Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo TMT
CTCP Ô tô TMT
TMT Motors Corporation
10.200
▲ +200 (▲ +2,00%)

Khối ngoại mua bán TMT — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với TMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -02-11-2026: -03-11-2026: -04-11-2026: -00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-1-20188.8000260▼ −2600,00,0▼ −0,016.559.455
18-1-20188.9003900▲ +3900,00,0▲ +0,016.559.455
17-1-20189.05000■ 00,00,0■ 0,016.559.845
16-1-20189.00000■ 00,00,0■ 0,016.543.545
15-1-20189.18000■ 00,00,0■ 0,016.542.855
12-1-20189.20052016.300▼ −15.7800,00,1▼ −0,116.542.855
11-1-20189.0001.300690▲ +6100,00,0▲ +0,016.543.375
10-1-20188.9905.9000▲ +5.9000,10,0▲ +0,116.544.675
9-1-20189.0004800▲ +4800,00,0▲ +0,016.550.575
8-1-20189.20000■ 00,00,0■ 0,016.551.055
5-1-20189.0501.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,016.542.055
4-1-20189.49000■ 00,00,0■ 0,016.543.355
3-1-20189.39009.000▼ −9.0000,00,1▼ −0,116.543.355
2-1-20189.40000■ 00,00,0■ 0,016.543.355
29-12-20178.90000■ 00,00,0■ 0,016.543.355
28-12-20179.43000■ 00,00,0■ 0,016.543.355
27-12-20179.00000■ 00,00,0■ 0,016.543.245
26-12-20179.58000■ 00,00,0■ 0,016.543.245
25-12-20179.2500110▼ −1100,00,0▼ −0,016.543.245
22-12-20179.50000■ 00,00,0■ 0,016.543.238
21-12-20179.60000■ 00,00,0■ 0,016.543.238
20-12-20179.75000■ 00,00,0■ 0,016.542.618
19-12-20179.6905.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,016.542.618
18-12-20179.4600620▼ −6200,00,0▼ −0,016.547.618
15-12-20178.90000■ 00,00,0■ 0,016.547.618
14-12-20179.20000■ 00,00,0■ 0,016.547.618
13-12-20179.20000■ 00,00,0■ 0,016.546.118
12-12-20179.60000■ 00,00,0■ 0,016.546.118
11-12-20179.7002.0001.500▲ +5000,00,0▲ +0,016.546.118
8-12-20179.70000■ 00,00,0■ 0,016.548.118

Trang 74/140 · 8-12-2017 – 19-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMT, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMT (CTCP Ô tô TMT) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu TMT (mua 1 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -834.052 cổ phiếu.