | 30.200 | 32.300 | ▼ −0,31% | 91.600 | 3,0 |
| 2-8-2023 | 32.400 | 32.400 | 32.400 | 31.400 | 32.400 | ■ 0,00% | 100.200 | 3,2 |
| 1-8-2023 | 32.350 | 32.800 | 32.800 | 32.400 | 32.400 | ▲ +0,15% | 131.600 | 4,3 |
| 31-7-2023 | 32.500 | 32.400 | 32.400 | 32.200 | 32.350 | ▼ −0,46% | 120.800 | 3,9 |
| 28-7-2023 | 32.600 | 33.000 | 33.000 | 32.500 | 32.500 | ▼ −0,31% | 100.100 | 3,3 |
| 27-7-2023 | 31.200 | 32.500 | 32.700 | 32.500 | 32.600 | ▲ +4,49% | 116.600 | 3,8 |
| 26-7-2023 | 31.200 | 31.200 | 31.200 | 31.200 | 31.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-7-2023 | 32.800 | 32.750 | 32.750 | 31.200 | 31.200 | ▼ −4,88% | 127.600 | 4,2 |
| 24-7-2023 | 32.600 | 32.700 | 32.800 | 32.400 | 32.800 | ▲ +0,61% | 99.700 | 3,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 27/65 · 24-7-2023 – 5-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-11-2018
Dữ liệu khác của TDP
Phân tích kỹ thuật TDPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TDPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TDPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TDPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TDPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TDPCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TDP (CTCP Thuận Đức) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-11-2018 tới nay, tổng cộng 1.933 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 28.000 đồng, giảm 3,45%, khối lượng 342.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 308.410 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TDP tăng mạnh nhất vào năm 2020 (106,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2021 (22,3%).
