Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo TIE
CTCP TIE
Telecommunications Industry Electronics Joint Stock Company
2.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TIE — trang 131

Mua bán ròng của khối ngoại với TIE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 007-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TIE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-3-201115.80000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
28-2-201115.70000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
25-2-201115.60000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
24-2-201115.50000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
23-2-201115.50000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
22-2-201115.30000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
21-2-201115.50000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
18-2-201115.90000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
17-2-201116.10000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
16-2-201116.70000■ 00,00,0■ 0,04.662.551
15-2-201117.000500▲ +500,00,0▲ +0,04.662.551
14-2-201117.20000■ 00,00,0■ 0,04.662.601
11-2-201117.00000■ 00,00,0■ 0,04.662.601
10-2-201117.00000■ 00,00,0■ 0,04.662.601
9-2-201117.0006200▲ +6200,00,0▲ +0,04.662.601
8-2-201117.10000■ 00,00,0■ 0,04.663.221
28-1-201117.0002600▲ +2600,00,0▲ +0,04.663.221
27-1-201116.90000■ 00,00,0■ 0,04.663.481
26-1-201117.10000■ 00,00,0■ 0,04.663.481
25-1-201118.80000■ 00,00,0■ 0,04.663.481
24-1-201119.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.481
21-1-201119.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.481
20-1-201119.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.281
19-1-201119.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.281
18-1-201119.80000■ 00,00,0■ 0,04.663.281
17-1-201120.3000200▼ −2000,00,0▼ −0,04.663.281
14-1-201119.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.281
13-1-201118.60000■ 00,00,0■ 0,04.663.281
12-1-201118.10000■ 00,00,0■ 0,04.663.281
11-1-201117.9002000▲ +2000,00,0▲ +0,04.663.281

Trang 131/140 · 11-1-2011 – 1-3-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TIE, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TIE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TIE (CTCP TIE) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TIE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -83.260 cổ phiếu.