Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TED — trang 9
Biểu đồ giá TED
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TED theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 69.000 | 75.000 | 82.000 | 51.000 | ▲ +8,7% | 198 |
| 2025 | 50.100 | 69.000 | 75.000 | 43.700 | ▲ +37,7% | 249 |
| 2024 | 39.500 | 57.000 | 65.000 | 34.000 | ▲ +44,3% | 250 |
| 2023 | 32.000 | 39.200 | 40.500 | 24.500 | ▲ +22,5% | 249 |
| 2022 | 42.000 | 32.000 | 55.500 | 21.600 | ▼ −23,8% | 167 |
Giá TED từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-11-2025 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-10-2025 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-10-2025 | 65.500 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | 61.000 | ▼ −6,87% | 6.000 | 0,4 |
| 29-10-2025 | 65.400 | 65.500 | 65.500 | 65.400 | 65.400 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,2 |
| 28-10-2025 | 57.000 | 65.000 | 65.500 | 65.000 | 65.500 | ▲ +14,91% | 1.400 | 0,1 |
| 27-10-2025 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-10-2025 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-10-2025 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-10-2025 | 61.900 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ▼ −7,92% | 100 | 0,0 |
| 21-10-2025 | 53.900 | 61.500 | 61.900 | 61.500 | 61.900 | ▲ +14,84% | 20.100 | 1,2 |
| 20-10-2025 | 60.100 | 61.200 | 61.200 | 51.500 | 51.500 | ▼ −14,31% | 400 | 0,0 |
| 17-10-2025 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-10-2025 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2025 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2025 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2025 | 52.300 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | 60.100 | ▲ +14,91% | 200 | 0,0 |
| 10-10-2025 | 53.400 | 54.000 | 60.600 | 52.000 | 60.600 | ▲ +13,48% | 10.400 | 0,5 |
| 9-10-2025 | 46.500 | 53.400 | 53.400 | 53.400 | 53.400 | ▲ +14,84% | 2.200 | 0,1 |
| 8-10-2025 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2025 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2025 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-10-2025 | 52.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | 46.500 | ▼ −11,43% | 300 | 0,0 |
| 2-10-2025 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2025 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2025 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2025 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-9-2025 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-9-2025 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2025 | 59.900 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | ▼ −12,35% | 300 | 0,0 |
| 23-9-2025 | 59.900 | 59.900 | 59.900 | 59.900 | 59.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 9/38 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-5-2022
Dữ liệu khác của TED
Phân tích kỹ thuật TEDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TEDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TEDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TEDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TEDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TEDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TEDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TEDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TEDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TEDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TEDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TEDBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TEDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TED (Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-5-2022 tới nay, tổng cộng 1.113 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 75.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 75 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TED tăng mạnh nhất vào năm 2024 (44,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (23,8%).