Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức TNA
Các đợt chi trả cổ tức TNA
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 23-11-2021 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:1 | năm 2020 | |
| 20-8-2020 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:15 | năm 2019 | |
| 8-7-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2019 | |
| 29-5-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:15 | ||
| 24-10-2018 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:139 | ||
| 27-2-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2017 | |
| 27-9-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | |
| 29-5-2017 | Cổ phiếu | tỉ lệ 122:25 | ||
| 1-3-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2016 | |
| 19-10-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2016 | |
| 2-6-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | |
| 2-6-2016 | Cổ phiếu | tỉ lệ 4:1,1 | tạm ứng đợt 1/2016 | |
| 24-2-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | |
| 23-9-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | |
| 25-2-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2014 | |
| 17-9-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 25-2-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2013 | |
| 18-9-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 18-2-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 28-8-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 22-2-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2011 |
Cổ tức TNA theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 500 | 15% | 3,80% | 40,1% |
| 2019 | 0 | 15% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 1.500 | 139% | 13,27% | 73,5% |
| 2017 | 2.000 | 20% | 5,67% | 24,5% |
| 2016 | 3.000 | 28% | 5,22% | 26,2% |
| 2015 | 2.000 | 0% | 5,33% | 27,8% |
| 2014 | 2.000 | 0% | 7,69% | 41,5% |
| 2013 | 2.000 | 0% | 8,33% | 46,1% |
| 2012 | 2.000 | 0% | 13,16% | 41,9% |
| 2011 | 2.500 | 0% | 12,50% | 49,8% |
| 2010 | 2.000 | 0% | 7,07% | 23,1% |
| 2009 | 1.800 | 17% | 8,78% | 56,3% |
| 2008 | 2.000 | 0% | 12,35% | 45,9% |
| 2007 | 2.000 | 0% | 3,77% | 51,1% |
| 2006 | 1.000 | 0% | 2,53% | 23,9% |
| 2005 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của TNA
Giá lịch sử TNAGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TNABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TNADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TNATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TNADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TNADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TNABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TNANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TNAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TNATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TNACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TNANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TNACông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam (mã TNA) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2020, 500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 3,80%.
Trong 22 năm có dữ liệu, TNA trả cổ tức tiền mặt ở 14 năm, gần nhất là 2020 và xa nhất là 2006.
Ngoài ra doanh nghiệp có 7 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2021 với tỉ lệ 20%.
